Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.346.412 | 252.540 | 65.515 | 1.664.467 | |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.464.845 | 252.540 | 65.515 | 1.782.900 | |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.586.789 | 252.540 | 65.515 | 1.904.844 | |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.346.412 | 252.540 | 65.515 | 1.664.467 | |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.464.845 | 252.540 | 65.515 | 1.782.900 | |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.586.789 | 252.540 | 65.515 | 1.904.844 | |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn |
| m3 |
| 1.699.795 |
| 252.540 |
| 65.515 |
| 2.017.850 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 760.365 | 102.907 | 1.849.568 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 760.365 | 102.907 | 1.916.633 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 760.365 | 102.907 | 1.985.185 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 760.365 | 102.907 | 2.051.465 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 760.365 | 102.907 | 2.154.941 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 760.365 | 102.907 | 2.223.015 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 760.365 | 102.907 | 2.342.621 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 760.365 | 102.907 | 2.465.772 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 760.365 | 102.907 | 2.579.896 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 850.950 | 110.078 | 1.947.324 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 850.950 | 110.078 | 2.014.389 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 850.950 | 110.078 | 2.082.941 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 850.950 | 110.078 | 2.149.221 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 850.950 | 110.078 | 2.252.697 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 850.950 | 110.078 | 2.320.771 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 850.950 | 110.078 | 2.440.377 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 850.950 | 110.078 | 2.563.528 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 850.950 | 110.078 | 2.677.652 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 976.627 | 354.105 | 110.078 | 1.440.810 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.043.034 | 354.105 | 110.078 | 1.507.217 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.110.914 | 354.105 | 110.078 | 1.575.097 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.176.544 | 354.105 | 110.078 | 1.640.727 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.279.005 | 354.105 | 110.078 | 1.743.188 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.346.412 | 354.105 | 110.078 | 1.810.595 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.464.845 | 354.105 | 110.078 | 1.929.028 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.586.789 | 354.105 | 110.078 | 2.050.972 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.699.795 | 354.105 | 110.078 | 2.163.978 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.005.635 | 436.455 | 98.127 | 1.540.217 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.074.015 | 436.455 | 98.127 | 1.608.597 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.143.912 | 436.455 | 98.127 | 1.678.494 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.211.491 | 436.455 | 98.127 | 1.746.073 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.316.996 | 436.455 | 98.127 | 1.851.578 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.386.404 | 436.455 | 98.127 | 1.920.986 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.508.356 | 436.455 | 98.127 | 2.042.938 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.633.921 | 436.455 | 98.127 | 2.168.503 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.750.284 | 436.455 | 98.127 | 2.284.866 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 430.965 | 90.957 | 1.508.218 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 430.965 | 90.957 | 1.575.283 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 430.965 | 90.957 | 1.643.835 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 430.965 | 90.957 | 1.710.115 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 430.965 | 90.957 | 1.813.591 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 430.965 | 90.957 | 1.881.665 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 430.965 | 90.957 | 2.001.271 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 430.965 | 90.957 | 2.124.422 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 430.965 | 90.957 | 2.238.546 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố sói đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 976.627 | 370.575 | 98.127 | 1.445.329 |
| m3 |
| 1.699.795 |
| 252.540 |
| 65.515 |
| 2.017.850 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 760.365 | 102.907 | 1.849.568 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 760.365 | 102.907 | 1.916.633 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 760.365 | 102.907 | 1.985.185 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 760.365 | 102.907 | 2.051.465 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 760.365 | 102.907 | 2.154.941 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 760.365 | 102.907 | 2.223.015 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 760.365 | 102.907 | 2.342.621 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 760.365 | 102.907 | 2.465.772 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 760.365 | 102.907 | 2.579.896 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 850.950 | 110.078 | 1.947.324 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 850.950 | 110.078 | 2.014.389 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 850.950 | 110.078 | 2.082.941 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 850.950 | 110.078 | 2.149.221 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 850.950 | 110.078 | 2.252.697 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 850.950 | 110.078 | 2.320.771 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 850.950 | 110.078 | 2.440.377 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 850.950 | 110.078 | 2.563.528 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao >25m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 850.950 | 110.078 | 2.677.652 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 976.627 | 354.105 | 110.078 | 1.440.810 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.043.034 | 354.105 | 110.078 | 1.507.217 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.110.914 | 354.105 | 110.078 | 1.575.097 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.176.544 | 354.105 | 110.078 | 1.640.727 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.279.005 | 354.105 | 110.078 | 1.743.188 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.346.412 | 354.105 | 110.078 | 1.810.595 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.464.845 | 354.105 | 110.078 | 1.929.028 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.586.789 | 354.105 | 110.078 | 2.050.972 |
| Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.699.795 | 354.105 | 110.078 | 2.163.978 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.005.635 | 436.455 | 98.127 | 1.540.217 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.074.015 | 436.455 | 98.127 | 1.608.597 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.143.912 | 436.455 | 98.127 | 1.678.494 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.211.491 | 436.455 | 98.127 | 1.746.073 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.316.996 | 436.455 | 98.127 | 1.851.578 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.386.404 | 436.455 | 98.127 | 1.920.986 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.508.356 | 436.455 | 98.127 | 2.042.938 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.633.921 | 436.455 | 98.127 | 2.168.503 |
| Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.750.284 | 436.455 | 98.127 | 2.284.866 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 430.965 | 90.957 | 1.508.218 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 430.965 | 90.957 | 1.575.283 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 430.965 | 90.957 | 1.643.835 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 430.965 | 90.957 | 1.710.115 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 430.965 | 90.957 | 1.813.591 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 430.965 | 90.957 | 1.881.665 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 430.965 | 90.957 | 2.001.271 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 430.965 | 90.957 | 2.124.422 |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 430.965 | 90.957 | 2.238.546 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố sói đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 976.627 | 370.575 | 98.127 | 1.445.329 |