Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.750.723 | 8.420.680 | 2.418.988 | 31.590.391 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.750.723 | 9.225.020 | 5.893.017 | 35.868.760 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa hầm ngang dùng máy nâng, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.958.230 | 9.733.300 | 8.340.566 | 39.032.096 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa hầm ngang dùng máy khoan, vữa XM M100, PCB40 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.750.723 | 8.420.680 | 2.418.988 | 31.590.391 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.750.723 | 9.225.020 | 5.893.017 | 35.868.760 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa hầm ngang dùng máy nâng, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.958.230 | 9.733.300 | 8.340.566 | 39.032.096 | |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa hầm ngang dùng máy khoan, vữa XM M100, PCB40 |
| tấn |
| 20.958.230 |
| 9.733.300 |
| 18.141.252 |
| 48.832.782 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa hầm đứng, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.958.230 | 14.737.500 | 3.974.931 | 39.670.661 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa hầm nghiêng, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.958.230 | 16.946.160 | 4.416.438 | 42.320.828 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo kiểu lực kéo gia cố mái ta luy đường | tấn | 32.020.535 | 10.388.300 | 10.197.438 | 52.606.273 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo kiểu phân tán lực gia cố mái ta luy đường | tấn | 52.149.443 | 11.239.800 | 10.881.469 | 74.270.712 |
| Lắp dựng lưới thép Փ 4mm gia cố mái đá | m2 | 104.746 | 196.500 | 29.107 | 330.353 |
| Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | m2 | 114.770 | 196.500 | 29.107 | 340.377 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.250.400 | 995.600 | 2.005.187 | 4.251.187 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1.667.200 | 1.100.400 | 2.612.539 | 5.380.139 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2.500.800 | 1.283.800 | 3.824.838 | 7.609.438 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3.334.400 | 1.493.400 | 5.037.136 | 9.864.936 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 4.584.800 | 1.776.360 | 6.854.381 | 13.215.541 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6.287.798 | 6.287.798 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.767.637 | 4.767.637 |
| Gia công lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm ngang | m2 | 104.669 | 314.400 | 207.073 | 626.142 |
| Gia công lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm đứng | m2 | 104.669 | 314.400 | 34.295 | 453.364 |
| Gia công lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 104.669 | 314.400 | 35.116 | 454.185 |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 114.693 | 314.400 | 207.073 | 636.166 |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 114.693 | 314.400 | 34.295 | 463.388 |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 114.693 | 314.400 | 35.116 | 464.209 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | m2 | 24.200 | 131.000 | 1.527 | 156.727 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | m2 | 8.820 | 104.800 | 0 | 113.620 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.791.200 | 1.080.750 | 3.218.105 | 6.090.055 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.388.400 | 1.194.513 | 4.096.477 | 7.679.390 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.582.000 | 1.393.599 | 5.870.445 | 10.846.044 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4.776.000 | 1.621.125 | 7.635.802 | 14.032.927 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6.567.200 | 1.928.286 | 10.288.142 | 18.783.628 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.500.000 | 1.080.750 | 2.770.307 | 5.351.057 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.000.000 | 1.194.513 | 3.502.284 | 6.696.797 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.000.000 | 1.393.599 | 4.966.238 | 9.359.837 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4.000.000 | 1.621.125 | 6.438.804 | 12.059.929 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5.500.000 | 1.928.286 | 8.643.347 | 16.071.633 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.791.200 | 1.080.750 | 4.472.758 | 7.344.708 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.388.400 | 1.194.513 | 5.772.995 | 9.355.908 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.582.000 | 1.393.599 | 8.379.751 | 13.355.350 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4.776.000 | 1.621.125 | 10.982.164 | 17.379.289 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6.567.200 | 1.928.286 | 14.887.220 | 23.382.706 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.312.800 | 1.322.497 | 1.980.767 | 4.616.064 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1.750.400 | 1.461.857 | 2.641.023 | 5.853.280 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2.625.200 | 1.706.448 | 3.957.191 | 8.288.839 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3.500.800 | 1.985.167 | 5.282.047 | 10.768.014 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 4.813.600 | 2.363.430 | 7.258.471 | 14.435.501 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn | 1.456.866 | 429.680 | 711.937 | 2.598.483 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Փ 32mm gia cố mái taluy đường | m3 | 3.712.400 | 5.612.040 | 1.358.653 | 10.683.093 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành Փ 76mm | 100m | 2.424.689 | 24.104.000 | 45.963.075 | 72.491.764 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành Փ 105mm | 100m | 4.433.663 | 24.104.000 | 71.791.238 | 100.328.901 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 234.581 | 24.687 | 259.268 |
| tấn |
| 20.958.230 |
| 9.733.300 |
| 18.141.252 |
| 48.832.782 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa hầm đứng, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.958.230 | 14.737.500 | 3.974.931 | 39.670.661 |
| Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa hầm nghiêng, vữa XM M100, PCB40 | tấn | 20.958.230 | 16.946.160 | 4.416.438 | 42.320.828 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo kiểu lực kéo gia cố mái ta luy đường | tấn | 32.020.535 | 10.388.300 | 10.197.438 | 52.606.273 |
| Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo kiểu phân tán lực gia cố mái ta luy đường | tấn | 52.149.443 | 11.239.800 | 10.881.469 | 74.270.712 |
| Lắp dựng lưới thép Փ 4mm gia cố mái đá | m2 | 104.746 | 196.500 | 29.107 | 330.353 |
| Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá | m2 | 114.770 | 196.500 | 29.107 | 340.377 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.250.400 | 995.600 | 2.005.187 | 4.251.187 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1.667.200 | 1.100.400 | 2.612.539 | 5.380.139 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2.500.800 | 1.283.800 | 3.824.838 | 7.609.438 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3.334.400 | 1.493.400 | 5.037.136 | 9.864.936 |
| Phun vẩy gia cố mái đá taluy bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 4.584.800 | 1.776.360 | 6.854.381 | 13.215.541 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6.287.798 | 6.287.798 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.767.637 | 4.767.637 |
| Gia công lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm ngang | m2 | 104.669 | 314.400 | 207.073 | 626.142 |
| Gia công lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm đứng | m2 | 104.669 | 314.400 | 34.295 | 453.364 |
| Gia công lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 104.669 | 314.400 | 35.116 | 454.185 |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 114.693 | 314.400 | 207.073 | 636.166 |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 114.693 | 314.400 | 34.295 | 463.388 |
| Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 114.693 | 314.400 | 35.116 | 464.209 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | m2 | 24.200 | 131.000 | 1.527 | 156.727 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | m2 | 8.820 | 104.800 | 0 | 113.620 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.791.200 | 1.080.750 | 3.218.105 | 6.090.055 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.388.400 | 1.194.513 | 4.096.477 | 7.679.390 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.582.000 | 1.393.599 | 5.870.445 | 10.846.044 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4.776.000 | 1.621.125 | 7.635.802 | 14.032.927 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6.567.200 | 1.928.286 | 10.288.142 | 18.783.628 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.500.000 | 1.080.750 | 2.770.307 | 5.351.057 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.000.000 | 1.194.513 | 3.502.284 | 6.696.797 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.000.000 | 1.393.599 | 4.966.238 | 9.359.837 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4.000.000 | 1.621.125 | 6.438.804 | 12.059.929 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 5.500.000 | 1.928.286 | 8.643.347 | 16.071.633 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.791.200 | 1.080.750 | 4.472.758 | 7.344.708 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.388.400 | 1.194.513 | 5.772.995 | 9.355.908 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3.582.000 | 1.393.599 | 8.379.751 | 13.355.350 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4.776.000 | 1.621.125 | 10.982.164 | 17.379.289 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6.567.200 | 1.928.286 | 14.887.220 | 23.382.706 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1.312.800 | 1.322.497 | 1.980.767 | 4.616.064 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 1.750.400 | 1.461.857 | 2.641.023 | 5.853.280 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 2.625.200 | 1.706.448 | 3.957.191 | 8.288.839 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 3.500.800 | 1.985.167 | 5.282.047 | 10.768.014 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 4.813.600 | 2.363.430 | 7.258.471 | 14.435.501 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn | 1.456.866 | 429.680 | 711.937 | 2.598.483 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Փ 32mm gia cố mái taluy đường | m3 | 3.712.400 | 5.612.040 | 1.358.653 | 10.683.093 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành Փ 76mm | 100m | 2.424.689 | 24.104.000 | 45.963.075 | 72.491.764 |
| Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành Փ 105mm | 100m | 4.433.663 | 24.104.000 | 71.791.238 | 100.328.901 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 234.581 | 24.687 | 259.268 |