Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 10.781.830 | 1.617.470 | 429.863 | 12.829.163 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 10.689.400 | 1.535.226 | 420.854 | 12.645.480 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 10.597.424 | 1.345.815 | 413.132 | 12.356.371 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 10.781.830 | 1.617.470 | 429.863 | 12.829.163 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 10.689.400 | 1.535.226 | 420.854 | 12.645.480 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 10.597.424 | 1.345.815 | 413.132 | 12.356.371 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn |
| 10.502.201 |
| 1.211.234 |
| 404.123 |
| 12.117.558 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 13.566.384 | 2.397.544 | 637.073 | 16.601.001 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 13.201.683 | 2.235.548 | 599.749 | 16.036.980 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 13.108.388 | 2.003.769 | 588.167 | 15.700.324 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 13.015.610 | 1.894.110 | 575.295 | 15.485.015 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 12.922.787 | 1.744.575 | 563.713 | 15.231.075 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 12.830.161 | 1.595.040 | 553.417 | 14.978.618 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 268.359 | 414.091 | 732.951 | 1.415.401 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 335.528 | 221.712 | 626.174 | 1.183.414 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 348.639 | 255.822 | 750.902 | 1.355.363 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 436.165 | 116.399 | 522.562 | 1.075.126 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 449.395 | 920.106 | 1.481.860 | 2.851.361 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.346.515 | 101.902 | 633.249 | 2.081.666 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 612.798 | 306.696 | 511.021 | 1.430.515 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 319.095 | 328.479 | 496.800 | 1.144.374 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 207.900 | 536.054 | 706.318 | 1.450.272 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 127.575 | 827.427 | 885.617 | 1.840.619 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 129.412 | 1.041.760 | 1.288.138 | 2.459.310 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 43.021 | 319.778 | 133.189 | 495.988 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 5.843 | 21.594 | 11.069 | 38.506 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4.043 | 13.783 | 0 | 17.826 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 2.949 | 18.378 | 11.609 | 32.936 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 3.997 | 9.189 | 0 | 13.186 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 847 | 22.972 | 0 | 23.819 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 847 | 13.783 | 0 | 14.630 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 180.794 | 436.468 | 653.424 | 1.270.686 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 239.447 | 528.356 | 960.081 | 1.727.884 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 33.874 | 9.471 | 1.569 | 44.914 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 56.152 | 10.467 | 1.883 | 68.502 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 78.347 | 12.960 | 2.259 | 93.566 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 344.965 | 767.265 | 187.504 | 1.299.734 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 295.109 | 652.405 | 169.241 | 1.116.755 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 245.476 | 574.300 | 152.195 | 971.971 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 220.077 | 422.685 | 133.932 | 776.694 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 183.771 | 381.335 | 112.015 | 677.121 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 345.482 | 774.591 | 910.174 | 2.030.247 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 338.767 | 735.712 | 870.944 | 1.945.423 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 355.742 | 667.923 | 938.119 | 1.961.784 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 397.792 | 872.288 | 1.216.923 | 2.487.003 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 475.282 | 971.978 | 1.291.462 | 2.738.722 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 544.436 | 1.121.512 | 1.501.673 | 3.167.621 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 299.981 | 845.370 | 963.937 | 2.109.288 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 343.035 | 758.076 | 782.472 | 1.883.583 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 425.810 | 1.125.628 | 1.225.273 | 2.776.711 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 352.110 | 1.038.334 | 1.061.271 | 2.451.715 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 477.939 | 698.349 | 476.878 | 1.653.166 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 563.211 | 710.754 | 690.128 | 1.964.093 |
| 10.502.201 |
| 1.211.234 |
| 404.123 |
| 12.117.558 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 13.566.384 | 2.397.544 | 637.073 | 16.601.001 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 13.201.683 | 2.235.548 | 599.749 | 16.036.980 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 13.108.388 | 2.003.769 | 588.167 | 15.700.324 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 13.015.610 | 1.894.110 | 575.295 | 15.485.015 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 12.922.787 | 1.744.575 | 563.713 | 15.231.075 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 12.830.161 | 1.595.040 | 553.417 | 14.978.618 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 268.359 | 414.091 | 732.951 | 1.415.401 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 335.528 | 221.712 | 626.174 | 1.183.414 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 348.639 | 255.822 | 750.902 | 1.355.363 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 436.165 | 116.399 | 522.562 | 1.075.126 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 449.395 | 920.106 | 1.481.860 | 2.851.361 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.346.515 | 101.902 | 633.249 | 2.081.666 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 612.798 | 306.696 | 511.021 | 1.430.515 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 319.095 | 328.479 | 496.800 | 1.144.374 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 207.900 | 536.054 | 706.318 | 1.450.272 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 127.575 | 827.427 | 885.617 | 1.840.619 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 129.412 | 1.041.760 | 1.288.138 | 2.459.310 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 43.021 | 319.778 | 133.189 | 495.988 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 5.843 | 21.594 | 11.069 | 38.506 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4.043 | 13.783 | 0 | 17.826 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 2.949 | 18.378 | 11.609 | 32.936 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 3.997 | 9.189 | 0 | 13.186 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 847 | 22.972 | 0 | 23.819 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 847 | 13.783 | 0 | 14.630 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 180.794 | 436.468 | 653.424 | 1.270.686 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 239.447 | 528.356 | 960.081 | 1.727.884 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 33.874 | 9.471 | 1.569 | 44.914 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 56.152 | 10.467 | 1.883 | 68.502 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 78.347 | 12.960 | 2.259 | 93.566 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 344.965 | 767.265 | 187.504 | 1.299.734 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 295.109 | 652.405 | 169.241 | 1.116.755 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 245.476 | 574.300 | 152.195 | 971.971 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 220.077 | 422.685 | 133.932 | 776.694 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 183.771 | 381.335 | 112.015 | 677.121 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 345.482 | 774.591 | 910.174 | 2.030.247 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 338.767 | 735.712 | 870.944 | 1.945.423 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 355.742 | 667.923 | 938.119 | 1.961.784 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 397.792 | 872.288 | 1.216.923 | 2.487.003 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 475.282 | 971.978 | 1.291.462 | 2.738.722 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 544.436 | 1.121.512 | 1.501.673 | 3.167.621 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 299.981 | 845.370 | 963.937 | 2.109.288 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 343.035 | 758.076 | 782.472 | 1.883.583 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 425.810 | 1.125.628 | 1.225.273 | 2.776.711 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 352.110 | 1.038.334 | 1.061.271 | 2.451.715 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 477.939 | 698.349 | 476.878 | 1.653.166 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 563.211 | 710.754 | 690.128 | 1.964.093 |