Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.477.104 | 382.520 | 161.573 | 2.021.197 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.580.847 | 382.520 | 161.573 | 2.124.940 | |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB40 | m3 | 493.474 | 482.080 | 145.766 | 1.121.320 | |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB30 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.477.104 | 382.520 | 161.573 | 2.021.197 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.580.847 | 382.520 | 161.573 | 2.124.940 | |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB40 | m3 | 493.474 | 482.080 | 145.766 | 1.121.320 | |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M25, XM PCB30 |
| m3 |
| 503.553 |
| 482.080 |
| 145.766 |
| 1.131.399 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB40 | m3 | 523.564 | 482.080 | 145.766 | 1.151.410 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB30 | m3 | 542.368 | 482.080 | 145.766 | 1.170.214 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 550.983 | 482.080 | 145.766 | 1.178.829 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB30 | m3 | 576.042 | 482.080 | 145.766 | 1.203.888 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB40 | m3 | 578.923 | 482.080 | 145.766 | 1.206.769 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB30 | m3 | 610.381 | 482.080 | 145.766 | 1.238.227 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB40 | m3 | 604.313 | 482.080 | 145.766 | 1.232.159 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB30 | m3 | 641.065 | 482.080 | 145.766 | 1.268.911 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M150, XM PCB40 | m3 | 628.838 | 482.080 | 145.766 | 1.256.684 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB40 | m3 | 493.474 | 555.440 | 271.044 | 1.319.958 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB30 | m3 | 503.553 | 555.440 | 271.044 | 1.330.037 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB40 | m3 | 523.564 | 555.440 | 271.044 | 1.350.048 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB30 | m3 | 542.368 | 555.440 | 271.044 | 1.368.852 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 550.983 | 555.440 | 271.044 | 1.377.467 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB30 | m3 | 576.042 | 555.440 | 271.044 | 1.402.526 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB40 | m3 | 578.923 | 555.440 | 271.044 | 1.405.407 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB30 | m3 | 610.381 | 555.440 | 271.044 | 1.436.865 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB40 | m3 | 604.313 | 555.440 | 271.044 | 1.430.797 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB30 | m3 | 641.065 | 555.440 | 271.044 | 1.467.549 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M150, XM PCB40 | m3 | 628.838 | 555.440 | 271.044 | 1.455.322 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 906.484 | 461.120 | 173.083 | 1.540.687 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 902.027 | 461.120 | 173.083 | 1.536.230 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 967.271 | 461.120 | 173.083 | 1.601.474 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 972.139 | 461.120 | 173.083 | 1.606.342 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.028.163 | 461.120 | 173.083 | 1.662.366 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.040.695 | 461.120 | 173.083 | 1.674.898 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.088.616 | 461.120 | 173.083 | 1.722.819 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.107.698 | 461.120 | 173.083 | 1.741.901 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.273.887 | 461.120 | 173.083 | 1.908.090 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.304.832 | 461.120 | 173.083 | 1.939.035 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.330.092 | 461.120 | 173.083 | 1.964.295 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.368.639 | 461.120 | 173.083 | 2.002.842 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.391.035 | 461.120 | 173.083 | 2.025.238 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M450, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.458.264 | 461.120 | 173.083 | 2.092.467 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.462.727 | 461.120 | 173.083 | 2.096.930 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.565.461 | 461.120 | 173.083 | 2.199.664 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 2.829.383 | 4.676.700 | 5.228.592 | 12.734.675 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 681.144 | 943.200 | 184.050 | 1.808.394 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 713.370 | 943.200 | 184.050 | 1.840.620 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 788.620 | 943.200 | 184.050 | 1.915.870 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 852.209 | 943.200 | 184.050 | 1.979.459 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 878.277 | 943.200 | 184.050 | 2.005.527 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 962.061 | 943.200 | 184.050 | 2.089.311 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 969.819 | 943.200 | 184.050 | 2.097.069 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.071.939 | 943.200 | 184.050 | 2.199.189 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.055.159 | 943.200 | 184.050 | 2.182.409 |
| m3 |
| 503.553 |
| 482.080 |
| 145.766 |
| 1.131.399 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB40 | m3 | 523.564 | 482.080 | 145.766 | 1.151.410 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M50, XM PCB30 | m3 | 542.368 | 482.080 | 145.766 | 1.170.214 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 550.983 | 482.080 | 145.766 | 1.178.829 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M75, XM PCB30 | m3 | 576.042 | 482.080 | 145.766 | 1.203.888 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB40 | m3 | 578.923 | 482.080 | 145.766 | 1.206.769 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M100, XM PCB30 | m3 | 610.381 | 482.080 | 145.766 | 1.238.227 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB40 | m3 | 604.313 | 482.080 | 145.766 | 1.232.159 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M125, XM PCB30 | m3 | 641.065 | 482.080 | 145.766 | 1.268.911 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc trên cạn, vữa XM M150, XM PCB40 | m3 | 628.838 | 482.080 | 145.766 | 1.256.684 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB40 | m3 | 493.474 | 555.440 | 271.044 | 1.319.958 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M25, XM PCB30 | m3 | 503.553 | 555.440 | 271.044 | 1.330.037 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB40 | m3 | 523.564 | 555.440 | 271.044 | 1.350.048 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M50, XM PCB30 | m3 | 542.368 | 555.440 | 271.044 | 1.368.852 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 550.983 | 555.440 | 271.044 | 1.377.467 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M75, XM PCB30 | m3 | 576.042 | 555.440 | 271.044 | 1.402.526 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB40 | m3 | 578.923 | 555.440 | 271.044 | 1.405.407 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M100, XM PCB30 | m3 | 610.381 | 555.440 | 271.044 | 1.436.865 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB40 | m3 | 604.313 | 555.440 | 271.044 | 1.430.797 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M125, XM PCB30 | m3 | 641.065 | 555.440 | 271.044 | 1.467.549 |
| Bịt đáy trong khung vây bằng đá xi măng độn đá hộc dưới nước, vữa XM M150, XM PCB40 | m3 | 628.838 | 555.440 | 271.044 | 1.455.322 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 906.484 | 461.120 | 173.083 | 1.540.687 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 902.027 | 461.120 | 173.083 | 1.536.230 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 967.271 | 461.120 | 173.083 | 1.601.474 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 972.139 | 461.120 | 173.083 | 1.606.342 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.028.163 | 461.120 | 173.083 | 1.662.366 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.040.695 | 461.120 | 173.083 | 1.674.898 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.088.616 | 461.120 | 173.083 | 1.722.819 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.107.698 | 461.120 | 173.083 | 1.741.901 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.273.887 | 461.120 | 173.083 | 1.908.090 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.304.832 | 461.120 | 173.083 | 1.939.035 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.330.092 | 461.120 | 173.083 | 1.964.295 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.368.639 | 461.120 | 173.083 | 2.002.842 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.391.035 | 461.120 | 173.083 | 2.025.238 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M450, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.458.264 | 461.120 | 173.083 | 2.092.467 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.462.727 | 461.120 | 173.083 | 2.096.930 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.565.461 | 461.120 | 173.083 | 2.199.664 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 2.829.383 | 4.676.700 | 5.228.592 | 12.734.675 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 681.144 | 943.200 | 184.050 | 1.808.394 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 713.370 | 943.200 | 184.050 | 1.840.620 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 788.620 | 943.200 | 184.050 | 1.915.870 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 852.209 | 943.200 | 184.050 | 1.979.459 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 878.277 | 943.200 | 184.050 | 2.005.527 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 962.061 | 943.200 | 184.050 | 2.089.311 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 969.819 | 943.200 | 184.050 | 2.097.069 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.071.939 | 943.200 | 184.050 | 2.199.189 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.055.159 | 943.200 | 184.050 | 2.182.409 |