Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 542.928 | 1.350.360 | 3.639.647 | 5.532.935 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 458.262 | 1.321.320 | 3.035.833 | 4.815.415 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 397.789 | 1.285.020 | 2.278.203 | 3.961.012 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 542.928 | 1.350.360 | 3.639.647 | 5.532.935 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 458.262 | 1.321.320 | 3.035.833 | 4.815.415 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 397.789 | 1.285.020 | 2.278.203 | 3.961.012 | |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá I |
| m3 |
| 622.255 |
| 1.691.580 |
| 5.829.355 |
| 8.143.190 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 542.928 | 1.621.400 | 4.367.963 | 6.532.291 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 458.262 | 1.585.100 | 3.639.647 | 5.683.009 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 397.789 | 1.541.540 | 2.728.477 | 4.667.806 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 1.902.000 | 111.288.850 | 1.662.534.185 | 1.775.725.035 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 1.902.000 | 122.417.735 | 1.828.795.345 | 1.953.115.080 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 30.913.473 | 38.277.140 | 47.800.118 | 116.990.731 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 26.436.709 | 35.201.320 | 35.856.662 | 97.494.691 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 21.882.851 | 33.664.620 | 29.873.442 | 85.420.913 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 18.786.489 | 31.745.560 | 22.416.865 | 72.948.914 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 30.913.473 | 45.931.600 | 57.353.833 | 134.198.906 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 26.436.709 | 42.241.100 | 43.013.805 | 111.691.614 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 21.882.851 | 40.399.480 | 35.856.662 | 98.138.993 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 18.786.489 | 38.090.800 | 26.882.075 | 83.759.364 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá I | m3 | 280.814 | 868.780 | 4.791.885 | 5.941.479 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá II | m3 | 264.976 | 822.800 | 4.553.850 | 5.641.626 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá III | m3 | 248.218 | 781.660 | 4.375.721 | 5.405.599 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá IV | m3 | 232.263 | 750.200 | 4.170.129 | 5.152.592 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 61.562.498 | 44.888.580 | 75.923.981 | 182.375.059 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 53.827.902 | 38.819.220 | 64.519.573 | 157.166.695 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 46.484.973 | 33.379.060 | 54.342.013 | 134.206.046 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 41.222.085 | 29.330.400 | 46.767.664 | 117.320.149 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 43.759.411 | 32.319.100 | 55.171.753 | 131.250.264 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 35.960.375 | 27.667.860 | 46.445.929 | 110.074.164 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 31.404.426 | 23.057.760 | 37.857.843 | 92.320.029 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 28.595.235 | 20.294.120 | 32.678.476 | 81.567.831 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 418.262 | 6.820.457 | 7.238.719 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 491.292 | 9.741.233 | 10.232.525 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 522.275 | 10.876.471 | 11.398.746 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 615.222 | 14.673.106 | 15.288.328 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 1.323.391 | 45.248.096 | 46.571.487 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 1.555.760 | 50.049.928 | 51.605.688 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình ≤100m | 100m3 | 0 | 380.641 | 5.591.634 | 5.972.275 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 16.208.231 | 0 | 16.208.231 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.930.341 | 0 | 3.930.341 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 10.498.614 | 0 | 10.498.614 |
| Vận chuyển đất nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.040.703 | 0 | 3.040.703 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤500m | 100m3 | 0 | 331.954 | 2.829.779 | 3.161.733 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤1000m | 100m3 | 0 | 442.606 | 5.258.334 | 5.700.940 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 100m3 | 140.891 | 101.799 | 498.148 | 740.838 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 100m3 | 154.979 | 130.568 | 1.139.762 | 1.425.309 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | 100m3 | 170.830 | 170.403 | 1.247.534 | 1.588.767 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | 100m3 | 186.680 | 243.433 | 1.489.681 | 1.919.794 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | 100m3 | 206.050 | 316.463 | 1.535.518 | 2.058.031 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 79.669 | 380.693 | 460.362 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 104.012 | 555.177 | 659.189 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 128.355 | 754.503 | 882.858 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá I |
| m3 |
| 622.255 |
| 1.691.580 |
| 5.829.355 |
| 8.143.190 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 542.928 | 1.621.400 | 4.367.963 | 6.532.291 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 458.262 | 1.585.100 | 3.639.647 | 5.683.009 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Փ 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 397.789 | 1.541.540 | 2.728.477 | 4.667.806 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 1.902.000 | 111.288.850 | 1.662.534.185 | 1.775.725.035 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 1.902.000 | 122.417.735 | 1.828.795.345 | 1.953.115.080 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 30.913.473 | 38.277.140 | 47.800.118 | 116.990.731 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 26.436.709 | 35.201.320 | 35.856.662 | 97.494.691 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 21.882.851 | 33.664.620 | 29.873.442 | 85.420.913 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 18.786.489 | 31.745.560 | 22.416.865 | 72.948.914 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 30.913.473 | 45.931.600 | 57.353.833 | 134.198.906 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 26.436.709 | 42.241.100 | 43.013.805 | 111.691.614 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 21.882.851 | 40.399.480 | 35.856.662 | 98.138.993 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 18.786.489 | 38.090.800 | 26.882.075 | 83.759.364 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá I | m3 | 280.814 | 868.780 | 4.791.885 | 5.941.479 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá II | m3 | 264.976 | 822.800 | 4.553.850 | 5.641.626 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá III | m3 | 248.218 | 781.660 | 4.375.721 | 5.405.599 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Փ 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá IV | m3 | 232.263 | 750.200 | 4.170.129 | 5.152.592 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 61.562.498 | 44.888.580 | 75.923.981 | 182.375.059 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 53.827.902 | 38.819.220 | 64.519.573 | 157.166.695 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 46.484.973 | 33.379.060 | 54.342.013 | 134.206.046 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 41.222.085 | 29.330.400 | 46.767.664 | 117.320.149 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 43.759.411 | 32.319.100 | 55.171.753 | 131.250.264 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 35.960.375 | 27.667.860 | 46.445.929 | 110.074.164 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 31.404.426 | 23.057.760 | 37.857.843 | 92.320.029 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Փ 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 28.595.235 | 20.294.120 | 32.678.476 | 81.567.831 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 418.262 | 6.820.457 | 7.238.719 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 491.292 | 9.741.233 | 10.232.525 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 522.275 | 10.876.471 | 11.398.746 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 615.222 | 14.673.106 | 15.288.328 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 1.323.391 | 45.248.096 | 46.571.487 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 1.555.760 | 50.049.928 | 51.605.688 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình ≤100m | 100m3 | 0 | 380.641 | 5.591.634 | 5.972.275 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 16.208.231 | 0 | 16.208.231 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.930.341 | 0 | 3.930.341 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 10.498.614 | 0 | 10.498.614 |
| Vận chuyển đất nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.040.703 | 0 | 3.040.703 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤500m | 100m3 | 0 | 331.954 | 2.829.779 | 3.161.733 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤1000m | 100m3 | 0 | 442.606 | 5.258.334 | 5.700.940 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 100m3 | 140.891 | 101.799 | 498.148 | 740.838 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 100m3 | 154.979 | 130.568 | 1.139.762 | 1.425.309 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | 100m3 | 170.830 | 170.403 | 1.247.534 | 1.588.767 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | 100m3 | 186.680 | 243.433 | 1.489.681 | 1.919.794 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | 100m3 | 206.050 | 316.463 | 1.535.518 | 2.058.031 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 79.669 | 380.693 | 460.362 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 104.012 | 555.177 | 659.189 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 128.355 | 754.503 | 882.858 |