Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.767.113 | 831.735 | 143.676 | 2.742.524 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 864.675 | 80.995 | 1.926.166 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 864.675 | 80.995 | 1.988.920 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.767.113 | 831.735 | 143.676 | 2.742.524 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 864.675 | 80.995 | 1.926.166 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 864.675 | 80.995 | 1.988.920 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 |
| m3 |
| 1.107.050 |
| 864.675 |
| 80.995 |
| 2.052.720 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 864.675 | 80.995 | 2.112.663 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 864.675 | 80.995 | 2.178.639 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 864.675 | 80.995 | 2.232.188 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 864.675 | 80.995 | 2.356.936 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 864.675 | 80.995 | 2.486.882 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 864.675 | 80.995 | 2.698.663 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 925.065 | 138.084 | 2.043.645 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 925.065 | 138.084 | 2.106.399 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.107.050 | 925.065 | 138.084 | 2.170.199 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 925.065 | 138.084 | 2.230.142 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 925.065 | 138.084 | 2.296.118 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 925.065 | 138.084 | 2.349.667 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 925.065 | 138.084 | 2.474.415 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 925.065 | 138.084 | 2.604.361 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 925.065 | 138.084 | 2.816.142 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 779.580 | 86.587 | 1.846.663 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 779.580 | 86.587 | 1.909.417 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.107.050 | 779.580 | 86.587 | 1.973.217 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 779.580 | 86.587 | 2.033.160 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 779.580 | 86.587 | 2.099.136 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 779.580 | 86.587 | 2.152.685 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 779.580 | 86.587 | 2.277.433 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 779.580 | 86.587 | 2.407.379 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 779.580 | 86.587 | 2.619.160 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 831.735 | 143.676 | 1.955.907 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 831.735 | 143.676 | 2.018.661 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.107.050 | 831.735 | 143.676 | 2.082.461 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 831.735 | 143.676 | 2.142.404 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 831.735 | 143.676 | 2.208.380 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 831.735 | 143.676 | 2.261.929 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 831.735 | 143.676 | 2.386.677 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 831.735 | 143.676 | 2.516.623 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 831.735 | 143.676 | 2.728.404 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 969.362 | 670.231 | 80.995 | 1.720.588 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.033.364 | 670.231 | 80.995 | 1.784.590 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.097.989 | 670.231 | 80.995 | 1.849.215 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.158.738 | 670.231 | 80.995 | 1.909.964 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.217.678 | 670.231 | 80.995 | 1.968.904 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.316.459 | 670.231 | 80.995 | 2.067.685 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.426.530 | 670.231 | 80.995 | 2.177.756 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.564.606 | 670.231 | 80.995 | 2.315.832 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.699.795 | 670.231 | 80.995 | 2.451.021 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 969.362 | 715.416 | 138.084 | 1.822.862 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.033.364 | 715.416 | 138.084 | 1.886.864 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.097.989 | 715.416 | 138.084 | 1.951.489 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.158.738 | 715.416 | 138.084 | 2.012.238 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 |
| m3 |
| 1.107.050 |
| 864.675 |
| 80.995 |
| 2.052.720 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 864.675 | 80.995 | 2.112.663 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 864.675 | 80.995 | 2.178.639 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 864.675 | 80.995 | 2.232.188 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 864.675 | 80.995 | 2.356.936 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 864.675 | 80.995 | 2.486.882 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 864.675 | 80.995 | 2.698.663 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 925.065 | 138.084 | 2.043.645 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 925.065 | 138.084 | 2.106.399 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.107.050 | 925.065 | 138.084 | 2.170.199 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 925.065 | 138.084 | 2.230.142 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 925.065 | 138.084 | 2.296.118 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 925.065 | 138.084 | 2.349.667 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 925.065 | 138.084 | 2.474.415 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 925.065 | 138.084 | 2.604.361 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 925.065 | 138.084 | 2.816.142 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 779.580 | 86.587 | 1.846.663 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 779.580 | 86.587 | 1.909.417 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.107.050 | 779.580 | 86.587 | 1.973.217 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 779.580 | 86.587 | 2.033.160 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 779.580 | 86.587 | 2.099.136 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 779.580 | 86.587 | 2.152.685 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 779.580 | 86.587 | 2.277.433 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 779.580 | 86.587 | 2.407.379 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 779.580 | 86.587 | 2.619.160 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 980.496 | 831.735 | 143.676 | 1.955.907 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.043.250 | 831.735 | 143.676 | 2.018.661 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.107.050 | 831.735 | 143.676 | 2.082.461 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.166.993 | 831.735 | 143.676 | 2.142.404 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.232.969 | 831.735 | 143.676 | 2.208.380 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.286.518 | 831.735 | 143.676 | 2.261.929 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.411.266 | 831.735 | 143.676 | 2.386.677 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.212 | 831.735 | 143.676 | 2.516.623 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.752.993 | 831.735 | 143.676 | 2.728.404 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 969.362 | 670.231 | 80.995 | 1.720.588 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.033.364 | 670.231 | 80.995 | 1.784.590 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.097.989 | 670.231 | 80.995 | 1.849.215 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.158.738 | 670.231 | 80.995 | 1.909.964 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.217.678 | 670.231 | 80.995 | 1.968.904 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.316.459 | 670.231 | 80.995 | 2.067.685 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.426.530 | 670.231 | 80.995 | 2.177.756 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.564.606 | 670.231 | 80.995 | 2.315.832 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.699.795 | 670.231 | 80.995 | 2.451.021 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 969.362 | 715.416 | 138.084 | 1.822.862 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.033.364 | 715.416 | 138.084 | 1.886.864 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.097.989 | 715.416 | 138.084 | 1.951.489 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.158.738 | 715.416 | 138.084 | 2.012.238 |