Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 631.350 | 80.995 | 1.879.338 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 631.350 | 80.995 | 1.945.314 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 631.350 | 80.995 | 1.998.863 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 631.350 | 80.995 | 1.879.338 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 631.350 | 80.995 | 1.945.314 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 631.350 | 80.995 | 1.998.863 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 |
| m3 |
| 1.411.266 |
| 631.350 |
| 80.995 |
| 2.123.611 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 631.350 | 80.995 | 2.253.557 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 631.350 | 80.995 | 2.465.338 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 760.365 | 138.084 | 1.878.945 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 760.365 | 138.084 | 1.941.699 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.107.050 | 760.365 | 138.084 | 2.005.499 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 760.365 | 138.084 | 2.065.442 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 760.365 | 138.084 | 2.131.418 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 760.365 | 138.084 | 2.184.967 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 760.365 | 138.084 | 2.309.715 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 760.365 | 138.084 | 2.439.661 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 760.365 | 138.084 | 2.651.442 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.007.752 | 864.675 | 80.995 | 1.953.422 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.074.290 | 864.675 | 80.995 | 2.019.960 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.141.474 | 864.675 | 80.995 | 2.087.144 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.204.628 | 864.675 | 80.995 | 2.150.298 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.265.903 | 864.675 | 80.995 | 2.211.573 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.368.596 | 864.675 | 80.995 | 2.314.266 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.483.026 | 864.675 | 80.995 | 2.428.696 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.626.571 | 864.675 | 80.995 | 2.572.241 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.767.113 | 864.675 | 80.995 | 2.712.783 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.007.752 | 925.065 | 138.084 | 2.070.901 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.074.290 | 925.065 | 138.084 | 2.137.439 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.141.474 | 925.065 | 138.084 | 2.204.623 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.204.628 | 925.065 | 138.084 | 2.267.777 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.265.903 | 925.065 | 138.084 | 2.329.052 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.368.596 | 925.065 | 138.084 | 2.431.745 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.483.026 | 925.065 | 138.084 | 2.546.175 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.626.571 | 925.065 | 138.084 | 2.689.720 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.767.113 | 925.065 | 138.084 | 2.830.262 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.007.752 | 779.580 | 86.587 | 1.873.919 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.074.290 | 779.580 | 86.587 | 1.940.457 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.141.474 | 779.580 | 86.587 | 2.007.641 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.204.628 | 779.580 | 86.587 | 2.070.795 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.265.903 | 779.580 | 86.587 | 2.132.070 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.368.596 | 779.580 | 86.587 | 2.234.763 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.483.026 | 779.580 | 86.587 | 2.349.193 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.626.571 | 779.580 | 86.587 | 2.492.738 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.767.113 | 779.580 | 86.587 | 2.633.280 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.007.752 | 831.735 | 143.676 | 1.983.163 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.074.290 | 831.735 | 143.676 | 2.049.701 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.141.474 | 831.735 | 143.676 | 2.116.885 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.204.628 | 831.735 | 143.676 | 2.180.039 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.265.903 | 831.735 | 143.676 | 2.241.314 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.368.596 | 831.735 | 143.676 | 2.344.007 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.483.026 | 831.735 | 143.676 | 2.458.437 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.626.571 | 831.735 | 143.676 | 2.601.982 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 |
| m3 |
| 1.411.266 |
| 631.350 |
| 80.995 |
| 2.123.611 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 631.350 | 80.995 | 2.253.557 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 631.350 | 80.995 | 2.465.338 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 760.365 | 138.084 | 1.878.945 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 760.365 | 138.084 | 1.941.699 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.107.050 | 760.365 | 138.084 | 2.005.499 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 760.365 | 138.084 | 2.065.442 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 760.365 | 138.084 | 2.131.418 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 760.365 | 138.084 | 2.184.967 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 760.365 | 138.084 | 2.309.715 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 760.365 | 138.084 | 2.439.661 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 760.365 | 138.084 | 2.651.442 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.007.752 | 864.675 | 80.995 | 1.953.422 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.074.290 | 864.675 | 80.995 | 2.019.960 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.141.474 | 864.675 | 80.995 | 2.087.144 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.204.628 | 864.675 | 80.995 | 2.150.298 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.265.903 | 864.675 | 80.995 | 2.211.573 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.368.596 | 864.675 | 80.995 | 2.314.266 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.483.026 | 864.675 | 80.995 | 2.428.696 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.626.571 | 864.675 | 80.995 | 2.572.241 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.767.113 | 864.675 | 80.995 | 2.712.783 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.007.752 | 925.065 | 138.084 | 2.070.901 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.074.290 | 925.065 | 138.084 | 2.137.439 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.141.474 | 925.065 | 138.084 | 2.204.623 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.204.628 | 925.065 | 138.084 | 2.267.777 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.265.903 | 925.065 | 138.084 | 2.329.052 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.368.596 | 925.065 | 138.084 | 2.431.745 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.483.026 | 925.065 | 138.084 | 2.546.175 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.626.571 | 925.065 | 138.084 | 2.689.720 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.767.113 | 925.065 | 138.084 | 2.830.262 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.007.752 | 779.580 | 86.587 | 1.873.919 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.074.290 | 779.580 | 86.587 | 1.940.457 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.141.474 | 779.580 | 86.587 | 2.007.641 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.204.628 | 779.580 | 86.587 | 2.070.795 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.265.903 | 779.580 | 86.587 | 2.132.070 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.368.596 | 779.580 | 86.587 | 2.234.763 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.483.026 | 779.580 | 86.587 | 2.349.193 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.626.571 | 779.580 | 86.587 | 2.492.738 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.767.113 | 779.580 | 86.587 | 2.633.280 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 1.007.752 | 831.735 | 143.676 | 1.983.163 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.074.290 | 831.735 | 143.676 | 2.049.701 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.141.474 | 831.735 | 143.676 | 2.116.885 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.204.628 | 831.735 | 143.676 | 2.180.039 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.265.903 | 831.735 | 143.676 | 2.241.314 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.368.596 | 831.735 | 143.676 | 2.344.007 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.483.026 | 831.735 | 143.676 | 2.458.437 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.626.571 | 831.735 | 143.676 | 2.601.982 |