Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 558.019 | 5.185.368 | 5.743.387 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 614.799 | 6.132.704 | 6.747.503 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 675.496 | 7.018.249 | 7.693.745 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 558.019 | 5.185.368 | 5.743.387 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 0 | 614.799 | 6.132.704 | 6.747.503 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 675.496 | 7.018.249 | 7.693.745 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm |
| m |
| 258.672 |
| 761.646 |
| 1.576.435 |
| 2.596.753 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 294.984 | 1.170.860 | 2.403.436 | 3.869.280 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 525.912 | 1.685.803 | 7.594.709 | 9.806.424 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 476.544 | 1.513.503 | 6.454.111 | 8.444.158 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 425.952 | 1.396.026 | 5.035.319 | 6.857.297 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 399.432 | 1.149.322 | 3.894.722 | 5.443.476 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 525.912 | 1.854.188 | 12.439.084 | 14.819.184 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 476.544 | 1.664.266 | 10.576.372 | 12.717.182 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 425.952 | 1.535.041 | 8.257.097 | 10.218.090 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 399.432 | 1.264.842 | 6.449.988 | 8.114.262 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 633.987 | 6.415.118 | 7.049.105 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 729.144 | 7.397.023 | 8.126.167 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 838.594 | 8.701.828 | 9.540.422 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 1.048.096 | 10.626.402 | 11.674.498 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 1.467.491 | 14.400.471 | 15.867.962 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 760.863 | 8.848.686 | 9.609.549 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 875.012 | 10.176.342 | 11.051.354 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 1.006.196 | 12.096.150 | 13.102.346 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 1.257.793 | 14.637.892 | 15.895.685 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 1.760.989 | 19.664.178 | 21.425.167 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D1500 | m | 0 | 930.031 | 9.164.454 | 10.094.485 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D2000 | m | 0 | 1.262.884 | 10.447.874 | 11.710.758 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D1500 | m | 0 | 1.163.028 | 13.198.323 | 14.361.351 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D2000 | m | 0 | 1.578.116 | 16.840.695 | 18.418.811 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 100.067 | 113.562 | 114.033 | 327.662 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 100.067 | 125.309 | 290.639 | 516.015 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 90.858 | 72.381 | 51.233 | 214.472 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 90.858 | 80.423 | 201.794 | 373.075 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 20.706 | 770.075 | 1.319.794 | 2.110.575 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 25.143 | 1.018.967 | 1.626.325 | 2.670.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 29.580 | 1.272.113 | 1.932.855 | 3.234.548 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 20.196 | 961.531 | 4.078.675 | 5.060.402 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 24.378 | 1.272.113 | 5.051.647 | 6.348.138 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 28.560 | 1.589.078 | 6.151.542 | 7.769.180 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 190.026 | 2.727.173 | 3.997.186 | 6.914.385 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 219.096 | 3.635.522 | 5.360.081 | 9.214.699 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 250.716 | 4.543.870 | 6.674.577 | 11.469.163 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 179.928 | 2.588.900 | 3.766.023 | 6.534.851 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 216.648 | 3.458.957 | 4.981.071 | 8.656.676 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 243.168 | 4.322.633 | 6.247.168 | 10.812.969 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 176.154 | 2.461.263 | 3.550.994 | 6.188.411 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 205.224 | 3.280.266 | 4.717.642 | 8.203.132 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 236.844 | 4.099.269 | 5.884.290 | 10.220.403 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 168.606 | 2.337.881 | 3.335.964 | 5.842.451 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 197.676 | 3.090.938 | 4.419.298 | 7.707.912 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 54.876 | 3.863.140 | 5.502.631 | 9.420.647 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 190.026 | 3.135.611 | 10.846.346 | 14.171.983 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm |
| m |
| 258.672 |
| 761.646 |
| 1.576.435 |
| 2.596.753 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 294.984 | 1.170.860 | 2.403.436 | 3.869.280 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 525.912 | 1.685.803 | 7.594.709 | 9.806.424 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 476.544 | 1.513.503 | 6.454.111 | 8.444.158 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 425.952 | 1.396.026 | 5.035.319 | 6.857.297 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 399.432 | 1.149.322 | 3.894.722 | 5.443.476 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 525.912 | 1.854.188 | 12.439.084 | 14.819.184 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 476.544 | 1.664.266 | 10.576.372 | 12.717.182 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 425.952 | 1.535.041 | 8.257.097 | 10.218.090 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 399.432 | 1.264.842 | 6.449.988 | 8.114.262 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 633.987 | 6.415.118 | 7.049.105 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 729.144 | 7.397.023 | 8.126.167 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 838.594 | 8.701.828 | 9.540.422 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 1.048.096 | 10.626.402 | 11.674.498 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 1.467.491 | 14.400.471 | 15.867.962 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 760.863 | 8.848.686 | 9.609.549 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 875.012 | 10.176.342 | 11.051.354 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 1.006.196 | 12.096.150 | 13.102.346 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 1.257.793 | 14.637.892 | 15.895.685 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 1.760.989 | 19.664.178 | 21.425.167 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D1500 | m | 0 | 930.031 | 9.164.454 | 10.094.485 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D2000 | m | 0 | 1.262.884 | 10.447.874 | 11.710.758 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D1500 | m | 0 | 1.163.028 | 13.198.323 | 14.361.351 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D2000 | m | 0 | 1.578.116 | 16.840.695 | 18.418.811 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 100.067 | 113.562 | 114.033 | 327.662 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 100.067 | 125.309 | 290.639 | 516.015 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 90.858 | 72.381 | 51.233 | 214.472 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 90.858 | 80.423 | 201.794 | 373.075 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 20.706 | 770.075 | 1.319.794 | 2.110.575 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 25.143 | 1.018.967 | 1.626.325 | 2.670.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 29.580 | 1.272.113 | 1.932.855 | 3.234.548 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 20.196 | 961.531 | 4.078.675 | 5.060.402 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 24.378 | 1.272.113 | 5.051.647 | 6.348.138 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 28.560 | 1.589.078 | 6.151.542 | 7.769.180 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 190.026 | 2.727.173 | 3.997.186 | 6.914.385 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 219.096 | 3.635.522 | 5.360.081 | 9.214.699 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 250.716 | 4.543.870 | 6.674.577 | 11.469.163 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 179.928 | 2.588.900 | 3.766.023 | 6.534.851 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 216.648 | 3.458.957 | 4.981.071 | 8.656.676 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 243.168 | 4.322.633 | 6.247.168 | 10.812.969 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 176.154 | 2.461.263 | 3.550.994 | 6.188.411 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 205.224 | 3.280.266 | 4.717.642 | 8.203.132 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 236.844 | 4.099.269 | 5.884.290 | 10.220.403 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 168.606 | 2.337.881 | 3.335.964 | 5.842.451 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 197.676 | 3.090.938 | 4.419.298 | 7.707.912 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 54.876 | 3.863.140 | 5.502.631 | 9.420.647 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 190.026 | 3.135.611 | 10.846.346 | 14.171.983 |