Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 21.463.833 | 7.849.660 | 933.131 | 30.246.624 | |
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 21.463.833 | 8.190.950 | 857.858 | 30.512.641 | |
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 21.463.833 | 8.600.497 | 888.524 | 30.952.854 | |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 21.463.833 | 7.849.660 | 933.131 | 30.246.624 | |
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 21.463.833 | 8.190.950 | 857.858 | 30.512.641 | |
| Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 21.463.833 | 8.600.497 | 888.524 | 30.952.854 | |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể |
| tấn |
| 20.504.814 |
| 3.754.185 |
| 2.104.727 |
| 26.363.726 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | tấn | 20.917.098 | 4.778.054 | 2.315.429 | 28.010.581 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | tấn | 20.866.848 | 4.778.054 | 1.816.515 | 27.461.417 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 20.967.348 | 5.233.107 | 2.637.962 | 28.838.417 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 20.993.528 | 6.370.739 | 2.822.953 | 30.187.220 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 21.637.901 | 7.366.167 | 3.310.758 | 32.314.826 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 21.729.356 | 8.461.138 | 4.099.114 | 34.289.608 |
| Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 20.951.788 | 5.096.591 | 1.642.633 | 27.691.012 |
| Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 20.984.009 | 4.345.754 | 1.713.738 | 27.043.501 |
| Lắp cột thép các loại | tấn | 631.232 | 2.761.601 | 1.630.976 | 5.023.809 |
| Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 626.647 | 1.478.921 | 1.434.055 | 3.539.623 |
| Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | tấn | 635.149 | 1.706.448 | 1.702.602 | 4.044.199 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 808.896 | 776.433 | 1.586.043 | 3.171.372 |
| Lắp dựng giằng thép đinh tán | tấn | 1.809.608 | 6.137.524 | 3.342.661 | 11.289.793 |
| Lắp dựng giằng thép bu lông | tấn | 2.411.766 | 679.735 | 1.997.743 | 5.089.244 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 1.090.456 | 1.749.109 | 1.464.823 | 4.304.388 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 758.675 | 1.874.248 | 1.168.008 | 3.800.931 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 466.620 | 3.876.481 | 2.182.764 | 6.525.865 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | tấn | 321.228 | 4.721.172 | 1.813.755 | 6.856.155 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | tấn | 326.001 | 5.944.127 | 2.189.785 | 8.459.913 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 256.722 | 2.133.060 | 179.372 | 2.569.154 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 256.722 | 2.559.672 | 469.683 | 3.286.077 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 9.990 | 133.671 | 28.819 | 172.480 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4.322 | 85.322 | 0 | 89.644 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 8.011 | 113.763 | 28.819 | 150.593 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 4.640 | 56.881 | 0 | 61.521 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1.844 | 142.204 | 0 | 144.048 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1.844 | 85.322 | 0 | 87.166 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 475.369 | 2.701.876 | 1.840.482 | 5.017.727 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 595.407 | 3.270.692 | 2.488.841 | 6.354.940 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 147.873 | 1.497.372 | 358.745 | 2.003.990 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 177.450 | 1.812.609 | 469.052 | 2.459.111 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | m | 81.225 | 54.037 | 7.639 | 142.901 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤100mm | m | 84.032 | 59.725 | 9.163 | 152.920 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤150mm | m | 92.836 | 73.946 | 10.999 | 177.781 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | tấn | 730.384 | 4.749.613 | 541.715 | 6.021.712 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | tấn | 625.667 | 4.038.593 | 487.124 | 5.151.384 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | tấn | 525.916 | 3.555.100 | 440.931 | 4.521.947 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | tấn | 473.375 | 2.616.553 | 407.335 | 3.497.263 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | tấn | 393.457 | 2.360.586 | 323.349 | 3.077.392 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | tấn | 608.966 | 4.419.700 | 2.682.378 | 7.711.044 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | tấn | 580.581 | 4.197.862 | 2.562.323 | 7.340.766 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | tấn | 672.490 | 3.811.067 | 2.837.020 | 7.320.577 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | tấn | 789.436 | 4.977.140 | 3.719.053 | 9.485.629 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 932.988 | 5.545.956 | 3.977.936 | 10.456.880 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.068.325 | 6.399.180 | 4.608.401 | 12.075.906 |
| Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | tấn | 442.395 | 4.323.001 | 1.288.259 | 6.053.655 |
| tấn |
| 20.504.814 |
| 3.754.185 |
| 2.104.727 |
| 26.363.726 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | tấn | 20.917.098 | 4.778.054 | 2.315.429 | 28.010.581 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Đáy bình bể | tấn | 20.866.848 | 4.778.054 | 1.816.515 | 27.461.417 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 20.967.348 | 5.233.107 | 2.637.962 | 28.838.417 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 20.993.528 | 6.370.739 | 2.822.953 | 30.187.220 |
| Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 21.637.901 | 7.366.167 | 3.310.758 | 32.314.826 |
| Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 21.729.356 | 8.461.138 | 4.099.114 | 34.289.608 |
| Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 20.951.788 | 5.096.591 | 1.642.633 | 27.691.012 |
| Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 20.984.009 | 4.345.754 | 1.713.738 | 27.043.501 |
| Lắp cột thép các loại | tấn | 631.232 | 2.761.601 | 1.630.976 | 5.023.809 |
| Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 626.647 | 1.478.921 | 1.434.055 | 3.539.623 |
| Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | tấn | 635.149 | 1.706.448 | 1.702.602 | 4.044.199 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 808.896 | 776.433 | 1.586.043 | 3.171.372 |
| Lắp dựng giằng thép đinh tán | tấn | 1.809.608 | 6.137.524 | 3.342.661 | 11.289.793 |
| Lắp dựng giằng thép bu lông | tấn | 2.411.766 | 679.735 | 1.997.743 | 5.089.244 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 1.090.456 | 1.749.109 | 1.464.823 | 4.304.388 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | tấn | 758.675 | 1.874.248 | 1.168.008 | 3.800.931 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 466.620 | 3.876.481 | 2.182.764 | 6.525.865 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | tấn | 321.228 | 4.721.172 | 1.813.755 | 6.856.155 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | tấn | 326.001 | 5.944.127 | 2.189.785 | 8.459.913 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 256.722 | 2.133.060 | 179.372 | 2.569.154 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021) | tấn | 256.722 | 2.559.672 | 469.683 | 3.286.077 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 9.990 | 133.671 | 28.819 | 172.480 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4.322 | 85.322 | 0 | 89.644 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 8.011 | 113.763 | 28.819 | 150.593 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 4.640 | 56.881 | 0 | 61.521 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1.844 | 142.204 | 0 | 144.048 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1.844 | 85.322 | 0 | 87.166 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 475.369 | 2.701.876 | 1.840.482 | 5.017.727 |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 595.407 | 3.270.692 | 2.488.841 | 6.354.940 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 147.873 | 1.497.372 | 358.745 | 2.003.990 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 177.450 | 1.812.609 | 469.052 | 2.459.111 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | m | 81.225 | 54.037 | 7.639 | 142.901 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤100mm | m | 84.032 | 59.725 | 9.163 | 152.920 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤150mm | m | 92.836 | 73.946 | 10.999 | 177.781 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | tấn | 730.384 | 4.749.613 | 541.715 | 6.021.712 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | tấn | 625.667 | 4.038.593 | 487.124 | 5.151.384 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | tấn | 525.916 | 3.555.100 | 440.931 | 4.521.947 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | tấn | 473.375 | 2.616.553 | 407.335 | 3.497.263 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | tấn | 393.457 | 2.360.586 | 323.349 | 3.077.392 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | tấn | 608.966 | 4.419.700 | 2.682.378 | 7.711.044 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | tấn | 580.581 | 4.197.862 | 2.562.323 | 7.340.766 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, đáy bể | tấn | 672.490 | 3.811.067 | 2.837.020 | 7.320.577 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | tấn | 789.436 | 4.977.140 | 3.719.053 | 9.485.629 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 932.988 | 5.545.956 | 3.977.936 | 10.456.880 |
| Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.068.325 | 6.399.180 | 4.608.401 | 12.075.906 |
| Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | tấn | 442.395 | 4.323.001 | 1.288.259 | 6.053.655 |