Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 21.288.261 | 24.845.293 | 30.084.775 | 76.218.329 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 21.288.261 | 28.301.194 | 34.903.062 | 84.492.517 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 21.288.261 | 31.757.095 | 39.721.348 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 21.288.261 | 24.845.293 | 30.084.775 | 76.218.329 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 21.288.261 | 28.301.194 | 34.903.062 | 84.492.517 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 21.288.261 | 31.757.095 | 39.721.348 |
| 92.766.704 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 21.288.261 | 35.212.995 | 44.539.635 | 101.040.891 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 11.718 | 15.785 | 29.383 | 56.886 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 23.436 | 31.570 | 53.257 | 108.263 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 34.503 | 29.315 | 47.747 | 111.565 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 227.420 | 22.550 | 29.383 | 279.353 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 454.724 | 47.355 | 53.257 | 555.336 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 668.214 | 45.100 | 47.747 | 761.061 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 7.858.585 | 1.303.495 | 42.258 | 9.204.338 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 426.000 | 55.705 | 18.280 | 499.985 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.415.682 | 0 | 1.415.682 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 16.674 | 0 | 16.674 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 2.317.613 | 5.432.825 | 1.849.153 | 9.599.591 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.787.888 | 4.172.546 | 1.487.150 | 7.447.584 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.300.842 | 731.297 | 18.860 | 2.050.999 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2.392.763 | 1.023.816 | 27.231 | 3.443.810 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 489.735 | 522.355 | 18.860 | 1.030.950 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.426.204 | 1.358.123 | 258.751 | 3.043.078 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 6.853 | 114.918 | 52.523 | 174.294 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 9.420 | 114.918 | 52.523 | 176.861 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 533.727 | 146.259 | 68.889 | 748.875 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 558.987 | 229.836 | 68.889 | 857.712 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 58.985 | 31.341 | 11.165 | 101.491 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 188.688 | 66.861 | 62.204 | 317.753 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 19.628 | 156.707 | 10.545 | 186.880 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 20.894 | 5.311 | 26.468 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 41.788 | 10.621 | 53.302 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 8.358 | 10.621 | 19.137 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 2.433 | 198.681 | 115.333 | 316.447 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 3.534 | 285.952 | 144.166 | 433.652 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 18.141 | 57.562 | 152.745 | 228.448 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 28.218 | 81.701 | 183.869 | 293.788 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | bộ | 3.033.948 | 1.240.250 | 0 | 4.274.198 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 1.184.427 | 789.250 | 0 | 1.973.677 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.311.202 | 270.600 | 0 | 1.581.802 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.311.202 | 157.850 | 0 | 1.469.052 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m | 280.512 | 2.513.225 | 511.261 | 3.304.998 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.613.064 | 3.116.410 | 979.565 | 5.709.039 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m | 135 | 4.085 | 19.985 | 24.205 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m | 135 | 6.895 | 19.985 | 27.015 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 339.304 | 231.217 | 885 | 571.406 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 347.511 | 247.301 | 1.106 | 595.918 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 356.464 | 264.391 | 1.328 | 622.183 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 136.385 | 205.079 | 885 | 342.349 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 144.593 | 219.153 | 1.106 | 364.852 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 153.546 | 231.217 | 1.328 | 386.091 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 665.690 | 468.465 | 23.541 | 1.157.696 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 321.013 | 291.534 | 9.172 | 621.719 |
| 92.766.704 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 21.288.261 | 35.212.995 | 44.539.635 | 101.040.891 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 11.718 | 15.785 | 29.383 | 56.886 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 23.436 | 31.570 | 53.257 | 108.263 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 34.503 | 29.315 | 47.747 | 111.565 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 227.420 | 22.550 | 29.383 | 279.353 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 454.724 | 47.355 | 53.257 | 555.336 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 668.214 | 45.100 | 47.747 | 761.061 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 7.858.585 | 1.303.495 | 42.258 | 9.204.338 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 426.000 | 55.705 | 18.280 | 499.985 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.415.682 | 0 | 1.415.682 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 16.674 | 0 | 16.674 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 2.317.613 | 5.432.825 | 1.849.153 | 9.599.591 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.787.888 | 4.172.546 | 1.487.150 | 7.447.584 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.300.842 | 731.297 | 18.860 | 2.050.999 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2.392.763 | 1.023.816 | 27.231 | 3.443.810 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 489.735 | 522.355 | 18.860 | 1.030.950 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1.426.204 | 1.358.123 | 258.751 | 3.043.078 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 6.853 | 114.918 | 52.523 | 174.294 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 9.420 | 114.918 | 52.523 | 176.861 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 533.727 | 146.259 | 68.889 | 748.875 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 558.987 | 229.836 | 68.889 | 857.712 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 58.985 | 31.341 | 11.165 | 101.491 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 188.688 | 66.861 | 62.204 | 317.753 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 19.628 | 156.707 | 10.545 | 186.880 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 20.894 | 5.311 | 26.468 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 41.788 | 10.621 | 53.302 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 8.358 | 10.621 | 19.137 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 2.433 | 198.681 | 115.333 | 316.447 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 3.534 | 285.952 | 144.166 | 433.652 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 18.141 | 57.562 | 152.745 | 228.448 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m | 28.218 | 81.701 | 183.869 | 293.788 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | bộ | 3.033.948 | 1.240.250 | 0 | 4.274.198 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 1.184.427 | 789.250 | 0 | 1.973.677 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.311.202 | 270.600 | 0 | 1.581.802 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.311.202 | 157.850 | 0 | 1.469.052 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m | 280.512 | 2.513.225 | 511.261 | 3.304.998 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.613.064 | 3.116.410 | 979.565 | 5.709.039 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m | 135 | 4.085 | 19.985 | 24.205 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 10m | 135 | 6.895 | 19.985 | 27.015 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 339.304 | 231.217 | 885 | 571.406 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 347.511 | 247.301 | 1.106 | 595.918 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 356.464 | 264.391 | 1.328 | 622.183 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 136.385 | 205.079 | 885 | 342.349 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 144.593 | 219.153 | 1.106 | 364.852 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 153.546 | 231.217 | 1.328 | 386.091 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 665.690 | 468.465 | 23.541 | 1.157.696 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 321.013 | 291.534 | 9.172 | 621.719 |