Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 81.779 | 2.392.627 | 404.014 | 2.878.420 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1.038.111 | 25.649.276 | 13.551.085 | 40.238.472 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.038.111 | 29.565.196 | 28.364.970 | 58.968.277 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 81.779 | 2.392.627 | 404.014 | 2.878.420 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1.038.111 | 25.649.276 | 13.551.085 | 40.238.472 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1.038.111 | 29.565.196 | 28.364.970 | 58.968.277 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) |
| m |
| 0 |
| 180.132 |
| 292.859 |
| 472.991 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 221.249 | 350.282 | 571.531 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 229.081 | 367.509 | 596.590 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 262.367 | 424.932 | 687.299 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 387.676 | 631.656 | 1.019.332 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 477.742 | 763.730 | 1.241.472 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 624.589 | 999.166 | 1.623.755 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 783.184 | 1.263.313 | 2.046.497 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1.009.703 | 5.637.292 | 17.222.493 | 23.869.488 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.755.731 | 7.126.388 | 24.206.918 | 33.089.037 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 599.271 | 5.105.472 | 15.136.724 | 20.841.467 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.009.703 | 6.807.296 | 17.282.086 | 25.099.085 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.027.299 | 6.169.112 | 22.121.149 | 29.317.560 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.755.731 | 8.296.392 | 24.266.511 | 34.318.634 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 68.549 | 35.243 | 218.648 | 322.440 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 82.259 | 35.243 | 218.648 | 336.150 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 68.549 | 39.159 | 279.780 | 387.488 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 82.259 | 39.159 | 279.780 | 401.198 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 136.719 | 39.159 | 242.717 | 418.595 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 149.147 | 39.159 | 242.717 | 431.023 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 161.588 | 39.159 | 242.717 | 443.464 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 190.909 | 106.935 | 10.184 | 308.028 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 190.909 | 93.568 | 9.166 | 293.643 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 20.654.610 | 822.343 | 3.455.119 | 24.932.072 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 20.654.610 | 763.604 | 2.933.974 | 24.352.188 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 20.654.610 | 900.662 | 3.339.156 | 24.894.428 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 20.654.610 | 861.502 | 2.804.891 | 24.321.003 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.007.975 | 5.678.084 | 6.877.362 | 45.563.421 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36.437.247 | 5.873.880 | 6.877.362 | 49.188.489 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.007.975 | 5.678.084 | 7.183.894 | 45.869.953 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36.437.247 | 5.873.880 | 7.183.894 | 49.495.021 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.007.975 | 5.678.084 | 6.844.925 | 45.530.984 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36.437.247 | 5.873.880 | 6.844.925 | 49.156.052 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.810.222 | 5.678.084 | 6.877.362 | 29.365.668 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 19.987.971 | 5.873.880 | 6.877.362 | 32.739.213 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.810.222 | 5.678.084 | 7.183.894 | 29.672.200 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 19.987.971 | 5.873.880 | 7.183.894 | 33.045.745 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.810.222 | 5.678.084 | 6.844.925 | 29.333.231 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 19.987.971 | 5.873.880 | 6.844.925 | 32.706.776 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.651.564 | 5.683.958 | 4.352.778 | 40.688.300 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.651.564 | 5.683.958 | 4.549.486 | 40.885.008 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.651.565 | 5.683.958 | 4.215.502 | 40.551.025 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.923.154 | 1.789.738 | 1.263.657 | 4.976.549 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2.375.272 | 1.917.576 | 1.560.573 | 5.853.421 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.807.345 | 2.008.661 | 1.868.849 | 6.684.855 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3.277.599 | 2.094.952 | 2.175.949 | 7.548.500 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3.501.136 | 2.146.087 | 2.324.407 | 7.971.630 |
| m |
| 0 |
| 180.132 |
| 292.859 |
| 472.991 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 221.249 | 350.282 | 571.531 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 229.081 | 367.509 | 596.590 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 262.367 | 424.932 | 687.299 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 387.676 | 631.656 | 1.019.332 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 477.742 | 763.730 | 1.241.472 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 624.589 | 999.166 | 1.623.755 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 783.184 | 1.263.313 | 2.046.497 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1.009.703 | 5.637.292 | 17.222.493 | 23.869.488 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.755.731 | 7.126.388 | 24.206.918 | 33.089.037 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 599.271 | 5.105.472 | 15.136.724 | 20.841.467 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.009.703 | 6.807.296 | 17.282.086 | 25.099.085 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1.027.299 | 6.169.112 | 22.121.149 | 29.317.560 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.755.731 | 8.296.392 | 24.266.511 | 34.318.634 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 68.549 | 35.243 | 218.648 | 322.440 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 82.259 | 35.243 | 218.648 | 336.150 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 68.549 | 39.159 | 279.780 | 387.488 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 82.259 | 39.159 | 279.780 | 401.198 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 136.719 | 39.159 | 242.717 | 418.595 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 149.147 | 39.159 | 242.717 | 431.023 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 161.588 | 39.159 | 242.717 | 443.464 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 190.909 | 106.935 | 10.184 | 308.028 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 190.909 | 93.568 | 9.166 | 293.643 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 20.654.610 | 822.343 | 3.455.119 | 24.932.072 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 20.654.610 | 763.604 | 2.933.974 | 24.352.188 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 20.654.610 | 900.662 | 3.339.156 | 24.894.428 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 20.654.610 | 861.502 | 2.804.891 | 24.321.003 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.007.975 | 5.678.084 | 6.877.362 | 45.563.421 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36.437.247 | 5.873.880 | 6.877.362 | 49.188.489 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.007.975 | 5.678.084 | 7.183.894 | 45.869.953 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36.437.247 | 5.873.880 | 7.183.894 | 49.495.021 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 33.007.975 | 5.678.084 | 6.844.925 | 45.530.984 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 36.437.247 | 5.873.880 | 6.844.925 | 49.156.052 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.810.222 | 5.678.084 | 6.877.362 | 29.365.668 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 19.987.971 | 5.873.880 | 6.877.362 | 32.739.213 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.810.222 | 5.678.084 | 7.183.894 | 29.672.200 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 19.987.971 | 5.873.880 | 7.183.894 | 33.045.745 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 16.810.222 | 5.678.084 | 6.844.925 | 29.333.231 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 19.987.971 | 5.873.880 | 6.844.925 | 32.706.776 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.651.564 | 5.683.958 | 4.352.778 | 40.688.300 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.651.564 | 5.683.958 | 4.549.486 | 40.885.008 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.651.565 | 5.683.958 | 4.215.502 | 40.551.025 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.923.154 | 1.789.738 | 1.263.657 | 4.976.549 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2.375.272 | 1.917.576 | 1.560.573 | 5.853.421 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.807.345 | 2.008.661 | 1.868.849 | 6.684.855 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3.277.599 | 2.094.952 | 2.175.949 | 7.548.500 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3.501.136 | 2.146.087 | 2.324.407 | 7.971.630 |