Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 108.573 | 98.636 | 0 | 207.209 | |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 108.573 | 115.076 | 0 | 223.649 | |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 100.000 | 60.317 | 0 | 160.317 | |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 108.573 | 98.636 | 0 | 207.209 | |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 108.573 | 115.076 | 0 | 223.649 | |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 100.000 | 60.317 | 0 | 160.317 | |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 |
| 114.050 |
| 76.402 |
| 0 |
| 190.452 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 151.750 | 76.402 | 0 | 228.152 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 132.250 | 116.614 | 0 | 248.864 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 164.750 | 116.614 | 0 | 281.364 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 36.225 | 31.344 | 0 | 67.569 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 72.450 | 37.701 | 0 | 110.151 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 144.900 | 87.677 | 0 | 232.577 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 203.175 | 107.404 | 0 | 310.579 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 7.325.000 | 1.353.000 | 0 | 8.678.000 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 7.325.000 | 1.691.250 | 0 | 9.016.250 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 197.750 | 152.804 | 0 | 350.554 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 299.750 | 152.804 | 0 | 452.554 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 197.250 | 175.354 | 0 | 372.604 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 287.250 | 175.354 | 0 | 462.604 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 68.000 | 168.889 | 0 | 236.889 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 48.500 | 148.783 | 0 | 197.283 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 151.000 | 60.317 | 0 | 211.317 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 229.000 | 66.349 | 0 | 295.349 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 91.258 | 20.106 | 0 | 111.364 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2.792 | 10.053 | 0 | 12.845 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 111.300 | 60.317 | 0 | 171.617 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 62.727 | 14.074 | 0 | 76.801 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 70.035 | 16.085 | 0 | 86.120 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 62.727 | 18.095 | 0 | 80.822 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 70.035 | 20.106 | 0 | 90.141 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 135.540 | 105.212 | 0 | 240.752 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 322.730 | 105.212 | 0 | 427.942 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 520.938 | 113.980 | 0 | 634.918 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 687.454 | 122.748 | 0 | 810.202 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 51.000 | 44.233 | 0 | 95.233 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 24.127 | 0 | 25.702 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 64.890 | 98.242 | 0 | 163.132 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 66.045 | 85.962 | 0 | 152.007 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 298.725 | 196.485 | 0 | 495.210 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 324.975 | 515.773 | 0 | 840.748 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 290.850 | 614.015 | 0 | 904.865 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | m2 | 1.386 | 7.640 | 0 | 9.026 |
| Quét vôi ngoài nhà | m2 | 790 | 7.640 | 0 | 8.430 |
| Quét nước ximăng 2 nước | m2 | 1.585 | 6.032 | 0 | 7.617 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 3.349 | 16.085 | 0 | 19.434 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 3.349 | 20.106 | 0 | 23.455 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 10.508 | 96.508 | 0 | 107.016 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 21.828 | 128.677 | 0 | 150.505 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 3.880 | 18.095 | 0 | 21.975 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 3.880 | 22.116 | 0 | 25.996 |
| Bả bằng ximăng vào tường | m2 | 2.499 | 24.127 | 0 | 26.626 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | m2 | 2.499 | 28.148 | 0 | 30.647 |
| 114.050 |
| 76.402 |
| 0 |
| 190.452 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 151.750 | 76.402 | 0 | 228.152 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 132.250 | 116.614 | 0 | 248.864 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 164.750 | 116.614 | 0 | 281.364 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 36.225 | 31.344 | 0 | 67.569 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 72.450 | 37.701 | 0 | 110.151 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 144.900 | 87.677 | 0 | 232.577 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 203.175 | 107.404 | 0 | 310.579 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 7.325.000 | 1.353.000 | 0 | 8.678.000 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 7.325.000 | 1.691.250 | 0 | 9.016.250 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 197.750 | 152.804 | 0 | 350.554 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 299.750 | 152.804 | 0 | 452.554 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 197.250 | 175.354 | 0 | 372.604 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 287.250 | 175.354 | 0 | 462.604 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 68.000 | 168.889 | 0 | 236.889 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 48.500 | 148.783 | 0 | 197.283 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 151.000 | 60.317 | 0 | 211.317 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 229.000 | 66.349 | 0 | 295.349 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 91.258 | 20.106 | 0 | 111.364 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2.792 | 10.053 | 0 | 12.845 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 111.300 | 60.317 | 0 | 171.617 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 62.727 | 14.074 | 0 | 76.801 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 70.035 | 16.085 | 0 | 86.120 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 62.727 | 18.095 | 0 | 80.822 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 70.035 | 20.106 | 0 | 90.141 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 135.540 | 105.212 | 0 | 240.752 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 322.730 | 105.212 | 0 | 427.942 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 520.938 | 113.980 | 0 | 634.918 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 687.454 | 122.748 | 0 | 810.202 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 51.000 | 44.233 | 0 | 95.233 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 24.127 | 0 | 25.702 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 64.890 | 98.242 | 0 | 163.132 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 66.045 | 85.962 | 0 | 152.007 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 298.725 | 196.485 | 0 | 495.210 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 324.975 | 515.773 | 0 | 840.748 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 290.850 | 614.015 | 0 | 904.865 |
| Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | m2 | 1.386 | 7.640 | 0 | 9.026 |
| Quét vôi ngoài nhà | m2 | 790 | 7.640 | 0 | 8.430 |
| Quét nước ximăng 2 nước | m2 | 1.585 | 6.032 | 0 | 7.617 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 3.349 | 16.085 | 0 | 19.434 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 3.349 | 20.106 | 0 | 23.455 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 10.508 | 96.508 | 0 | 107.016 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 21.828 | 128.677 | 0 | 150.505 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 3.880 | 18.095 | 0 | 21.975 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 3.880 | 22.116 | 0 | 25.996 |
| Bả bằng ximăng vào tường | m2 | 2.499 | 24.127 | 0 | 26.626 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | m2 | 2.499 | 28.148 | 0 | 30.647 |