Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 17.072.683 | 3.354.780 | 531.069 | 20.958.532 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 17.072.683 | 3.405.380 | 599.979 | 21.078.042 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | tấn | 17.072.683 | 3.688.740 | 658.267 | 21.419.690 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤200m | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 17.072.683 | 3.354.780 | 531.069 | 20.958.532 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 17.072.683 | 3.405.380 | 599.979 | 21.078.042 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | tấn | 17.072.683 | 3.688.740 | 658.267 | 21.419.690 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤200m | tấn |
| 17.072.683 |
| 3.855.720 |
| 716.659 |
| 21.645.062 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 3.739.340 | 253.901 | 20.900.116 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤18mm | tấn | 17.073.050 | 3.142.260 | 703.141 | 20.918.451 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK >18mm | tấn | 17.060.734 | 2.514.820 | 709.212 | 20.284.766 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 3.473.690 | 253.901 | 20.634.466 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤18mm | tấn | 17.073.050 | 2.909.500 | 703.141 | 20.685.691 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK >18mm | tấn | 17.060.734 | 2.226.400 | 709.212 | 19.996.346 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.207.390 | 253.901 | 21.368.166 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤18mm | tấn | 17.073.050 | 3.491.400 | 703.141 | 21.267.591 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK >18mm | tấn | 17.060.734 | 2.671.680 | 709.212 | 20.441.626 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 5.277.580 | 109.276 | 22.293.731 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | tấn | 17.075.498 | 4.591.950 | 600.995 | 22.268.443 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | tấn | 17.074.714 | 4.131.490 | 632.345 | 21.838.549 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 2.441.450 | 109.276 | 19.457.601 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | tấn | 17.083.607 | 1.614.140 | 593.093 | 19.290.840 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.688.090 | 109.276 | 21.704.241 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | tấn | 17.150.786 | 3.678.620 | 992.101 | 21.821.507 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | tấn | 17.127.913 | 3.375.020 | 948.391 | 21.451.324 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.928.440 | 109.276 | 21.944.591 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | tấn | 17.150.786 | 4.073.300 | 992.101 | 22.216.187 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | tấn | 17.124.714 | 3.607.780 | 928.638 | 21.661.132 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 6.211.150 | 109.276 | 23.227.301 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤18mm | tấn | 17.150.786 | 4.956.270 | 992.101 | 23.099.157 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK >18mm | tấn | 17.124.714 | 4.683.030 | 928.638 | 22.736.382 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.035.350 | 323.322 | 21.265.547 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 17.102.801 | 2.727.340 | 881.096 | 20.711.237 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 17.086.806 | 2.269.410 | 869.856 | 20.226.072 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.832.300 | 327.598 | 22.066.773 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 17.102.801 | 3.273.820 | 937.834 | 21.314.455 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 17.086.806 | 2.722.280 | 893.319 | 20.702.405 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.035.350 | 347.676 | 21.289.901 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 17.102.801 | 2.727.340 | 898.312 | 20.728.453 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 17.086.806 | 2.269.410 | 886.092 | 20.242.308 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.832.300 | 385.778 | 22.124.953 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 17.102.801 | 3.273.820 | 996.014 | 21.372.635 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 17.086.806 | 2.722.280 | 921.168 | 20.730.254 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 16.906.875 | 4.842.420 | 395.356 | 22.144.651 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 17.102.801 | 3.273.820 | 934.072 | 21.310.693 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 17.086.806 | 2.722.280 | 917.879 | 20.726.965 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 16.906.875 | 5.798.760 | 487.516 | 23.193.151 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 17.102.801 | 3.926.560 | 1.049.379 | 22.078.740 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 17.086.806 | 3.268.760 | 959.970 | 21.315.536 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần trục tháp | tấn | 16.906.875 | 4.842.420 | 365.292 | 22.114.587 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần trục tháp | tấn | 17.102.801 | 3.273.820 | 912.573 | 21.289.194 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần trục tháp | tấn | 17.086.806 | 2.722.280 | 899.235 | 20.708.321 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần trục tháp | tấn | 16.906.875 | 5.798.760 | 430.726 | 23.136.361 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần trục tháp | tấn | 17.102.801 | 3.926.560 | 992.589 | 22.021.950 |
| 17.072.683 |
| 3.855.720 |
| 716.659 |
| 21.645.062 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 3.739.340 | 253.901 | 20.900.116 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤18mm | tấn | 17.073.050 | 3.142.260 | 703.141 | 20.918.451 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK >18mm | tấn | 17.060.734 | 2.514.820 | 709.212 | 20.284.766 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 3.473.690 | 253.901 | 20.634.466 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤18mm | tấn | 17.073.050 | 2.909.500 | 703.141 | 20.685.691 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK >18mm | tấn | 17.060.734 | 2.226.400 | 709.212 | 19.996.346 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.207.390 | 253.901 | 21.368.166 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤18mm | tấn | 17.073.050 | 3.491.400 | 703.141 | 21.267.591 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK >18mm | tấn | 17.060.734 | 2.671.680 | 709.212 | 20.441.626 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 5.277.580 | 109.276 | 22.293.731 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | tấn | 17.075.498 | 4.591.950 | 600.995 | 22.268.443 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | tấn | 17.074.714 | 4.131.490 | 632.345 | 21.838.549 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 2.441.450 | 109.276 | 19.457.601 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | tấn | 17.083.607 | 1.614.140 | 593.093 | 19.290.840 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.688.090 | 109.276 | 21.704.241 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | tấn | 17.150.786 | 3.678.620 | 992.101 | 21.821.507 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | tấn | 17.127.913 | 3.375.020 | 948.391 | 21.451.324 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.928.440 | 109.276 | 21.944.591 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | tấn | 17.150.786 | 4.073.300 | 992.101 | 22.216.187 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | tấn | 17.124.714 | 3.607.780 | 928.638 | 21.661.132 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 6.211.150 | 109.276 | 23.227.301 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤18mm | tấn | 17.150.786 | 4.956.270 | 992.101 | 23.099.157 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK >18mm | tấn | 17.124.714 | 4.683.030 | 928.638 | 22.736.382 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.035.350 | 323.322 | 21.265.547 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 17.102.801 | 2.727.340 | 881.096 | 20.711.237 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 17.086.806 | 2.269.410 | 869.856 | 20.226.072 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.832.300 | 327.598 | 22.066.773 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 17.102.801 | 3.273.820 | 937.834 | 21.314.455 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 17.086.806 | 2.722.280 | 893.319 | 20.702.405 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.035.350 | 347.676 | 21.289.901 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 17.102.801 | 2.727.340 | 898.312 | 20.728.453 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 17.086.806 | 2.269.410 | 886.092 | 20.242.308 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 16.906.875 | 4.832.300 | 385.778 | 22.124.953 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 17.102.801 | 3.273.820 | 996.014 | 21.372.635 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 17.086.806 | 2.722.280 | 921.168 | 20.730.254 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 16.906.875 | 4.842.420 | 395.356 | 22.144.651 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 17.102.801 | 3.273.820 | 934.072 | 21.310.693 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 17.086.806 | 2.722.280 | 917.879 | 20.726.965 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 16.906.875 | 5.798.760 | 487.516 | 23.193.151 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 17.102.801 | 3.926.560 | 1.049.379 | 22.078.740 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 17.086.806 | 3.268.760 | 959.970 | 21.315.536 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần trục tháp | tấn | 16.906.875 | 4.842.420 | 365.292 | 22.114.587 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần trục tháp | tấn | 17.102.801 | 3.273.820 | 912.573 | 21.289.194 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần trục tháp | tấn | 17.086.806 | 2.722.280 | 899.235 | 20.708.321 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần trục tháp | tấn | 16.906.875 | 5.798.760 | 430.726 | 23.136.361 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần trục tháp | tấn | 17.102.801 | 3.926.560 | 992.589 | 22.021.950 |