Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 411.750 | 2.588.647 | 3.000.397 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 153.720 | 1.086.008 | 1.239.728 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 175.680 | 1.228.905 | 1.404.585 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 411.750 | 2.588.647 | 3.000.397 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 153.720 | 1.086.008 | 1.239.728 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 175.680 | 1.228.905 | 1.404.585 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 194.895 |
| 1.371.800 |
| 1.566.695 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 236.070 | 1.657.592 | 1.893.662 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 194.895 | 1.371.800 | 1.566.695 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 219.600 | 1.543.275 | 1.762.875 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 249.795 | 1.743.329 | 1.993.124 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293.715 | 2.057.700 | 2.351.415 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 98.820 | 1.054.402 | 1.153.222 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 109.800 | 1.186.201 | 1.296.001 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 126.270 | 1.361.935 | 1.488.205 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 145.485 | 1.581.601 | 1.727.086 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 126.270 | 1.361.935 | 1.488.205 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 137.250 | 1.493.735 | 1.630.985 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 159.210 | 1.713.402 | 1.872.612 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 183.915 | 1.977.002 | 2.160.917 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 126.270 | 1.828.428 | 1.954.698 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 137.250 | 2.005.372 | 2.142.622 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 159.210 | 2.300.282 | 2.459.492 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 266.265 | 3.833.801 | 4.100.066 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 90.585 | 1.591.127 | 1.681.712 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 101.565 | 1.808.098 | 1.909.663 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 115.290 | 2.025.070 | 2.140.360 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 170.190 | 3.037.604 | 3.207.794 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 150.975 | 2.182.317 | 2.333.292 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 161.955 | 2.359.262 | 2.521.217 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 186.660 | 2.713.152 | 2.899.812 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 277.245 | 4.010.744 | 4.287.989 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 107.055 | 1.880.421 | 1.987.476 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 123.525 | 2.169.717 | 2.293.242 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 137.250 | 2.459.013 | 2.596.263 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 208.620 | 3.688.520 | 3.897.140 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 395.280 | 7.448.393 | 7.843.673 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 417.240 | 10.188.617 | 10.605.857 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 441.945 | 14.695.653 | 15.137.598 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 491.355 | 20.362.786 | 20.854.141 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3m | 100m3 | 0 | 2.297.565 | 109.815.087 | 112.112.652 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 2.223.450 | 305.373.511 | 307.596.961 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.921.500 | 265.110.603 | 267.032.103 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 3.431.250 | 38.029.631 | 41.460.881 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 837.840 | 837.840 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3 | 0 | 0 | 713.055 | 713.055 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km | 100m3 | 0 | 0 | 632.837 | 632.837 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3 | 0 | 0 | 615.010 | 615.010 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1.057.656 | 1.057.656 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3 | 0 | 0 | 890.657 | 890.657 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km | 100m3 | 0 | 0 | 807.159 | 807.159 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3 | 0 | 0 | 751.492 | 751.492 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3 | 0 | 0 | 480.592 | 480.592 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét |
| 100m3 |
| 0 |
| 194.895 |
| 1.371.800 |
| 1.566.695 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 236.070 | 1.657.592 | 1.893.662 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 194.895 | 1.371.800 | 1.566.695 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 219.600 | 1.543.275 | 1.762.875 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 249.795 | 1.743.329 | 1.993.124 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 293.715 | 2.057.700 | 2.351.415 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 98.820 | 1.054.402 | 1.153.222 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 109.800 | 1.186.201 | 1.296.001 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 126.270 | 1.361.935 | 1.488.205 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 145.485 | 1.581.601 | 1.727.086 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 126.270 | 1.361.935 | 1.488.205 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 137.250 | 1.493.735 | 1.630.985 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 159.210 | 1.713.402 | 1.872.612 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 183.915 | 1.977.002 | 2.160.917 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 126.270 | 1.828.428 | 1.954.698 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 137.250 | 2.005.372 | 2.142.622 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 159.210 | 2.300.282 | 2.459.492 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 266.265 | 3.833.801 | 4.100.066 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 90.585 | 1.591.127 | 1.681.712 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 101.565 | 1.808.098 | 1.909.663 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 115.290 | 2.025.070 | 2.140.360 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 170.190 | 3.037.604 | 3.207.794 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 150.975 | 2.182.317 | 2.333.292 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 161.955 | 2.359.262 | 2.521.217 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 186.660 | 2.713.152 | 2.899.812 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 277.245 | 4.010.744 | 4.287.989 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 107.055 | 1.880.421 | 1.987.476 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 123.525 | 2.169.717 | 2.293.242 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 137.250 | 2.459.013 | 2.596.263 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 208.620 | 3.688.520 | 3.897.140 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 395.280 | 7.448.393 | 7.843.673 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 417.240 | 10.188.617 | 10.605.857 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 441.945 | 14.695.653 | 15.137.598 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 491.355 | 20.362.786 | 20.854.141 |
| Nạo vét đất, đá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, chiều sâu đào từ 9 đến 15m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3m | 100m3 | 0 | 2.297.565 | 109.815.087 | 112.112.652 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 2.223.450 | 305.373.511 | 307.596.961 |
| Phá đá ngầm bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.921.500 | 265.110.603 | 267.032.103 |
| Xúc đá sau khi phá bằng tàu ngoạm công suất 3170CV, độ sâu <= 10m | 100m3 | 0 | 3.431.250 | 38.029.631 | 41.460.881 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 837.840 | 837.840 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3 | 0 | 0 | 713.055 | 713.055 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km | 100m3 | 0 | 0 | 632.837 | 632.837 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3 | 0 | 0 | 615.010 | 615.010 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1.057.656 | 1.057.656 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3 | 0 | 0 | 890.657 | 890.657 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20km | 100m3 | 0 | 0 | 807.159 | 807.159 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, sà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3 | 0 | 0 | 751.492 | 751.492 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3 | 0 | 0 | 480.592 | 480.592 |