Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 304.163 | 11.945 | 8.112 | 324.220 | |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 304.163 | 16.080 | 8.112 | 328.355 | |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 590.912 | 16.080 | 8.112 | 615.104 | |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 304.163 | 11.945 | 8.112 | 324.220 | |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 304.163 | 16.080 | 8.112 | 328.355 | |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 590.912 | 16.080 | 8.112 | 615.104 | |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 |
| m2 |
| 590.912 |
| 21.594 |
| 8.112 |
| 620.618 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 590.664 | 13.783 | 8.112 | 612.559 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 590.664 | 18.837 | 8.112 | 617.613 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 590.498 | 11.945 | 8.112 | 610.555 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 590.498 | 16.080 | 8.112 | 614.690 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 376.360 | 14.702 | 10.816 | 401.878 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 376.360 | 16.080 | 10.816 | 403.256 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 376.360 | 19.756 | 18.928 | 415.044 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 43.017 | 4.594 | 0 | 47.611 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 53.388 | 6.432 | 0 | 59.820 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 47.050 | 21.134 | 0 | 68.184 |
| Làm trần cót ép | m2 | 158.258 | 919 | 0 | 159.177 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 196.758 | 919 | 0 | 197.677 |
| Làm trần ván ép | m2 | 196.758 | 919 | 0 | 197.677 |
| Làm trần ván ép | m2 | 177.232 | 919 | 0 | 178.151 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 302.477 | 19.938 | 0 | 322.415 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 289.877 | 19.938 | 0 | 309.815 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 267.332 | 64.322 | 0 | 331.654 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 186.569 | 27.566 | 0 | 214.135 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 217.124 | 22.053 | 0 | 239.177 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41 cm | m2 | 0 | 22.053 | 0 | 22.053 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 168.302 | 18.378 | 0 | 186.680 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 75.705 | 5.973 | 0 | 81.678 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 243.598 | 40.431 | 0 | 284.029 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 281.448 | 40.431 | 0 | 321.879 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 141.329 | 35.888 | 0 | 177.217 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 152.535 | 41.870 | 0 | 194.405 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 34.833 | 13.783 | 0 | 48.616 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 104.558 | 17.459 | 0 | 122.017 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 139.358 | 17.459 | 0 | 156.817 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 121.358 | 26.648 | 0 | 148.006 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 151.358 | 26.648 | 0 | 178.006 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 14.490 | 7.128 | 0 | 21.618 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 28.980 | 8.573 | 0 | 37.553 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 57.960 | 19.938 | 0 | 77.898 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 81.270 | 24.424 | 0 | 105.694 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 8.505.550 | 275.664 | 0 | 8.781.214 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 8.505.550 | 344.580 | 0 | 8.850.130 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 175.468 | 34.917 | 0 | 210.385 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 266.308 | 34.917 | 0 | 301.225 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế, ván dày 2 cm | m2 | 175.468 | 41.809 | 0 | 217.277 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế, ván dày 3 cm | m2 | 266.308 | 41.809 | 0 | 308.117 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 99.768 | 39.876 | 0 | 139.644 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 145.188 | 39.876 | 0 | 185.064 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 61.810 | 38.593 | 0 | 100.403 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 43.810 | 33.999 | 0 | 77.809 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 138.905 | 13.783 | 0 | 152.688 |
| m2 |
| 590.912 |
| 21.594 |
| 8.112 |
| 620.618 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 590.664 | 13.783 | 8.112 | 612.559 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 590.664 | 18.837 | 8.112 | 617.613 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 590.498 | 11.945 | 8.112 | 610.555 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 590.498 | 16.080 | 8.112 | 614.690 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 376.360 | 14.702 | 10.816 | 401.878 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 376.360 | 16.080 | 10.816 | 403.256 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 376.360 | 19.756 | 18.928 | 415.044 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 43.017 | 4.594 | 0 | 47.611 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 53.388 | 6.432 | 0 | 59.820 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 47.050 | 21.134 | 0 | 68.184 |
| Làm trần cót ép | m2 | 158.258 | 919 | 0 | 159.177 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 196.758 | 919 | 0 | 197.677 |
| Làm trần ván ép | m2 | 196.758 | 919 | 0 | 197.677 |
| Làm trần ván ép | m2 | 177.232 | 919 | 0 | 178.151 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 302.477 | 19.938 | 0 | 322.415 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 289.877 | 19.938 | 0 | 309.815 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 267.332 | 64.322 | 0 | 331.654 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 186.569 | 27.566 | 0 | 214.135 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 217.124 | 22.053 | 0 | 239.177 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41 cm | m2 | 0 | 22.053 | 0 | 22.053 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 168.302 | 18.378 | 0 | 186.680 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 75.705 | 5.973 | 0 | 81.678 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 243.598 | 40.431 | 0 | 284.029 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 281.448 | 40.431 | 0 | 321.879 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 141.329 | 35.888 | 0 | 177.217 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 152.535 | 41.870 | 0 | 194.405 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 34.833 | 13.783 | 0 | 48.616 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 104.558 | 17.459 | 0 | 122.017 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 139.358 | 17.459 | 0 | 156.817 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 121.358 | 26.648 | 0 | 148.006 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 151.358 | 26.648 | 0 | 178.006 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 14.490 | 7.128 | 0 | 21.618 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 28.980 | 8.573 | 0 | 37.553 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 57.960 | 19.938 | 0 | 77.898 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 81.270 | 24.424 | 0 | 105.694 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 8.505.550 | 275.664 | 0 | 8.781.214 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 8.505.550 | 344.580 | 0 | 8.850.130 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 175.468 | 34.917 | 0 | 210.385 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 266.308 | 34.917 | 0 | 301.225 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế, ván dày 2 cm | m2 | 175.468 | 41.809 | 0 | 217.277 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế, ván dày 3 cm | m2 | 266.308 | 41.809 | 0 | 308.117 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 99.768 | 39.876 | 0 | 139.644 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 145.188 | 39.876 | 0 | 185.064 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 61.810 | 38.593 | 0 | 100.403 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 43.810 | 33.999 | 0 | 77.809 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 138.905 | 13.783 | 0 | 152.688 |