Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 18.202.664 | 9.830.761 | 2.072.011 | 30.105.436 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 18.070.163 | 8.811.518 | 2.031.994 | 28.913.675 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 17.938.418 | 8.329.296 | 1.987.530 | 28.255.244 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 18.202.664 | 9.830.761 | 2.072.011 | 30.105.436 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 18.070.163 | 8.811.518 | 2.031.994 | 28.913.675 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 17.938.418 | 8.329.296 | 1.987.530 | 28.255.244 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn |
| 17.806.775 |
| 7.671.720 |
| 1.947.513 |
| 27.426.008 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 17.675.535 | 7.014.144 | 1.911.942 | 26.601.621 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 726.319 | 1.803.353 | 1.506.829 | 4.036.501 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 652.447 | 965.552 | 1.299.365 | 2.917.364 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 642.750 | 1.114.098 | 1.452.984 | 3.209.832 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 445.395 | 570.412 | 1.219.478 | 2.235.285 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 2.251.441 | 4.508.968 | 3.302.028 | 10.062.437 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.283.807 | 499.371 | 1.525.206 | 3.308.384 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 617.368 | 1.511.214 | 1.138.586 | 3.267.168 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 830.233 | 1.618.544 | 1.071.392 | 3.520.169 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 298.292 | 2.321.298 | 1.672.714 | 4.292.304 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 366.455 | 4.077.060 | 3.112.502 | 7.556.017 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 372.151 | 5.133.165 | 3.230.935 | 8.736.251 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 190.146 | 1.567.065 | 206.299 | 1.963.510 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 15.003 | 105.985 | 30.573 | 151.561 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5.203 | 67.650 | 0 | 72.853 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5.174 | 90.200 | 30.573 | 125.947 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5.063 | 45.100 | 0 | 50.163 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1.283 | 112.750 | 0 | 114.033 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1.283 | 67.650 | 0 | 68.933 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 306.524 | 2.142.250 | 1.463.621 | 3.912.395 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 416.191 | 2.593.250 | 2.085.762 | 5.095.203 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 34.005 | 46.665 | 5.232 | 85.902 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 39.713 | 51.577 | 6.279 | 97.569 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 48.445 | 63.858 | 7.535 | 119.838 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 519.527 | 3.765.850 | 517.903 | 4.803.280 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 445.207 | 3.202.100 | 467.458 | 4.114.765 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 370.861 | 2.818.750 | 420.376 | 3.609.987 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 332.688 | 2.074.600 | 369.931 | 2.777.219 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 277.425 | 1.871.650 | 309.397 | 2.458.472 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 561.579 | 3.816.717 | 2.611.005 | 6.989.301 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 552.258 | 3.625.145 | 2.494.893 | 6.672.296 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 590.094 | 3.291.120 | 2.667.314 | 6.548.528 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 655.256 | 4.298.105 | 3.464.039 | 8.417.400 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 773.030 | 4.789.317 | 3.672.909 | 9.235.256 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 892.380 | 5.526.135 | 4.265.057 | 10.683.572 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 488.708 | 3.699.467 | 2.971.594 | 7.159.769 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 564.080 | 3.317.457 | 2.406.467 | 6.288.004 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 712.415 | 4.925.921 | 3.741.464 | 9.379.800 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 590.975 | 4.543.911 | 3.282.666 | 8.417.552 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.404.467 | 3.427.600 | 1.036.389 | 5.868.456 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.563.185 | 3.488.485 | 1.612.643 | 6.664.313 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.433.691 | 4.036.450 | 1.294.747 | 6.764.888 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.610.583 | 4.104.100 | 1.933.529 | 7.648.212 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 575.280 | 4.298.105 | 2.019.468 | 6.892.853 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 594.960 | 3.762.684 | 1.831.960 | 6.189.604 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 521.622 | 3.536.726 | 1.630.699 | 5.689.047 |
| 17.806.775 |
| 7.671.720 |
| 1.947.513 |
| 27.426.008 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 17.675.535 | 7.014.144 | 1.911.942 | 26.601.621 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 726.319 | 1.803.353 | 1.506.829 | 4.036.501 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 652.447 | 965.552 | 1.299.365 | 2.917.364 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 642.750 | 1.114.098 | 1.452.984 | 3.209.832 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 445.395 | 570.412 | 1.219.478 | 2.235.285 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 2.251.441 | 4.508.968 | 3.302.028 | 10.062.437 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.283.807 | 499.371 | 1.525.206 | 3.308.384 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 617.368 | 1.511.214 | 1.138.586 | 3.267.168 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 830.233 | 1.618.544 | 1.071.392 | 3.520.169 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 298.292 | 2.321.298 | 1.672.714 | 4.292.304 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 366.455 | 4.077.060 | 3.112.502 | 7.556.017 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 372.151 | 5.133.165 | 3.230.935 | 8.736.251 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 190.146 | 1.567.065 | 206.299 | 1.963.510 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 15.003 | 105.985 | 30.573 | 151.561 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5.203 | 67.650 | 0 | 72.853 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5.174 | 90.200 | 30.573 | 125.947 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5.063 | 45.100 | 0 | 50.163 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1.283 | 112.750 | 0 | 114.033 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1.283 | 67.650 | 0 | 68.933 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 306.524 | 2.142.250 | 1.463.621 | 3.912.395 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 416.191 | 2.593.250 | 2.085.762 | 5.095.203 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 34.005 | 46.665 | 5.232 | 85.902 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 39.713 | 51.577 | 6.279 | 97.569 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 48.445 | 63.858 | 7.535 | 119.838 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 519.527 | 3.765.850 | 517.903 | 4.803.280 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 445.207 | 3.202.100 | 467.458 | 4.114.765 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 370.861 | 2.818.750 | 420.376 | 3.609.987 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 332.688 | 2.074.600 | 369.931 | 2.777.219 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 277.425 | 1.871.650 | 309.397 | 2.458.472 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 561.579 | 3.816.717 | 2.611.005 | 6.989.301 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 552.258 | 3.625.145 | 2.494.893 | 6.672.296 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 590.094 | 3.291.120 | 2.667.314 | 6.548.528 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 655.256 | 4.298.105 | 3.464.039 | 8.417.400 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 773.030 | 4.789.317 | 3.672.909 | 9.235.256 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 892.380 | 5.526.135 | 4.265.057 | 10.683.572 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 488.708 | 3.699.467 | 2.971.594 | 7.159.769 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 564.080 | 3.317.457 | 2.406.467 | 6.288.004 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 712.415 | 4.925.921 | 3.741.464 | 9.379.800 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 590.975 | 4.543.911 | 3.282.666 | 8.417.552 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.404.467 | 3.427.600 | 1.036.389 | 5.868.456 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.563.185 | 3.488.485 | 1.612.643 | 6.664.313 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.433.691 | 4.036.450 | 1.294.747 | 6.764.888 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.610.583 | 4.104.100 | 1.933.529 | 7.648.212 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 575.280 | 4.298.105 | 2.019.468 | 6.892.853 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 594.960 | 3.762.684 | 1.831.960 | 6.189.604 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 521.622 | 3.536.726 | 1.630.699 | 5.689.047 |