Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 288.660 | 949.770 | 8.137.503 | 9.375.933 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 107.100 | 505.080 | 3.423.923 | 4.036.103 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 127.500 | 538.020 | 3.688.965 | 4.354.485 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 288.660 | 949.770 | 8.137.503 | 9.375.933 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 107.100 | 505.080 | 3.423.923 | 4.036.103 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 127.500 | 538.020 | 3.688.965 | 4.354.485 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm |
| m |
| 155.550 |
| 584.685 |
| 4.123.099 |
| 4.863.334 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 194.820 | 653.310 | 5.471.494 | 6.319.624 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 257.805 | 785.070 | 6.715.534 | 7.758.409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 97.410 | 433.710 | 2.923.526 | 3.454.646 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 115.770 | 461.160 | 3.146.297 | 3.723.227 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 141.015 | 499.590 | 3.514.171 | 4.154.776 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 175.950 | 557.235 | 4.653.050 | 5.386.235 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 232.560 | 667.035 | 5.719.162 | 6.618.757 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 205.234 | 159.210 | 69.242 | 433.686 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 205.234 | 175.680 | 201.507 | 582.421 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 44.221 | 98.820 | 25.389 | 168.430 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 44.221 | 109.800 | 151.474 | 305.495 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.462.265 | 2.411.509 | 4.873.774 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.283.020 | 3.232.883 | 6.515.903 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.103.775 | 4.025.398 | 8.129.173 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.338.740 | 2.271.735 | 4.610.475 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.123.810 | 3.003.982 | 6.127.792 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.903.390 | 3.767.639 | 7.671.029 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.223.450 | 2.141.578 | 4.365.028 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.961.855 | 2.844.968 | 5.806.823 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.703.005 | 3.548.357 | 7.251.362 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.110.905 | 2.011.423 | 4.122.328 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.791.665 | 2.664.164 | 5.455.829 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.488.895 | 3.316.904 | 6.805.799 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.832.840 | 6.424.226 | 9.257.066 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.766.140 | 8.500.746 | 12.266.886 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.707.675 | 10.577.266 | 15.284.941 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.690.100 | 6.114.451 | 8.804.551 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.576.735 | 8.106.836 | 11.683.571 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.471.605 | 10.099.221 | 14.570.826 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.555.595 | 5.783.283 | 8.338.878 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.398.310 | 7.652.153 | 11.050.463 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.246.515 | 9.538.608 | 13.785.123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.426.580 | 5.469.703 | 7.896.283 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.225.375 | 7.232.646 | 10.458.021 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.032.405 | 8.995.586 | 13.027.991 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 100.338 | 834.480 | 812.657 | 1.747.475 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 110.237 | 982.710 | 863.913 | 1.956.860 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 116.879 | 1.191.330 | 904.872 | 2.213.081 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 123.913 | 1.419.165 | 970.581 | 2.513.659 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 143.166 | 2.517.165 | 1.399.066 | 4.059.397 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 47.112 | 667.035 | 354.009 | 1.068.156 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 55.283 | 787.815 | 378.461 | 1.221.559 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 61.732 | 952.515 | 408.068 | 1.422.315 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 70.303 | 1.136.430 | 439.340 | 1.646.073 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 90.133 | 2.012.085 | 541.296 | 2.643.514 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2mm | m | 0 | 252.540 | 250.493 | 503.033 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm |
| m |
| 155.550 |
| 584.685 |
| 4.123.099 |
| 4.863.334 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 194.820 | 653.310 | 5.471.494 | 6.319.624 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 257.805 | 785.070 | 6.715.534 | 7.758.409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 97.410 | 433.710 | 2.923.526 | 3.454.646 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 115.770 | 461.160 | 3.146.297 | 3.723.227 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 141.015 | 499.590 | 3.514.171 | 4.154.776 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 175.950 | 557.235 | 4.653.050 | 5.386.235 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 232.560 | 667.035 | 5.719.162 | 6.618.757 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 205.234 | 159.210 | 69.242 | 433.686 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 205.234 | 175.680 | 201.507 | 582.421 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 44.221 | 98.820 | 25.389 | 168.430 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 44.221 | 109.800 | 151.474 | 305.495 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.462.265 | 2.411.509 | 4.873.774 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.283.020 | 3.232.883 | 6.515.903 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.103.775 | 4.025.398 | 8.129.173 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.338.740 | 2.271.735 | 4.610.475 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.123.810 | 3.003.982 | 6.127.792 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.903.390 | 3.767.639 | 7.671.029 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.223.450 | 2.141.578 | 4.365.028 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.961.855 | 2.844.968 | 5.806.823 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.703.005 | 3.548.357 | 7.251.362 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.110.905 | 2.011.423 | 4.122.328 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 2.791.665 | 2.664.164 | 5.455.829 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 3.488.895 | 3.316.904 | 6.805.799 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.832.840 | 6.424.226 | 9.257.066 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.766.140 | 8.500.746 | 12.266.886 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.707.675 | 10.577.266 | 15.284.941 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.690.100 | 6.114.451 | 8.804.551 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.576.735 | 8.106.836 | 11.683.571 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.471.605 | 10.099.221 | 14.570.826 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.555.595 | 5.783.283 | 8.338.878 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.398.310 | 7.652.153 | 11.050.463 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.246.515 | 9.538.608 | 13.785.123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 0 | 2.426.580 | 5.469.703 | 7.896.283 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 3.225.375 | 7.232.646 | 10.458.021 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 4.032.405 | 8.995.586 | 13.027.991 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 800mm | m | 100.338 | 834.480 | 812.657 | 1.747.475 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1000mm | m | 110.237 | 982.710 | 863.913 | 1.956.860 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1300mm | m | 116.879 | 1.191.330 | 904.872 | 2.213.081 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 1500mm | m | 123.913 | 1.419.165 | 970.581 | 2.513.659 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 2000mm | m | 143.166 | 2.517.165 | 1.399.066 | 4.059.397 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | m | 47.112 | 667.035 | 354.009 | 1.068.156 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | m | 55.283 | 787.815 | 378.461 | 1.221.559 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1300mm | m | 61.732 | 952.515 | 408.068 | 1.422.315 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1500mm | m | 70.303 | 1.136.430 | 439.340 | 1.646.073 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 2000mm | m | 90.133 | 2.012.085 | 541.296 | 2.643.514 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,5x1,2mm | m | 0 | 252.540 | 250.493 | 503.033 |