Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1.570.100 | 901.173 | 1.922.622 | 4.393.895 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1.770.300 | 946.357 | 2.159.326 | 4.875.983 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1.969.800 | 991.541 | 2.454.000 | 5.415.341 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1.570.100 | 901.173 | 1.922.622 | 4.393.895 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1.770.300 | 946.357 | 2.159.326 | 4.875.983 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1.969.800 | 991.541 | 2.454.000 | 5.415.341 | |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm |
| 100m2 |
| 2.170.000 |
| 1.039.235 |
| 2.725.728 |
| 5.934.963 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 599.900 | 421.719 | 576.061 | 1.597.680 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 799.400 | 469.413 | 792.237 | 2.061.050 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 999.600 | 517.107 | 961.311 | 2.478.018 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1.199.800 | 562.292 | 1.176.278 | 2.938.370 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1.399.300 | 609.986 | 1.368.298 | 3.377.584 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1.599.500 | 655.170 | 1.537.372 | 3.792.042 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1.799.000 | 702.864 | 1.752.338 | 4.254.202 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 1.999.200 | 748.049 | 2.013.198 | 4.760.447 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3cm | 100m2 | 9.742.500 | 2.161.308 | 1.304.215 | 13.208.023 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8cm | 100m2 | 15.092.600 | 2.668.374 | 1.554.190 | 19.315.164 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 16.321.000 | 3.393.831 | 1.760.691 | 21.475.522 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12cm | 100m2 | 17.874.900 | 3.579.588 | 2.238.903 | 23.693.391 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 6.641.800 | 1.340.463 | 649.306 | 8.631.569 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | 100m2 | 9.076.300 | 1.686.875 | 831.233 | 11.594.408 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm | 100m2 | 10.300.200 | 1.927.857 | 974.062 | 13.202.119 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm | 100m2 | 11.497.600 | 2.168.839 | 1.103.882 | 14.770.321 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 3.408.529 | 306.248 | 334.540 | 4.049.317 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 4.089.062 | 363.983 | 446.103 | 4.899.148 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 4.769.595 | 429.249 | 468.413 | 5.667.257 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 5.453.060 | 489.495 | 494.442 | 6.436.997 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 6.817.059 | 609.986 | 542.779 | 7.969.824 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 8.178.124 | 732.987 | 594.835 | 9.505.946 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 11.326.250 | 249.795 | 369.402 | 11.945.447 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 15.112.500 | 334.890 | 413.360 | 15.860.750 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 18.882.500 | 414.495 | 485.131 | 19.782.126 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 22.652.500 | 499.590 | 529.088 | 23.681.178 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 26.422.500 | 584.685 | 578.541 | 27.585.726 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 11.564.350 | 255.285 | 374.897 | 12.194.532 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 15.611.050 | 337.635 | 424.349 | 16.373.034 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 19.526.150 | 425.475 | 490.626 | 20.442.251 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 23.424.800 | 507.825 | 529.088 | 24.461.713 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 27.339.900 | 595.665 | 589.530 | 28.525.095 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 12.035.160 | 258.030 | 380.391 | 12.673.581 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 16.046.880 | 345.870 | 429.844 | 16.822.594 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 20.058.600 | 430.965 | 501.615 | 20.991.180 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 24.063.700 | 518.805 | 540.078 | 25.122.583 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 28.085.350 | 603.900 | 600.520 | 29.289.770 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | 100m2 | 9.485.741 | 178.425 | 411.461 | 10.075.627 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 3cm | 100m2 | 12.419.887 | 192.150 | 324.587 | 12.936.624 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 16.219.000 | 227.835 | 309.941 | 16.756.776 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 21.609.000 | 304.695 | 348.404 | 22.262.099 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 27.023.500 | 392.535 | 416.048 | 27.832.083 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 32.413.500 | 472.140 | 449.016 | 33.334.656 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 37.828.000 | 549.000 | 503.963 | 38.880.963 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10.613.810 | 178.425 | 270.741 | 11.062.976 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 14.008.160 | 200.385 | 294.531 | 14.503.076 |
| 100m2 |
| 2.170.000 |
| 1.039.235 |
| 2.725.728 |
| 5.934.963 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 599.900 | 421.719 | 576.061 | 1.597.680 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 799.400 | 469.413 | 792.237 | 2.061.050 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 999.600 | 517.107 | 961.311 | 2.478.018 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1.199.800 | 562.292 | 1.176.278 | 2.938.370 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 1.399.300 | 609.986 | 1.368.298 | 3.377.584 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1.599.500 | 655.170 | 1.537.372 | 3.792.042 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1.799.000 | 702.864 | 1.752.338 | 4.254.202 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 1.999.200 | 748.049 | 2.013.198 | 4.760.447 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3cm | 100m2 | 9.742.500 | 2.161.308 | 1.304.215 | 13.208.023 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8cm | 100m2 | 15.092.600 | 2.668.374 | 1.554.190 | 19.315.164 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 16.321.000 | 3.393.831 | 1.760.691 | 21.475.522 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12cm | 100m2 | 17.874.900 | 3.579.588 | 2.238.903 | 23.693.391 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 6.641.800 | 1.340.463 | 649.306 | 8.631.569 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm | 100m2 | 9.076.300 | 1.686.875 | 831.233 | 11.594.408 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm | 100m2 | 10.300.200 | 1.927.857 | 974.062 | 13.202.119 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 18cm | 100m2 | 11.497.600 | 2.168.839 | 1.103.882 | 14.770.321 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 3.408.529 | 306.248 | 334.540 | 4.049.317 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 4.089.062 | 363.983 | 446.103 | 4.899.148 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 4.769.595 | 429.249 | 468.413 | 5.667.257 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 5.453.060 | 489.495 | 494.442 | 6.436.997 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 6.817.059 | 609.986 | 542.779 | 7.969.824 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 8.178.124 | 732.987 | 594.835 | 9.505.946 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 11.326.250 | 249.795 | 369.402 | 11.945.447 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 15.112.500 | 334.890 | 413.360 | 15.860.750 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 18.882.500 | 414.495 | 485.131 | 19.782.126 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 22.652.500 | 499.590 | 529.088 | 23.681.178 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 26.422.500 | 584.685 | 578.541 | 27.585.726 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 11.564.350 | 255.285 | 374.897 | 12.194.532 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 15.611.050 | 337.635 | 424.349 | 16.373.034 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 19.526.150 | 425.475 | 490.626 | 20.442.251 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 23.424.800 | 507.825 | 529.088 | 24.461.713 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 27.339.900 | 595.665 | 589.530 | 28.525.095 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 12.035.160 | 258.030 | 380.391 | 12.673.581 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 16.046.880 | 345.870 | 429.844 | 16.822.594 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 20.058.600 | 430.965 | 501.615 | 20.991.180 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 24.063.700 | 518.805 | 540.078 | 25.122.583 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 28.085.350 | 603.900 | 600.520 | 29.289.770 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | 100m2 | 9.485.741 | 178.425 | 411.461 | 10.075.627 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 3cm | 100m2 | 12.419.887 | 192.150 | 324.587 | 12.936.624 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 16.219.000 | 227.835 | 309.941 | 16.756.776 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 21.609.000 | 304.695 | 348.404 | 22.262.099 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 100m2 | 27.023.500 | 392.535 | 416.048 | 27.832.083 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 32.413.500 | 472.140 | 449.016 | 33.334.656 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (loại BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 100m2 | 37.828.000 | 549.000 | 503.963 | 38.880.963 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 10.613.810 | 178.425 | 270.741 | 11.062.976 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 14.008.160 | 200.385 | 294.531 | 14.503.076 |