Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 210.237 | 0 | 210.237 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 314.250 | 0 | 314.250 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 362.936 | 0 | 362.936 | |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 210.237 | 0 | 210.237 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 314.250 | 0 | 314.250 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 362.936 | 0 | 362.936 | |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 |
| 0 |
| 267.776 |
| 0 |
| 267.776 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 402.771 | 0 | 402.771 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 466.949 | 0 | 466.949 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 575.387 | 0 | 575.387 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 725.873 | 0 | 725.873 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 307.611 | 0 | 307.611 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 438.179 | 0 | 438.179 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 504.570 | 0 | 504.570 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 613.009 | 0 | 613.009 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 765.708 | 0 | 765.708 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 336.380 | 0 | 336.380 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 475.801 | 0 | 475.801 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 551.044 | 0 | 551.044 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 15.491 | 31.453 | 46.944 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 26.556 | 41.937 | 68.493 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 61.964 | 52.422 | 114.386 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 92.947 | 62.906 | 155.853 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 117.290 | 67.100 | 184.390 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 15.491 | 1.603 | 17.094 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 30.982 | 3.206 | 34.188 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 64.177 | 3.945 | 68.122 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 123.929 | 5.425 | 129.354 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 269.989 | 6.905 | 276.894 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 646.204 | 8.878 | 655.082 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.219.379 | 11.591 | 1.230.970 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 17.704 | 1.849 | 19.553 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 35.408 | 3.699 | 39.107 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 73.029 | 4.685 | 77.714 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 134.994 | 6.412 | 141.406 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 376.215 | 8.138 | 384.353 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 807.755 | 10.358 | 818.113 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.327.818 | 13.564 | 1.341.382 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 0 | 33.195 | 0 | 33.195 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | gốc | 0 | 61.964 | 0 | 61.964 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | gốc | 0 | 117.290 | 0 | 117.290 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | gốc | 0 | 223.516 | 0 | 223.516 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | gốc | 0 | 537.766 | 0 | 537.766 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | gốc | 0 | 1.009.141 | 0 | 1.009.141 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | gốc | 0 | 1.814.684 | 0 | 1.814.684 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 88.521 | 0 | 88.521 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 123.929 | 0 | 123.929 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | bụi | 0 | 174.829 | 0 | 174.829 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 1.108.728 | 0 | 1.108.728 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 1.996.153 | 0 | 1.996.153 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 24.000 | 132.781 | 306.332 | 463.113 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 110.651 | 176.367 | 287.018 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 44.260 | 105.820 | 150.080 |
| 0 |
| 267.776 |
| 0 |
| 267.776 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 402.771 | 0 | 402.771 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 466.949 | 0 | 466.949 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 575.387 | 0 | 575.387 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 725.873 | 0 | 725.873 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 307.611 | 0 | 307.611 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 438.179 | 0 | 438.179 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 504.570 | 0 | 504.570 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 613.009 | 0 | 613.009 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 765.708 | 0 | 765.708 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 336.380 | 0 | 336.380 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 475.801 | 0 | 475.801 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 551.044 | 0 | 551.044 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 15.491 | 31.453 | 46.944 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 26.556 | 41.937 | 68.493 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 61.964 | 52.422 | 114.386 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 92.947 | 62.906 | 155.853 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 117.290 | 67.100 | 184.390 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 15.491 | 1.603 | 17.094 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 30.982 | 3.206 | 34.188 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 64.177 | 3.945 | 68.122 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 123.929 | 5.425 | 129.354 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 269.989 | 6.905 | 276.894 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 646.204 | 8.878 | 655.082 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.219.379 | 11.591 | 1.230.970 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 17.704 | 1.849 | 19.553 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 35.408 | 3.699 | 39.107 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 73.029 | 4.685 | 77.714 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 134.994 | 6.412 | 141.406 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 376.215 | 8.138 | 384.353 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 807.755 | 10.358 | 818.113 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.327.818 | 13.564 | 1.341.382 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 0 | 33.195 | 0 | 33.195 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | gốc | 0 | 61.964 | 0 | 61.964 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | gốc | 0 | 117.290 | 0 | 117.290 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | gốc | 0 | 223.516 | 0 | 223.516 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | gốc | 0 | 537.766 | 0 | 537.766 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | gốc | 0 | 1.009.141 | 0 | 1.009.141 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | gốc | 0 | 1.814.684 | 0 | 1.814.684 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 88.521 | 0 | 88.521 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 123.929 | 0 | 123.929 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | bụi | 0 | 174.829 | 0 | 174.829 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 1.108.728 | 0 | 1.108.728 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 1.996.153 | 0 | 1.996.153 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 24.000 | 132.781 | 306.332 | 463.113 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 110.651 | 176.367 | 287.018 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 44.260 | 105.820 | 150.080 |