Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 753.444 | 1.667.245 | 320.717 | 2.741.406 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 659.520 | 1.667.245 | 320.717 | 2.647.482 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 866.327 | 1.667.245 | 320.717 | 2.854.289 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 753.444 | 1.667.245 | 320.717 | 2.741.406 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 200 | m3 | 659.520 | 1.667.245 | 320.717 | 2.647.482 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 | m3 | 866.327 | 1.667.245 | 320.717 | 2.854.289 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 |
| m3 |
| 736.748 |
| 1.667.245 |
| 320.717 |
| 2.724.710 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 973.738 | 1.667.245 | 320.717 | 2.961.700 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 815.987 | 1.667.245 | 320.717 | 2.803.949 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 350 | m3 | 908.855 | 1.667.245 | 320.717 | 2.896.817 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 400 | m3 | 987.418 | 1.667.245 | 320.717 | 2.975.380 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 731.711 | 280.546 | 421.924 | 1.434.181 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 640.495 | 280.546 | 421.924 | 1.342.965 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 841.337 | 280.546 | 421.924 | 1.543.807 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 715.495 | 280.546 | 421.924 | 1.417.965 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 945.649 | 280.546 | 421.924 | 1.648.119 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 792.449 | 280.546 | 421.924 | 1.494.919 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 350 | m3 | 882.638 | 280.546 | 421.924 | 1.585.108 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 400 | m3 | 958.935 | 280.546 | 421.924 | 1.661.405 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 731.711 | 296.577 | 421.924 | 1.450.212 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 640.495 | 296.577 | 421.924 | 1.358.996 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 841.337 | 296.577 | 421.924 | 1.559.838 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 715.495 | 296.577 | 421.924 | 1.433.996 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 945.649 | 296.577 | 421.924 | 1.664.150 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 792.449 | 296.577 | 421.924 | 1.510.950 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 350 | m3 | 882.638 | 296.577 | 421.924 | 1.601.139 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 400 | m3 | 958.935 | 296.577 | 421.924 | 1.677.436 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 742.524 | 360.702 | 183.349 | 1.286.575 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 649.961 | 360.702 | 183.349 | 1.194.012 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 853.770 | 360.702 | 183.349 | 1.397.821 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 726.069 | 360.702 | 183.349 | 1.270.120 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 959.624 | 360.702 | 183.349 | 1.503.675 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 804.160 | 360.702 | 183.349 | 1.348.211 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 350 | m3 | 895.682 | 360.702 | 183.349 | 1.439.733 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 400 | m3 | 973.107 | 360.702 | 183.349 | 1.517.158 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 841.653 | 204.317 | 623.081 | 1.669.051 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 738.100 | 204.317 | 623.081 | 1.565.498 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 966.105 | 204.317 | 623.081 | 1.793.503 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 823.244 | 204.317 | 623.081 | 1.650.642 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.084.526 | 204.317 | 623.081 | 1.911.924 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 910.606 | 204.317 | 623.081 | 1.738.004 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.012.993 | 204.317 | 623.081 | 1.840.391 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.099.609 | 204.317 | 623.081 | 1.927.007 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 848.057 | 172.741 | 276.048 | 1.296.846 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 744.505 | 172.741 | 276.048 | 1.193.294 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 972.510 | 172.741 | 276.048 | 1.421.299 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 829.649 | 172.741 | 276.048 | 1.278.438 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.090.931 | 172.741 | 276.048 | 1.539.720 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 917.010 | 172.741 | 276.048 | 1.365.799 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.019.397 | 172.741 | 276.048 | 1.468.186 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.106.014 | 172.741 | 276.048 | 1.554.803 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 844.148 | 245.181 | 1.253.383 | 2.342.712 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 740.288 | 245.181 | 1.253.383 | 2.238.852 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 250 |
| m3 |
| 736.748 |
| 1.667.245 |
| 320.717 |
| 2.724.710 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 973.738 | 1.667.245 | 320.717 | 2.961.700 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 300 | m3 | 815.987 | 1.667.245 | 320.717 | 2.803.949 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 350 | m3 | 908.855 | 1.667.245 | 320.717 | 2.896.817 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu, vữa mác 400 | m3 | 987.418 | 1.667.245 | 320.717 | 2.975.380 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 731.711 | 280.546 | 421.924 | 1.434.181 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 640.495 | 280.546 | 421.924 | 1.342.965 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 841.337 | 280.546 | 421.924 | 1.543.807 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 715.495 | 280.546 | 421.924 | 1.417.965 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 945.649 | 280.546 | 421.924 | 1.648.119 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 792.449 | 280.546 | 421.924 | 1.494.919 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 350 | m3 | 882.638 | 280.546 | 421.924 | 1.585.108 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 400 | m3 | 958.935 | 280.546 | 421.924 | 1.661.405 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 731.711 | 296.577 | 421.924 | 1.450.212 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 640.495 | 296.577 | 421.924 | 1.358.996 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 841.337 | 296.577 | 421.924 | 1.559.838 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 715.495 | 296.577 | 421.924 | 1.433.996 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 945.649 | 296.577 | 421.924 | 1.664.150 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 792.449 | 296.577 | 421.924 | 1.510.950 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 350 | m3 | 882.638 | 296.577 | 421.924 | 1.601.139 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 400 | m3 | 958.935 | 296.577 | 421.924 | 1.677.436 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 742.524 | 360.702 | 183.349 | 1.286.575 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 649.961 | 360.702 | 183.349 | 1.194.012 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 853.770 | 360.702 | 183.349 | 1.397.821 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 726.069 | 360.702 | 183.349 | 1.270.120 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 959.624 | 360.702 | 183.349 | 1.503.675 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 804.160 | 360.702 | 183.349 | 1.348.211 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 350 | m3 | 895.682 | 360.702 | 183.349 | 1.439.733 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 400 | m3 | 973.107 | 360.702 | 183.349 | 1.517.158 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 841.653 | 204.317 | 623.081 | 1.669.051 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 738.100 | 204.317 | 623.081 | 1.565.498 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 966.105 | 204.317 | 623.081 | 1.793.503 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 823.244 | 204.317 | 623.081 | 1.650.642 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.084.526 | 204.317 | 623.081 | 1.911.924 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 910.606 | 204.317 | 623.081 | 1.738.004 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.012.993 | 204.317 | 623.081 | 1.840.391 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.099.609 | 204.317 | 623.081 | 1.927.007 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 848.057 | 172.741 | 276.048 | 1.296.846 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 744.505 | 172.741 | 276.048 | 1.193.294 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 972.510 | 172.741 | 276.048 | 1.421.299 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 829.649 | 172.741 | 276.048 | 1.278.438 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1.090.931 | 172.741 | 276.048 | 1.539.720 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 917.010 | 172.741 | 276.048 | 1.365.799 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1.019.397 | 172.741 | 276.048 | 1.468.186 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1.106.014 | 172.741 | 276.048 | 1.554.803 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 844.148 | 245.181 | 1.253.383 | 2.342.712 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 740.288 | 245.181 | 1.253.383 | 2.238.852 |