Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 735.333 | 581.376 | 541.495 | 1.858.204 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 643.666 | 581.376 | 541.495 | 1.766.537 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 845.502 | 581.376 | 541.495 | 1.968.373 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 735.333 | 581.376 | 541.495 | 1.858.204 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 643.666 | 581.376 | 541.495 | 1.766.537 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 845.502 | 581.376 | 541.495 | 1.968.373 | |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 |
| 719.037 |
| 581.376 |
| 541.495 |
| 1.841.908 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 950.331 | 581.376 | 541.495 | 2.073.202 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 796.372 | 581.376 | 541.495 | 1.919.243 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350, đá 1x2 | m3 | 887.007 | 581.376 | 541.495 | 2.009.878 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400, đá 1x2 | m3 | 963.682 | 581.376 | 541.495 | 2.086.553 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 635.324 | 618.524 | 1.288.267 | 2.542.115 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 566.461 | 618.524 | 1.288.267 | 2.473.252 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 735.333 | 618.524 | 1.288.267 | 2.642.124 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 643.666 | 618.524 | 1.288.267 | 2.550.457 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 845.502 | 618.524 | 1.288.267 | 2.752.293 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 719.037 | 618.524 | 1.288.267 | 2.625.828 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 950.331 | 618.524 | 1.288.267 | 2.857.122 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 796.372 | 618.524 | 1.288.267 | 2.703.163 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 350, đá 1x2 | m3 | 887.007 | 618.524 | 1.288.267 | 2.793.798 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 400, đá 1x2 | m3 | 963.682 | 618.524 | 1.288.267 | 2.870.473 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 753.792 | 2.276.430 | 293.902 | 3.324.124 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.868 | 2.276.430 | 293.902 | 3.230.200 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 866.675 | 2.276.430 | 293.902 | 3.437.007 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 737.096 | 2.276.430 | 293.902 | 3.307.428 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 974.086 | 2.276.430 | 293.902 | 3.544.418 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 816.335 | 2.276.430 | 293.902 | 3.386.667 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 350 | m3 | 909.203 | 2.276.430 | 293.902 | 3.479.535 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 400 | m3 | 987.766 | 2.276.430 | 293.902 | 3.558.098 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 778.229 | 3.334.489 | 574.416 | 4.687.134 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 684.304 | 3.334.489 | 574.416 | 4.593.209 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 891.111 | 3.334.489 | 574.416 | 4.800.016 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 761.532 | 3.334.489 | 574.416 | 4.670.437 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 998.522 | 3.334.489 | 574.416 | 4.907.427 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 840.772 | 3.334.489 | 574.416 | 4.749.677 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 350 | m3 | 933.639 | 3.334.489 | 574.416 | 4.842.544 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.012.203 | 3.334.489 | 574.416 | 4.921.108 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 778.229 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.425.836 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 684.304 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.331.911 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 891.111 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.538.718 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 761.532 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.409.139 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 998.522 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.646.129 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 840.772 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.488.379 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 933.639 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.581.246 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.012.203 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.659.810 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 778.229 | 2.334.544 | 320.717 | 3.433.490 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 684.304 | 2.334.544 | 320.717 | 3.339.565 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 891.111 | 2.334.544 | 320.717 | 3.546.372 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 761.532 | 2.334.544 | 320.717 | 3.416.793 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 998.522 | 2.334.544 | 320.717 | 3.653.783 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 840.772 | 2.334.544 | 320.717 | 3.496.033 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 350 | m3 | 933.639 | 2.334.543 | 320.717 | 3.588.899 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 400 | m3 | 1.012.203 | 2.334.543 | 320.717 | 3.667.463 |
| 719.037 |
| 581.376 |
| 541.495 |
| 1.841.908 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 950.331 | 581.376 | 541.495 | 2.073.202 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 796.372 | 581.376 | 541.495 | 1.919.243 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350, đá 1x2 | m3 | 887.007 | 581.376 | 541.495 | 2.009.878 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400, đá 1x2 | m3 | 963.682 | 581.376 | 541.495 | 2.086.553 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 635.324 | 618.524 | 1.288.267 | 2.542.115 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 566.461 | 618.524 | 1.288.267 | 2.473.252 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 735.333 | 618.524 | 1.288.267 | 2.642.124 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 643.666 | 618.524 | 1.288.267 | 2.550.457 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 845.502 | 618.524 | 1.288.267 | 2.752.293 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 719.037 | 618.524 | 1.288.267 | 2.625.828 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 950.331 | 618.524 | 1.288.267 | 2.857.122 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 796.372 | 618.524 | 1.288.267 | 2.703.163 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 350, đá 1x2 | m3 | 887.007 | 618.524 | 1.288.267 | 2.793.798 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 400, đá 1x2 | m3 | 963.682 | 618.524 | 1.288.267 | 2.870.473 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 753.792 | 2.276.430 | 293.902 | 3.324.124 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 659.868 | 2.276.430 | 293.902 | 3.230.200 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 866.675 | 2.276.430 | 293.902 | 3.437.007 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 737.096 | 2.276.430 | 293.902 | 3.307.428 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 974.086 | 2.276.430 | 293.902 | 3.544.418 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 816.335 | 2.276.430 | 293.902 | 3.386.667 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 350 | m3 | 909.203 | 2.276.430 | 293.902 | 3.479.535 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, dầm đúc đẩy,đá 1x2, mác 400 | m3 | 987.766 | 2.276.430 | 293.902 | 3.558.098 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 778.229 | 3.334.489 | 574.416 | 4.687.134 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 684.304 | 3.334.489 | 574.416 | 4.593.209 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 891.111 | 3.334.489 | 574.416 | 4.800.016 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 761.532 | 3.334.489 | 574.416 | 4.670.437 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 998.522 | 3.334.489 | 574.416 | 4.907.427 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 840.772 | 3.334.489 | 574.416 | 4.749.677 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 350 | m3 | 933.639 | 3.334.489 | 574.416 | 4.842.544 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng trên cạn,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.012.203 | 3.334.489 | 574.416 | 4.921.108 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 778.229 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.425.836 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 684.304 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.331.911 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 891.111 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.538.718 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 761.532 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.409.139 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 998.522 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.646.129 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 840.772 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.488.379 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 350 | m3 | 933.639 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.581.246 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng, dầm đúc hẫng dưới nước,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.012.203 | 3.959.706 | 1.687.901 | 6.659.810 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 778.229 | 2.334.544 | 320.717 | 3.433.490 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 200 | m3 | 684.304 | 2.334.544 | 320.717 | 3.339.565 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 891.111 | 2.334.544 | 320.717 | 3.546.372 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 250 | m3 | 761.532 | 2.334.544 | 320.717 | 3.416.793 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 998.522 | 2.334.544 | 320.717 | 3.653.783 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 300 | m3 | 840.772 | 2.334.544 | 320.717 | 3.496.033 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 350 | m3 | 933.639 | 2.334.543 | 320.717 | 3.588.899 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu, vữa mác 400 | m3 | 1.012.203 | 2.334.543 | 320.717 | 3.667.463 |