Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 162.540 | 0 | 162.540 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 242.955 | 0 | 242.955 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 280.596 | 0 | 280.596 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 162.540 | 0 | 162.540 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 242.955 | 0 | 242.955 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 280.596 | 0 | 280.596 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 207.025 |
| 0 |
| 207.025 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 311.393 | 0 | 311.393 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 361.010 | 0 | 361.010 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 444.847 | 0 | 444.847 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 561.192 | 0 | 561.192 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 237.822 | 0 | 237.822 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 338.768 | 0 | 338.768 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 390.097 | 0 | 390.097 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 473.933 | 0 | 473.933 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 591.989 | 0 | 591.989 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 260.064 | 0 | 260.064 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 367.854 | 0 | 367.854 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 426.027 | 0 | 426.027 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 12.832 | 40.861 | 53.693 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 21.045 | 56.415 | 77.460 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 48.933 | 71.071 | 120.004 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 71.518 | 84.531 | 156.049 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 91.536 | 92.009 | 183.545 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 20.531 | 0 | 20.531 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 41.063 | 0 | 41.063 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 83.837 | 0 | 83.837 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 159.118 | 0 | 159.118 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 347.323 | 0 | 347.323 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 831.522 | 0 | 831.522 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.570.652 | 0 | 1.570.652 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 23.953 | 0 | 23.953 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 46.196 | 0 | 46.196 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 94.102 | 0 | 94.102 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 172.806 | 0 | 172.806 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 485.910 | 0 | 485.910 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.040.258 | 0 | 1.040.258 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.710.950 | 0 | 1.710.950 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 34.219 | 0 | 34.219 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 63.305 | 0 | 63.305 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 119.767 | 0 | 119.767 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 230.978 | 0 | 230.978 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 554.348 | 0 | 554.348 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.040.258 | 0 | 1.040.258 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.870.068 | 0 | 1.870.068 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 90.680 | 0 | 90.680 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 128.321 | 0 | 128.321 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 179.650 | 0 | 179.650 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.142.915 | 0 | 1.142.915 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.056.562 | 0 | 2.056.562 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 250.753 | 0 | 250.753 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 282.329 | 0 | 282.329 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 310.191 | 0 | 310.191 |
| 100m2 |
| 0 |
| 207.025 |
| 0 |
| 207.025 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 311.393 | 0 | 311.393 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 361.010 | 0 | 361.010 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 444.847 | 0 | 444.847 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 561.192 | 0 | 561.192 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 237.822 | 0 | 237.822 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 338.768 | 0 | 338.768 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 390.097 | 0 | 390.097 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây | 100m2 | 0 | 473.933 | 0 | 473.933 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 591.989 | 0 | 591.989 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 260.064 | 0 | 260.064 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 367.854 | 0 | 367.854 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 426.027 | 0 | 426.027 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 12.832 | 40.861 | 53.693 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | 100m2 | 0 | 21.045 | 56.415 | 77.460 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | 100m2 | 0 | 48.933 | 71.071 | 120.004 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây | 100m2 | 0 | 71.518 | 84.531 | 156.049 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 91.536 | 92.009 | 183.545 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 20.531 | 0 | 20.531 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 41.063 | 0 | 41.063 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 83.837 | 0 | 83.837 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 159.118 | 0 | 159.118 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 347.323 | 0 | 347.323 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 831.522 | 0 | 831.522 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.570.652 | 0 | 1.570.652 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm | cây | 0 | 23.953 | 0 | 23.953 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | cây | 0 | 46.196 | 0 | 46.196 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm | cây | 0 | 94.102 | 0 | 94.102 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm | cây | 0 | 172.806 | 0 | 172.806 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm | cây | 0 | 485.910 | 0 | 485.910 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm | cây | 0 | 1.040.258 | 0 | 1.040.258 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm | cây | 0 | 1.710.950 | 0 | 1.710.950 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | gốc cây | 0 | 34.219 | 0 | 34.219 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | gốc cây | 0 | 63.305 | 0 | 63.305 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | gốc cây | 0 | 119.767 | 0 | 119.767 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm | gốc cây | 0 | 230.978 | 0 | 230.978 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | gốc cây | 0 | 554.348 | 0 | 554.348 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm | gốc cây | 0 | 1.040.258 | 0 | 1.040.258 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | gốc cây | 0 | 1.870.068 | 0 | 1.870.068 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | bụi | 0 | 90.680 | 0 | 90.680 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | bụi | 0 | 128.321 | 0 | 128.321 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm | bụi | 0 | 179.650 | 0 | 179.650 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | bụi | 0 | 1.142.915 | 0 | 1.142.915 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | bụi | 0 | 2.056.562 | 0 | 2.056.562 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | m3 | 0 | 250.753 | 0 | 250.753 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | m3 | 0 | 282.329 | 0 | 282.329 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | m3 | 0 | 310.191 | 0 | 310.191 |