Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.419.540 | 12.366.046 | 981.272 | 14.766.858 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.419.540 | 13.557.954 | 1.518.821 | 16.496.315 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.184.035 | 6.710.442 | 3.134.450 | 11.028.927 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.419.540 | 12.366.046 | 981.272 | 14.766.858 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.419.540 | 13.557.954 | 1.518.821 | 16.496.315 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.184.035 | 6.710.442 | 3.134.450 | 11.028.927 | |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m |
| 100m2 |
| 1.184.035 |
| 7.374.931 |
| 3.644.711 |
| 12.203.677 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.184.035 | 8.119.873 | 4.182.260 | 13.486.168 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.185.497 | 5.810.552 | 471.011 | 7.467.060 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.185.497 | 6.406.506 | 981.272 | 8.573.275 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.185.497 | 7.002.460 | 1.518.821 | 9.706.778 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.203.068 | 6.099.589 | 471.011 | 7.773.668 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.203.068 | 6.704.483 | 981.272 | 8.888.823 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.203.068 | 7.377.911 | 1.518.821 | 10.099.800 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.316.031 | 6.391.607 | 471.011 | 8.178.649 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.316.031 | 7.044.176 | 981.272 | 9.341.479 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.316.031 | 7.747.402 | 1.518.821 | 10.582.254 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.225.748 | 6.710.442 | 471.011 | 8.407.201 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.225.748 | 7.374.931 | 981.272 | 9.581.951 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.225.748 | 8.119.873 | 1.518.821 | 10.864.442 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 677.635 | 10.280.207 | 471.011 | 11.428.853 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 677.635 | 11.323.126 | 981.272 | 12.982.033 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 677.635 | 12.366.046 | 1.518.821 | 14.562.502 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 965.113 | 6.099.589 | 3.134.450 | 10.199.152 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 965.113 | 6.704.483 | 3.644.711 | 11.314.307 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 965.113 | 7.377.911 | 4.182.260 | 12.525.284 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.134.617 | 11.174.138 | 471.011 | 12.779.766 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.134.617 | 12.366.046 | 981.272 | 14.481.935 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.134.617 | 13.557.954 | 1.518.821 | 16.211.392 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.022.126 | 6.710.442 | 3.134.450 | 10.867.018 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.022.126 | 7.374.931 | 3.644.711 | 12.041.768 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.022.126 | 8.119.873 | 4.182.260 | 13.324.259 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 955.151 | 343.902 | 80.995 | 1.380.048 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.018.216 | 343.902 | 80.995 | 1.443.113 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.081.894 | 343.902 | 80.995 | 1.506.791 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.141.751 | 343.902 | 80.995 | 1.566.648 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.199.829 | 343.902 | 80.995 | 1.624.726 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.297.163 | 343.902 | 80.995 | 1.722.060 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.405.620 | 343.902 | 80.995 | 1.830.517 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.672 | 343.902 | 80.995 | 1.966.569 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.674.878 | 343.902 | 80.995 | 2.099.775 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 955.151 | 612.496 | 64.220 | 1.631.867 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.018.216 | 612.496 | 64.220 | 1.694.932 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.081.894 | 612.496 | 64.220 | 1.758.610 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.141.751 | 612.496 | 64.220 | 1.818.467 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.199.829 | 612.496 | 64.220 | 1.876.545 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.297.163 | 612.496 | 64.220 | 1.973.879 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.405.620 | 612.496 | 64.220 | 2.082.336 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.672 | 612.496 | 64.220 | 2.218.388 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.674.878 | 612.496 | 64.220 | 2.351.594 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 955.151 | 365.085 | 80.995 | 1.401.231 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.018.216 | 365.085 | 80.995 | 1.464.296 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.081.894 | 365.085 | 80.995 | 1.527.974 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m |
| 100m2 |
| 1.184.035 |
| 7.374.931 |
| 3.644.711 |
| 12.203.677 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.184.035 | 8.119.873 | 4.182.260 | 13.486.168 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.185.497 | 5.810.552 | 471.011 | 7.467.060 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.185.497 | 6.406.506 | 981.272 | 8.573.275 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.185.497 | 7.002.460 | 1.518.821 | 9.706.778 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.203.068 | 6.099.589 | 471.011 | 7.773.668 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.203.068 | 6.704.483 | 981.272 | 8.888.823 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.203.068 | 7.377.911 | 1.518.821 | 10.099.800 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.316.031 | 6.391.607 | 471.011 | 8.178.649 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.316.031 | 7.044.176 | 981.272 | 9.341.479 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.316.031 | 7.747.402 | 1.518.821 | 10.582.254 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.225.748 | 6.710.442 | 471.011 | 8.407.201 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.225.748 | 7.374.931 | 981.272 | 9.581.951 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.225.748 | 8.119.873 | 1.518.821 | 10.864.442 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 677.635 | 10.280.207 | 471.011 | 11.428.853 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 677.635 | 11.323.126 | 981.272 | 12.982.033 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 677.635 | 12.366.046 | 1.518.821 | 14.562.502 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 965.113 | 6.099.589 | 3.134.450 | 10.199.152 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 965.113 | 6.704.483 | 3.644.711 | 11.314.307 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 965.113 | 7.377.911 | 4.182.260 | 12.525.284 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.134.617 | 11.174.138 | 471.011 | 12.779.766 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.134.617 | 12.366.046 | 981.272 | 14.481.935 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.134.617 | 13.557.954 | 1.518.821 | 16.211.392 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.022.126 | 6.710.442 | 3.134.450 | 10.867.018 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.022.126 | 7.374.931 | 3.644.711 | 12.041.768 |
| Ván khuôn bằng nhựa, khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.022.126 | 8.119.873 | 4.182.260 | 13.324.259 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 955.151 | 343.902 | 80.995 | 1.380.048 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.018.216 | 343.902 | 80.995 | 1.443.113 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.081.894 | 343.902 | 80.995 | 1.506.791 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.141.751 | 343.902 | 80.995 | 1.566.648 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.199.829 | 343.902 | 80.995 | 1.624.726 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.297.163 | 343.902 | 80.995 | 1.722.060 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.405.620 | 343.902 | 80.995 | 1.830.517 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.672 | 343.902 | 80.995 | 1.966.569 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.674.878 | 343.902 | 80.995 | 2.099.775 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 955.151 | 612.496 | 64.220 | 1.631.867 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.018.216 | 612.496 | 64.220 | 1.694.932 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.081.894 | 612.496 | 64.220 | 1.758.610 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.141.751 | 612.496 | 64.220 | 1.818.467 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.199.829 | 612.496 | 64.220 | 1.876.545 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.297.163 | 612.496 | 64.220 | 1.973.879 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.405.620 | 612.496 | 64.220 | 2.082.336 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.541.672 | 612.496 | 64.220 | 2.218.388 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.674.878 | 612.496 | 64.220 | 2.351.594 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | m3 | 955.151 | 365.085 | 80.995 | 1.401.231 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.018.216 | 365.085 | 80.995 | 1.464.296 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.081.894 | 365.085 | 80.995 | 1.527.974 |