Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2mm | m | 0 | 310.185 | 299.610 | 609.795 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 321.165 | 314.344 | 635.509 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 367.830 | 363.461 | 731.291 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,2mm | m | 0 | 310.185 | 299.610 | 609.795 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 321.165 | 314.344 | 635.509 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 367.830 | 363.461 | 731.291 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 |
| 543.510 |
| 540.279 |
| 1.083.789 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 | 669.780 | 653.246 | 1.323.026 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 875.655 | 854.623 | 1.730.278 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 1.098.000 | 1.080.558 | 2.178.558 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 102.201 | 21.960 | 104.392 | 228.553 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 112.412 | 21.960 | 104.392 | 238.764 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 122.641 | 21.960 | 104.392 | 248.993 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 178.933 | 21.960 | 104.392 | 305.285 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 102.201 | 23.333 | 123.389 | 248.923 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 112.412 | 23.333 | 123.389 | 259.134 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 122.641 | 23.333 | 123.389 | 269.363 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 178.933 | 23.333 | 123.389 | 325.655 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 199.838 | 24.705 | 127.960 | 352.503 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 218.005 | 24.705 | 127.960 | 370.670 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 236.190 | 24.705 | 127.960 | 388.855 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 254.357 | 24.705 | 127.960 | 407.022 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 58.960.000 | 783.192 | 2.522.941 | 62.266.133 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 58.960.000 | 883.601 | 2.573.436 | 62.417.037 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50.849.587 | 5.823.734 | 6.617.343 | 63.290.664 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55.898.476 | 6.024.552 | 6.617.343 | 68.540.371 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50.849.587 | 5.823.734 | 6.627.629 | 63.300.950 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55.898.476 | 6.024.552 | 6.627.629 | 68.550.657 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50.849.587 | 5.823.734 | 6.288.410 | 62.961.731 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55.898.476 | 6.024.552 | 6.288.410 | 68.211.438 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 43.044.413 | 5.823.734 | 6.617.343 | 55.485.490 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 47.436.476 | 6.024.552 | 6.617.343 | 60.078.371 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 43.044.413 | 5.823.734 | 6.627.629 | 55.495.776 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 47.436.476 | 6.024.552 | 6.627.629 | 60.088.657 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 43.044.413 | 5.823.734 | 6.288.410 | 55.156.557 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 47.436.476 | 6.024.552 | 6.288.410 | 59.749.438 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 74.564.888 | 5.823.734 | 4.259.720 | 84.648.342 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 74.564.888 | 5.823.734 | 4.270.006 | 84.658.628 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 74.564.888 | 5.823.734 | 3.930.786 | 84.319.408 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 5.815.600 | 2.249.166 | 1.500.062 | 9.564.828 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 7.149.000 | 2.409.821 | 1.852.592 | 11.411.413 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 8.402.900 | 2.525.291 | 2.218.489 | 13.146.680 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 9.811.300 | 2.633.231 | 2.583.176 | 15.027.707 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 10.471.300 | 2.695.987 | 2.759.440 | 15.926.727 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 4.646.400 | 1.167.257 | 1.269.053 | 7.082.710 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 5.803.600 | 1.307.830 | 1.524.316 | 8.635.746 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 6.965.200 | 1.400.708 | 1.987.479 | 10.353.387 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 8.126.800 | 1.493.587 | 2.206.266 | 11.826.653 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 8.707.600 | 1.541.281 | 2.358.214 | 12.607.095 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 770.700 | 715.416 | 803.106 | 2.289.222 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 970.200 | 760.600 | 1.109.857 | 2.840.657 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1.170.400 | 805.784 | 1.357.429 | 3.333.613 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1.370.600 | 853.478 | 1.652.104 | 3.876.182 |
| 543.510 |
| 540.279 |
| 1.083.789 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 | 669.780 | 653.246 | 1.323.026 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 875.655 | 854.623 | 1.730.278 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 1.098.000 | 1.080.558 | 2.178.558 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 102.201 | 21.960 | 104.392 | 228.553 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 112.412 | 21.960 | 104.392 | 238.764 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 122.641 | 21.960 | 104.392 | 248.993 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 178.933 | 21.960 | 104.392 | 305.285 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 102.201 | 23.333 | 123.389 | 248.923 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 112.412 | 23.333 | 123.389 | 259.134 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 122.641 | 23.333 | 123.389 | 269.363 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 178.933 | 23.333 | 123.389 | 325.655 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 199.838 | 24.705 | 127.960 | 352.503 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 218.005 | 24.705 | 127.960 | 370.670 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 236.190 | 24.705 | 127.960 | 388.855 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 254.357 | 24.705 | 127.960 | 407.022 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 58.960.000 | 783.192 | 2.522.941 | 62.266.133 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 58.960.000 | 883.601 | 2.573.436 | 62.417.037 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50.849.587 | 5.823.734 | 6.617.343 | 63.290.664 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55.898.476 | 6.024.552 | 6.617.343 | 68.540.371 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50.849.587 | 5.823.734 | 6.627.629 | 63.300.950 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55.898.476 | 6.024.552 | 6.627.629 | 68.550.657 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50.849.587 | 5.823.734 | 6.288.410 | 62.961.731 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55.898.476 | 6.024.552 | 6.288.410 | 68.211.438 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 43.044.413 | 5.823.734 | 6.617.343 | 55.485.490 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 47.436.476 | 6.024.552 | 6.617.343 | 60.078.371 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 43.044.413 | 5.823.734 | 6.627.629 | 55.495.776 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 47.436.476 | 6.024.552 | 6.627.629 | 60.088.657 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 43.044.413 | 5.823.734 | 6.288.410 | 55.156.557 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 47.436.476 | 6.024.552 | 6.288.410 | 59.749.438 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 74.564.888 | 5.823.734 | 4.259.720 | 84.648.342 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 74.564.888 | 5.823.734 | 4.270.006 | 84.658.628 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 74.564.888 | 5.823.734 | 3.930.786 | 84.319.408 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 5.815.600 | 2.249.166 | 1.500.062 | 9.564.828 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 7.149.000 | 2.409.821 | 1.852.592 | 11.411.413 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 8.402.900 | 2.525.291 | 2.218.489 | 13.146.680 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 9.811.300 | 2.633.231 | 2.583.176 | 15.027.707 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 10.471.300 | 2.695.987 | 2.759.440 | 15.926.727 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 4.646.400 | 1.167.257 | 1.269.053 | 7.082.710 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 5.803.600 | 1.307.830 | 1.524.316 | 8.635.746 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 6.965.200 | 1.400.708 | 1.987.479 | 10.353.387 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 8.126.800 | 1.493.587 | 2.206.266 | 11.826.653 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 8.707.600 | 1.541.281 | 2.358.214 | 12.607.095 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 770.700 | 715.416 | 803.106 | 2.289.222 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 970.200 | 760.600 | 1.109.857 | 2.840.657 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1.170.400 | 805.784 | 1.357.429 | 3.333.613 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1.370.600 | 853.478 | 1.652.104 | 3.876.182 |