Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.346.713 | 1.346.713 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.647.952 | 1.647.952 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 2.186.638 | 2.186.638 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.346.713 | 1.346.713 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.647.952 | 1.647.952 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 2.186.638 | 2.186.638 | |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.952.138 |
| 2.952.138 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.316.756 | 1.316.756 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.622.584 | 1.622.584 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 2.157.782 | 2.157.782 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.913.855 | 2.913.855 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.091.037 | 1.091.037 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.203.090 | 1.203.090 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.421.297 | 1.421.297 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.916.687 | 1.916.687 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.687.692 | 1.687.692 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.826.645 | 1.826.645 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.209.834 | 1.209.834 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.309.332 | 1.309.332 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.079.371 | 2.079.371 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.257.420 | 2.257.420 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.492.577 | 1.492.577 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.616.450 | 1.616.450 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.475.937 | 2.475.937 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.680.519 | 2.680.519 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.775.319 | 1.775.319 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.917.475 | 1.917.475 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 3.045.648 | 3.045.648 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 3.308.876 | 3.308.876 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.179.943 | 2.179.943 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.367.594 | 2.367.594 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 654.872 | 654.872 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 747.727 | 747.727 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 426.586 | 426.586 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 469.245 | 469.245 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 81.882 | 730.010 | 811.892 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 104.012 | 848.699 | 952.711 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 128.355 | 981.100 | 1.109.455 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 179.255 | 1.344.589 | 1.523.844 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 75.243 | 793.349 | 868.592 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 99.586 | 898.284 | 997.870 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 121.716 | 1.060.775 | 1.182.491 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 168.190 | 1.551.665 | 1.719.855 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 70.816 | 811.778 | 882.594 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 92.947 | 986.017 | 1.078.964 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 112.864 | 1.242.221 | 1.355.085 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 157.125 | 1.780.319 | 1.937.444 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 64.177 | 864.834 | 929.011 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 84.095 | 1.047.814 | 1.131.909 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 101.799 | 1.327.790 | 1.429.589 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 141.633 | 1.829.545 | 1.971.178 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 663.909 | 1.090.235 | 1.754.144 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 863.081 | 1.305.386 | 2.168.467 |
| 0 |
| 0 |
| 2.952.138 |
| 2.952.138 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.316.756 | 1.316.756 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.622.584 | 1.622.584 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 2.157.782 | 2.157.782 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.913.855 | 2.913.855 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.091.037 | 1.091.037 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.203.090 | 1.203.090 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 0 | 1.421.297 | 1.421.297 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.916.687 | 1.916.687 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.687.692 | 1.687.692 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.826.645 | 1.826.645 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.209.834 | 1.209.834 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.309.332 | 1.309.332 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.079.371 | 2.079.371 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.257.420 | 2.257.420 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.492.577 | 1.492.577 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.616.450 | 1.616.450 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.475.937 | 2.475.937 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.680.519 | 2.680.519 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 1.775.319 | 1.775.319 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 1.917.475 | 1.917.475 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 3.045.648 | 3.045.648 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 3.308.876 | 3.308.876 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 2.179.943 | 2.179.943 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤1000m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 2.367.594 | 2.367.594 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 654.872 | 654.872 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 747.727 | 747.727 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 0 | 426.586 | 426.586 |
| Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 0 | 469.245 | 469.245 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 81.882 | 730.010 | 811.892 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 104.012 | 848.699 | 952.711 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 128.355 | 981.100 | 1.109.455 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 179.255 | 1.344.589 | 1.523.844 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 75.243 | 793.349 | 868.592 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 99.586 | 898.284 | 997.870 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 121.716 | 1.060.775 | 1.182.491 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 168.190 | 1.551.665 | 1.719.855 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 70.816 | 811.778 | 882.594 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 92.947 | 986.017 | 1.078.964 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 112.864 | 1.242.221 | 1.355.085 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 157.125 | 1.780.319 | 1.937.444 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 64.177 | 864.834 | 929.011 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 84.095 | 1.047.814 | 1.131.909 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 101.799 | 1.327.790 | 1.429.589 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 141.633 | 1.829.545 | 1.971.178 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 663.909 | 1.090.235 | 1.754.144 |
| Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 863.081 | 1.305.386 | 2.168.467 |