Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 681.144 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.104.010 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 713.370 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.136.236 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 788.620 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.211.486 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 681.144 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.104.010 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M25, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 713.370 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.136.236 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 788.620 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.211.486 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) |
| m3 |
| 852.209 |
| 1.108.260 |
| 1.314.606 |
| 3.275.075 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 878.277 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.301.143 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 962.061 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.384.927 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 969.819 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.392.685 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.071.939 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.494.805 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.055.159 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.478.025 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 852.875 | 238.420 | 100.232 | 1.191.527 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 848.871 | 238.420 | 100.232 | 1.187.523 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 902.744 | 238.420 | 100.232 | 1.241.396 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 906.422 | 238.420 | 100.232 | 1.245.074 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 953.537 | 238.420 | 100.232 | 1.292.189 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 963.349 | 238.420 | 100.232 | 1.302.001 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.001.001 | 238.420 | 100.232 | 1.339.653 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.017.447 | 238.420 | 100.232 | 1.356.099 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.047.614 | 238.420 | 100.232 | 1.386.266 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.113.646 | 238.420 | 100.232 | 1.452.298 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.134.052 | 238.420 | 100.232 | 1.472.704 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.160.319 | 238.420 | 100.232 | 1.498.971 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.334.641 | 238.420 | 100.232 | 1.673.293 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.398.050 | 238.420 | 100.232 | 1.736.702 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.421.857 | 238.420 | 100.232 | 1.760.509 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.542.552 | 238.420 | 100.232 | 1.881.204 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 870.177 | 317.020 | 131.502 | 1.318.699 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 867.060 | 317.020 | 131.502 | 1.315.582 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 923.178 | 317.020 | 131.502 | 1.371.700 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 928.338 | 317.020 | 131.502 | 1.376.860 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 977.165 | 317.020 | 131.502 | 1.425.687 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 987.213 | 317.020 | 131.502 | 1.435.735 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.029.366 | 317.020 | 131.502 | 1.477.888 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.046.422 | 317.020 | 131.502 | 1.494.944 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.119.633 | 317.020 | 131.502 | 1.568.155 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.141.209 | 317.020 | 131.502 | 1.589.731 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.174.261 | 317.020 | 131.502 | 1.622.783 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.202.660 | 317.020 | 131.502 | 1.651.182 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.391.035 | 317.020 | 131.502 | 1.839.557 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.458.264 | 317.020 | 131.502 | 1.906.786 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.462.727 | 317.020 | 131.502 | 1.911.249 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.565.461 | 317.020 | 131.502 | 2.013.983 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 9.732.326 | 618.320 | 853.380 | 11.204.026 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 11.354.379 | 715.260 | 966.554 | 13.036.193 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 12.976.434 | 880.320 | 1.060.177 | 14.916.931 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 14.598.488 | 1.045.380 | 1.153.800 | 16.797.668 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 16.220.543 | 1.160.660 | 1.059.555 | 18.440.758 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 17.842.596 | 1.278.560 | 1.163.406 | 20.284.562 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 857.318 | 69.481 | 69.476 | 996.275 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 854.247 | 69.481 | 69.476 | 993.204 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 909.535 | 69.481 | 69.476 | 1.048.492 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M50, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) |
| m3 |
| 852.209 |
| 1.108.260 |
| 1.314.606 |
| 3.275.075 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 878.277 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.301.143 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 962.061 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.384.927 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 969.819 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.392.685 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M100, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.071.939 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.494.805 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Dưới nước, vữa XM M125, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | m3 | 1.055.159 | 1.108.260 | 1.314.606 | 3.478.025 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 852.875 | 238.420 | 100.232 | 1.191.527 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 848.871 | 238.420 | 100.232 | 1.187.523 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 902.744 | 238.420 | 100.232 | 1.241.396 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M150, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 906.422 | 238.420 | 100.232 | 1.245.074 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 953.537 | 238.420 | 100.232 | 1.292.189 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M200, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 963.349 | 238.420 | 100.232 | 1.302.001 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.001.001 | 238.420 | 100.232 | 1.339.653 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M250, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.017.447 | 238.420 | 100.232 | 1.356.099 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.047.614 | 238.420 | 100.232 | 1.386.266 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M300, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.113.646 | 238.420 | 100.232 | 1.452.298 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.134.052 | 238.420 | 100.232 | 1.472.704 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M350, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.160.319 | 238.420 | 100.232 | 1.498.971 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.334.641 | 238.420 | 100.232 | 1.673.293 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M400, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 1.398.050 | 238.420 | 100.232 | 1.736.702 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.421.857 | 238.420 | 100.232 | 1.760.509 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top - base, M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 1.542.552 | 238.420 | 100.232 | 1.881.204 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 870.177 | 317.020 | 131.502 | 1.318.699 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 867.060 | 317.020 | 131.502 | 1.315.582 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 923.178 | 317.020 | 131.502 | 1.371.700 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 928.338 | 317.020 | 131.502 | 1.376.860 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 977.165 | 317.020 | 131.502 | 1.425.687 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 987.213 | 317.020 | 131.502 | 1.435.735 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.029.366 | 317.020 | 131.502 | 1.477.888 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.046.422 | 317.020 | 131.502 | 1.494.944 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.119.633 | 317.020 | 131.502 | 1.568.155 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.141.209 | 317.020 | 131.502 | 1.589.731 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.174.261 | 317.020 | 131.502 | 1.622.783 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.202.660 | 317.020 | 131.502 | 1.651.182 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.391.035 | 317.020 | 131.502 | 1.839.557 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.458.264 | 317.020 | 131.502 | 1.906.786 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.462.727 | 317.020 | 131.502 | 1.911.249 |
| Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.565.461 | 317.020 | 131.502 | 2.013.983 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 9.732.326 | 618.320 | 853.380 | 11.204.026 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 11.354.379 | 715.260 | 966.554 | 13.036.193 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 12.976.434 | 880.320 | 1.060.177 | 14.916.931 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 14.598.488 | 1.045.380 | 1.153.800 | 16.797.668 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 16.220.543 | 1.160.660 | 1.059.555 | 18.440.758 |
| Bê tông dầm lăn (RCC) mặt đường -Chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 17.842.596 | 1.278.560 | 1.163.406 | 20.284.562 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 857.318 | 69.481 | 69.476 | 996.275 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M100, đá 1x2, XM PCB30 | m3 | 854.247 | 69.481 | 69.476 | 993.204 |
| Bê tông thủy công lót móng, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 909.535 | 69.481 | 69.476 | 1.048.492 |