Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 318.420 | 90.957 | 1.395.673 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 318.420 | 90.957 | 1.462.738 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 318.420 | 90.957 | 1.531.290 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 318.420 | 90.957 | 1.395.673 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 318.420 | 90.957 | 1.462.738 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 318.420 | 90.957 | 1.531.290 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn |
| m3 |
| 1.188.193 |
| 318.420 |
| 90.957 |
| 1.597.570 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 318.420 | 90.957 | 1.701.046 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 318.420 | 90.957 | 1.769.120 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 318.420 | 90.957 | 1.888.726 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 318.420 | 90.957 | 2.011.877 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 318.420 | 90.957 | 2.126.001 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 285.480 | 90.957 | 1.362.733 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 285.480 | 90.957 | 1.429.798 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 285.480 | 90.957 | 1.498.350 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 285.480 | 90.957 | 1.564.630 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 285.480 | 90.957 | 1.668.106 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 285.480 | 90.957 | 1.736.180 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 285.480 | 90.957 | 1.855.786 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 285.480 | 90.957 | 1.978.937 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 285.480 | 90.957 | 2.093.061 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 139.995 | 65.515 | 1.191.806 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 139.995 | 65.515 | 1.258.871 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 139.995 | 65.515 | 1.327.423 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 139.995 | 65.515 | 1.393.703 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 139.995 | 65.515 | 1.497.179 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 139.995 | 65.515 | 1.565.253 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 139.995 | 65.515 | 1.684.859 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 139.995 | 65.515 | 1.808.010 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 139.995 | 65.515 | 1.922.134 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 576.450 | 91.867 | 1.654.613 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 576.450 | 91.867 | 1.721.678 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 576.450 | 91.867 | 1.790.230 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 576.450 | 91.867 | 1.856.510 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 576.450 | 91.867 | 1.959.986 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 576.450 | 91.867 | 2.028.060 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 576.450 | 91.867 | 2.147.666 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 576.450 | 91.867 | 2.270.817 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 576.450 | 91.867 | 2.384.941 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 301.950 | 65.515 | 1.353.761 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 301.950 | 65.515 | 1.420.826 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 301.950 | 65.515 | 1.489.378 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 301.950 | 65.515 | 1.555.658 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 301.950 | 65.515 | 1.659.134 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 301.950 | 65.515 | 1.727.208 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 301.950 | 65.515 | 1.846.814 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 301.950 | 65.515 | 1.969.965 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 301.950 | 65.515 | 2.084.089 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 976.627 | 252.540 | 65.515 | 1.294.682 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.043.034 | 252.540 | 65.515 | 1.361.089 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.110.914 | 252.540 | 65.515 | 1.428.969 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.176.544 | 252.540 | 65.515 | 1.494.599 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.279.005 | 252.540 | 65.515 | 1.597.060 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn |
| m3 |
| 1.188.193 |
| 318.420 |
| 90.957 |
| 1.597.570 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 318.420 | 90.957 | 1.701.046 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 318.420 | 90.957 | 1.769.120 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 318.420 | 90.957 | 1.888.726 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 318.420 | 90.957 | 2.011.877 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 318.420 | 90.957 | 2.126.001 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 285.480 | 90.957 | 1.362.733 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 285.480 | 90.957 | 1.429.798 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 285.480 | 90.957 | 1.498.350 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 285.480 | 90.957 | 1.564.630 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 285.480 | 90.957 | 1.668.106 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 285.480 | 90.957 | 1.736.180 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 285.480 | 90.957 | 1.855.786 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 285.480 | 90.957 | 1.978.937 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 285.480 | 90.957 | 2.093.061 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 139.995 | 65.515 | 1.191.806 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 139.995 | 65.515 | 1.258.871 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 139.995 | 65.515 | 1.327.423 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 139.995 | 65.515 | 1.393.703 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 139.995 | 65.515 | 1.497.179 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 139.995 | 65.515 | 1.565.253 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 139.995 | 65.515 | 1.684.859 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 139.995 | 65.515 | 1.808.010 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 139.995 | 65.515 | 1.922.134 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 576.450 | 91.867 | 1.654.613 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 576.450 | 91.867 | 1.721.678 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 576.450 | 91.867 | 1.790.230 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 576.450 | 91.867 | 1.856.510 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 576.450 | 91.867 | 1.959.986 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 576.450 | 91.867 | 2.028.060 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 576.450 | 91.867 | 2.147.666 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 576.450 | 91.867 | 2.270.817 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 576.450 | 91.867 | 2.384.941 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 986.296 | 301.950 | 65.515 | 1.353.761 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.053.361 | 301.950 | 65.515 | 1.420.826 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.121.913 | 301.950 | 65.515 | 1.489.378 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.188.193 | 301.950 | 65.515 | 1.555.658 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.291.669 | 301.950 | 65.515 | 1.659.134 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.359.743 | 301.950 | 65.515 | 1.727.208 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.479.349 | 301.950 | 65.515 | 1.846.814 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.602.500 | 301.950 | 65.515 | 1.969.965 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.716.624 | 301.950 | 65.515 | 2.084.089 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 976.627 | 252.540 | 65.515 | 1.294.682 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.043.034 | 252.540 | 65.515 | 1.361.089 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.110.914 | 252.540 | 65.515 | 1.428.969 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.176.544 | 252.540 | 65.515 | 1.494.599 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 25 tấn | m3 | 1.279.005 | 252.540 | 65.515 | 1.597.060 |