Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 37.363 | 0 | 37.363 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 55.847 | 0 | 55.847 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 64.500 | 0 | 64.500 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 37.363 | 0 | 37.363 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 55.847 | 0 | 55.847 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 64.500 | 0 | 64.500 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 47.588 |
| 0 |
| 47.588 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 71.579 | 0 | 71.579 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 82.984 | 0 | 82.984 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 102.255 | 0 | 102.255 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 128.999 | 0 | 128.999 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 54.667 | 0 | 54.667 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 77.871 | 0 | 77.871 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 89.670 | 0 | 89.670 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 108.941 | 0 | 108.941 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 59.780 | 0 | 59.780 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 84.557 | 0 | 84.557 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | [CEMIA thiếu đơn vị] | 0 | 97.929 | 0 | 97.929 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 2.950 | 17.277 | 20.227 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 4.837 | 23.782 | 28.619 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 11.248 | 29.911 | 41.159 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 16.440 | 35.541 | 51.981 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 21.041 | 38.668 | 59.709 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 4.719 | 0 | 4.719 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 9.439 | 0 | 9.439 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 19.271 | 0 | 19.271 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 36.576 | 0 | 36.576 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 79.838 | 0 | 79.838 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 191.139 | 0 | 191.139 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 361.040 | 0 | 361.040 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 5.506 | 0 | 5.506 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 10.619 | 0 | 10.619 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 21.631 | 0 | 21.631 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 39.722 | 0 | 39.722 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 111.694 | 0 | 111.694 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 239.120 | 0 | 239.120 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 393.290 | 0 | 393.290 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 7.866 | 0 | 7.866 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 14.552 | 0 | 14.552 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 27.530 | 0 | 27.530 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 53.094 | 0 | 53.094 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 127.426 | 0 | 127.426 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 239.120 | 0 | 239.120 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 429.866 | 0 | 429.866 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 20.844 | 0 | 20.844 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 29.497 | 0 | 29.497 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 41.295 | 0 | 41.295 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 262.718 | 0 | 262.718 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 472.735 | 0 | 472.735 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 57.560 | 0 | 57.560 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 64.808 | 0 | 64.808 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 71.204 | 0 | 71.204 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | m3 | 0 | 85.700 | 0 | 85.700 |
| 100m2 |
| 0 |
| 47.588 |
| 0 |
| 47.588 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 71.579 | 0 | 71.579 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 82.984 | 0 | 82.984 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 102.255 | 0 | 102.255 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 128.999 | 0 | 128.999 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 54.667 | 0 | 54.667 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 77.871 | 0 | 77.871 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 89.670 | 0 | 89.670 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 108.941 | 0 | 108.941 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 59.780 | 0 | 59.780 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 84.557 | 0 | 84.557 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | [CEMIA thiếu đơn vị] | 0 | 97.929 | 0 | 97.929 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 2.950 | 17.277 | 20.227 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 4.837 | 23.782 | 28.619 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 11.248 | 29.911 | 41.159 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 16.440 | 35.541 | 51.981 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 21.041 | 38.668 | 59.709 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 4.719 | 0 | 4.719 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 9.439 | 0 | 9.439 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 19.271 | 0 | 19.271 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 36.576 | 0 | 36.576 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 79.838 | 0 | 79.838 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 191.139 | 0 | 191.139 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 361.040 | 0 | 361.040 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 5.506 | 0 | 5.506 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 10.619 | 0 | 10.619 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 21.631 | 0 | 21.631 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 39.722 | 0 | 39.722 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 111.694 | 0 | 111.694 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 239.120 | 0 | 239.120 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 393.290 | 0 | 393.290 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 7.866 | 0 | 7.866 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 14.552 | 0 | 14.552 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 27.530 | 0 | 27.530 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 53.094 | 0 | 53.094 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 127.426 | 0 | 127.426 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 239.120 | 0 | 239.120 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 429.866 | 0 | 429.866 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 20.844 | 0 | 20.844 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 29.497 | 0 | 29.497 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 41.295 | 0 | 41.295 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 262.718 | 0 | 262.718 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 472.735 | 0 | 472.735 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 57.560 | 0 | 57.560 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 64.808 | 0 | 64.808 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 71.204 | 0 | 71.204 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | m3 | 0 | 85.700 | 0 | 85.700 |