Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | m2 | 138.591 | 32.879 | 38.979 | 210.449 | |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | m2 | 180.966 | 37.263 | 44.851 | 263.080 | |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | m2 | 231.772 | 41.646 | 50.154 | 323.572 | |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | m2 | 138.591 | 32.879 | 38.979 | 210.449 | |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5 mm | m2 | 180.966 | 37.263 | 44.851 | 263.080 | |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | m2 | 231.772 | 41.646 | 50.154 | 323.572 | |
| Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm |
| m2 |
| 340.654 |
| 50.414 |
| 60.760 |
| 451.828 |
| Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 3,2mm | m2 | 444.465 | 59.182 | 71.366 | 575.013 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | m2 | 23.664 | 26.138 | 0 | 49.802 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 23.664 | 34.180 | 0 | 57.844 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 22.440 | 12.063 | 5.799 | 40.302 |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 25.875 | 5.109 | 0 | 30.984 |
| Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 84.946 | 7.427 | 0 | 92.373 |
| Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 54.101 | 5.570 | 0 | 59.671 |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 10.176 | 74.525 | 0 | 84.701 |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 8.615 | 92.061 | 0 | 100.676 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 34.896 | 12.998 | 0 | 47.894 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 7.058 | 3.714 | 0 | 10.772 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 3.252 | 11.141 | 0 | 14.393 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 33.661 | 51.991 | 0 | 85.652 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 67.320 | 74.273 | 0 | 141.593 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 93.493 | 87.271 | 0 | 180.764 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 127.152 | 94.698 | 0 | 221.850 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 58.345 | 92.842 | 0 | 151.187 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 89.918 | 141.119 | 0 | 231.037 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 185.550 | 85.414 | 0 | 270.964 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 245.492 | 100.269 | 0 | 345.761 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 300.904 | 142.976 | 0 | 443.880 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 359.150 | 189.397 | 0 | 548.547 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 18.030 | 70.560 | 0 | 88.590 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 38.097 | 11.141 | 3.016 | 52.254 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 44.118 | 9.284 | 2.839 | 56.241 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 17.707 | 5.570 | 1.419 | 24.696 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 9.479 | 9.284 | 1.597 | 20.360 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 15.720.000 | 999.708 | 742.738 | 17.462.446 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 27.600.000 | 1.464.649 | 822.974 | 29.887.623 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 34.160.000 | 1.464.649 | 822.974 | 36.447.623 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 26.840.000 | 1.464.649 | 822.974 | 29.127.623 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 24.400.000 | 1.464.649 | 822.974 | 26.687.623 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 24.139 | 0 | 24.139 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 2.982 | 18.568 | 0 | 21.550 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 36.765 | 0 | 36.765 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 4.150 | 28.409 | 0 | 32.559 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 300.000 | 297.566 | 0 | 597.566 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 276.000 | 281.481 | 0 | 557.481 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 252.000 | 271.428 | 0 | 523.428 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 275.500 | 231.217 | 0 | 506.717 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 7.752 | 85.962 | 22.766 | 116.480 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 9.690 | 135.083 | 31.365 | 176.138 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 17.017.200 | 1.331.809 | 1.802.768 | 20.151.777 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 17.020.800 | 1.331.809 | 1.802.768 | 20.155.377 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 21.250.000 | 1.338.621 | 4.442.019 | 27.030.640 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 22.590.000 | 5.426.013 | 10.960.826 | 38.976.839 |
| m2 |
| 340.654 |
| 50.414 |
| 60.760 |
| 451.828 |
| Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 3,2mm | m2 | 444.465 | 59.182 | 71.366 | 575.013 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | m2 | 23.664 | 26.138 | 0 | 49.802 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 23.664 | 34.180 | 0 | 57.844 |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 22.440 | 12.063 | 5.799 | 40.302 |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 25.875 | 5.109 | 0 | 30.984 |
| Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 84.946 | 7.427 | 0 | 92.373 |
| Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 54.101 | 5.570 | 0 | 59.671 |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 10.176 | 74.525 | 0 | 84.701 |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 8.615 | 92.061 | 0 | 100.676 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 34.896 | 12.998 | 0 | 47.894 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 7.058 | 3.714 | 0 | 10.772 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 3.252 | 11.141 | 0 | 14.393 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 33.661 | 51.991 | 0 | 85.652 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 67.320 | 74.273 | 0 | 141.593 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 93.493 | 87.271 | 0 | 180.764 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 127.152 | 94.698 | 0 | 221.850 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 58.345 | 92.842 | 0 | 151.187 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 89.918 | 141.119 | 0 | 231.037 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 185.550 | 85.414 | 0 | 270.964 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 245.492 | 100.269 | 0 | 345.761 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 300.904 | 142.976 | 0 | 443.880 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 359.150 | 189.397 | 0 | 548.547 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 18.030 | 70.560 | 0 | 88.590 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 38.097 | 11.141 | 3.016 | 52.254 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 44.118 | 9.284 | 2.839 | 56.241 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 17.707 | 5.570 | 1.419 | 24.696 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m2 | 9.479 | 9.284 | 1.597 | 20.360 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 15.720.000 | 999.708 | 742.738 | 17.462.446 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 27.600.000 | 1.464.649 | 822.974 | 29.887.623 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 34.160.000 | 1.464.649 | 822.974 | 36.447.623 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 26.840.000 | 1.464.649 | 822.974 | 29.127.623 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 24.400.000 | 1.464.649 | 822.974 | 26.687.623 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 24.139 | 0 | 24.139 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 2.982 | 18.568 | 0 | 21.550 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 36.765 | 0 | 36.765 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 4.150 | 28.409 | 0 | 32.559 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 300.000 | 297.566 | 0 | 597.566 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 276.000 | 281.481 | 0 | 557.481 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 252.000 | 271.428 | 0 | 523.428 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 275.500 | 231.217 | 0 | 506.717 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 7.752 | 85.962 | 22.766 | 116.480 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 9.690 | 135.083 | 31.365 | 176.138 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 17.017.200 | 1.331.809 | 1.802.768 | 20.151.777 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 17.020.800 | 1.331.809 | 1.802.768 | 20.155.377 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 21.250.000 | 1.338.621 | 4.442.019 | 27.030.640 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 22.590.000 | 5.426.013 | 10.960.826 | 38.976.839 |