Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 16.690 | 9.253 | 0 | 25.943 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 21.215 | 13.245 | 0 | 34.460 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 18.629 | 7.621 | 0 | 26.250 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 16.690 | 9.253 | 0 | 25.943 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 21.215 | 13.245 | 0 | 34.460 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 18.629 | 7.621 | 0 | 26.250 | |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ |
| m2 |
| 26.018 |
| 10.886 |
| 0 |
| 36.904 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 23.275 | 8.346 | 0 | 31.621 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 34.851 | 11.975 | 0 | 46.826 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 18.776 | 8.346 | 0 | 27.122 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 25.240 | 11.975 | 0 | 37.215 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 56.295 | 9.253 | 0 | 65.548 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 64.850 | 13.245 | 0 | 78.095 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.012 | 7.799 | 0 | 22.811 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.983 | 11.141 | 0 | 32.124 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26.110 | 8.541 | 0 | 34.651 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 42.946 | 12.255 | 0 | 55.201 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.409 | 8.541 | 0 | 24.950 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.916 | 12.255 | 0 | 35.171 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 28.505 | 9.470 | 0 | 37.975 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 46.852 | 13.555 | 0 | 60.407 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.355 | 7.799 | 0 | 22.154 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.670 | 11.141 | 0 | 30.811 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.234 | 8.541 | 0 | 28.775 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 31.193 | 12.255 | 0 | 43.448 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.775 | 8.541 | 0 | 24.316 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21.650 | 12.255 | 0 | 33.905 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.270 | 9.470 | 0 | 31.740 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 34.383 | 13.555 | 0 | 47.938 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 1 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26.121 | 9.470 | 0 | 35.591 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 2 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 52.243 | 13.555 | 0 | 65.798 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 24.278 | 7.799 | 0 | 32.077 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 37.502 | 11.141 | 0 | 48.643 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 45.626 | 8.541 | 0 | 54.167 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 77.197 | 12.255 | 0 | 89.452 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25.289 | 8.541 | 0 | 33.830 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 39.065 | 12.255 | 0 | 51.320 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 47.462 | 9.470 | 0 | 56.932 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 80.406 | 13.555 | 0 | 93.961 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 24.193 | 7.799 | 0 | 31.992 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 39.103 | 11.141 | 0 | 50.244 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 43.909 | 8.541 | 0 | 52.450 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 71.612 | 12.255 | 0 | 83.867 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26.486 | 8.541 | 0 | 35.027 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 42.846 | 12.255 | 0 | 55.101 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 48.133 | 9.470 | 0 | 57.603 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 78.355 | 13.555 | 0 | 91.910 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13.115 | 7.799 | 0 | 20.914 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17.699 | 11.141 | 0 | 28.840 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 18.249 | 8.541 | 0 | 26.790 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25.701 | 12.255 | 0 | 37.956 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.318 | 8.541 | 0 | 22.859 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.309 | 12.255 | 0 | 31.564 |
| m2 |
| 26.018 |
| 10.886 |
| 0 |
| 36.904 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 23.275 | 8.346 | 0 | 31.621 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 34.851 | 11.975 | 0 | 46.826 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 18.776 | 8.346 | 0 | 27.122 |
| Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 25.240 | 11.975 | 0 | 37.215 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 56.295 | 9.253 | 0 | 65.548 |
| Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 64.850 | 13.245 | 0 | 78.095 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.012 | 7.799 | 0 | 22.811 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.983 | 11.141 | 0 | 32.124 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26.110 | 8.541 | 0 | 34.651 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 42.946 | 12.255 | 0 | 55.201 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 16.409 | 8.541 | 0 | 24.950 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.916 | 12.255 | 0 | 35.171 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 28.505 | 9.470 | 0 | 37.975 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 46.852 | 13.555 | 0 | 60.407 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.355 | 7.799 | 0 | 22.154 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.670 | 11.141 | 0 | 30.811 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 20.234 | 8.541 | 0 | 28.775 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 31.193 | 12.255 | 0 | 43.448 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 15.775 | 8.541 | 0 | 24.316 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 21.650 | 12.255 | 0 | 33.905 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 22.270 | 9.470 | 0 | 31.740 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu Agat, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 34.383 | 13.555 | 0 | 47.938 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 1 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26.121 | 9.470 | 0 | 35.591 |
| Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Nishu Ston, 2 nước sơn chống thấm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 52.243 | 13.555 | 0 | 65.798 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 24.278 | 7.799 | 0 | 32.077 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 37.502 | 11.141 | 0 | 48.643 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 45.626 | 8.541 | 0 | 54.167 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 77.197 | 12.255 | 0 | 89.452 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25.289 | 8.541 | 0 | 33.830 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 39.065 | 12.255 | 0 | 51.320 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 47.462 | 9.470 | 0 | 56.932 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 80.406 | 13.555 | 0 | 93.961 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 24.193 | 7.799 | 0 | 31.992 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 39.103 | 11.141 | 0 | 50.244 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 43.909 | 8.541 | 0 | 52.450 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 71.612 | 12.255 | 0 | 83.867 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 26.486 | 8.541 | 0 | 35.027 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 42.846 | 12.255 | 0 | 55.101 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 48.133 | 9.470 | 0 | 57.603 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 78.355 | 13.555 | 0 | 91.910 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 13.115 | 7.799 | 0 | 20.914 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17.699 | 11.141 | 0 | 28.840 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 18.249 | 8.541 | 0 | 26.790 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 25.701 | 12.255 | 0 | 37.956 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14.318 | 8.541 | 0 | 22.859 |
| Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19.309 | 12.255 | 0 | 31.564 |