Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 171.364 | 0 | 171.364 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 256.144 | 0 | 256.144 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 295.828 | 0 | 295.828 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 171.364 | 0 | 171.364 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 256.144 | 0 | 256.144 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 295.828 | 0 | 295.828 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 218.263 |
| 0 |
| 218.263 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 328.297 | 0 | 328.297 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 380.608 | 0 | 380.608 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 468.996 | 0 | 468.996 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 591.656 | 0 | 591.656 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 250.732 | 0 | 250.732 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 357.158 | 0 | 357.158 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 411.273 | 0 | 411.273 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 499.661 | 0 | 499.661 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 624.125 | 0 | 624.125 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 274.182 | 0 | 274.182 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 387.823 | 0 | 387.823 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 449.154 | 0 | 449.154 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 13.529 | 39.945 | 53.474 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 22.187 | 55.146 | 77.333 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 51.590 | 69.470 | 121.060 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 75.400 | 82.625 | 158.025 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 96.505 | 89.933 | 186.438 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 21.646 | 0 | 21.646 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 43.292 | 0 | 43.292 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 88.388 | 0 | 88.388 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 167.756 | 0 | 167.756 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 366.177 | 0 | 366.177 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 876.661 | 0 | 876.661 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.655.916 | 0 | 1.655.916 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 25.254 | 0 | 25.254 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 48.703 | 0 | 48.703 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 99.211 | 0 | 99.211 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 182.187 | 0 | 182.187 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 512.288 | 0 | 512.288 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.096.729 | 0 | 1.096.729 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.803.830 | 0 | 1.803.830 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 36.077 | 0 | 36.077 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 66.742 | 0 | 66.742 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 126.268 | 0 | 126.268 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 243.517 | 0 | 243.517 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 584.441 | 0 | 584.441 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.096.729 | 0 | 1.096.729 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.971.586 | 0 | 1.971.586 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 95.603 | 0 | 95.603 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 135.287 | 0 | 135.287 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 189.402 | 0 | 189.402 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.204.958 | 0 | 1.204.958 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.168.204 | 0 | 2.168.204 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 264.423 | 0 | 264.423 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 297.721 | 0 | 297.721 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 327.101 | 0 | 327.101 |
| 100m2 |
| 0 |
| 218.263 |
| 0 |
| 218.263 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 328.297 | 0 | 328.297 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 380.608 | 0 | 380.608 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 468.996 | 0 | 468.996 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 591.656 | 0 | 591.656 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 250.732 | 0 | 250.732 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 357.158 | 0 | 357.158 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 411.273 | 0 | 411.273 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 499.661 | 0 | 499.661 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 624.125 | 0 | 624.125 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 274.182 | 0 | 274.182 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 387.823 | 0 | 387.823 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 449.154 | 0 | 449.154 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 13.529 | 39.945 | 53.474 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 22.187 | 55.146 | 77.333 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 51.590 | 69.470 | 121.060 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 75.400 | 82.625 | 158.025 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 96.505 | 89.933 | 186.438 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 21.646 | 0 | 21.646 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 43.292 | 0 | 43.292 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 88.388 | 0 | 88.388 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 167.756 | 0 | 167.756 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 366.177 | 0 | 366.177 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 876.661 | 0 | 876.661 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.655.916 | 0 | 1.655.916 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 25.254 | 0 | 25.254 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 48.703 | 0 | 48.703 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 99.211 | 0 | 99.211 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 182.187 | 0 | 182.187 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 512.288 | 0 | 512.288 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.096.729 | 0 | 1.096.729 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.803.830 | 0 | 1.803.830 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 36.077 | 0 | 36.077 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 66.742 | 0 | 66.742 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 126.268 | 0 | 126.268 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 243.517 | 0 | 243.517 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 584.441 | 0 | 584.441 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.096.729 | 0 | 1.096.729 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.971.586 | 0 | 1.971.586 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 95.603 | 0 | 95.603 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 135.287 | 0 | 135.287 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 189.402 | 0 | 189.402 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.204.958 | 0 | 1.204.958 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.168.204 | 0 | 2.168.204 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 264.423 | 0 | 264.423 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 297.721 | 0 | 297.721 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 327.101 | 0 | 327.101 |