Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 17.098.364 | 1.903.705 | 1.649.851 | 20.651.920 | |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 17.821.164 | 3.707.215 | 3.289.991 | 24.818.370 | |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 17.051.703 | 2.693.274 | 319.409 | 20.064.386 | |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 16.204.254 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 17.098.364 | 1.903.705 | 1.649.851 | 20.651.920 | |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 17.821.164 | 3.707.215 | 3.289.991 | 24.818.370 | |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 17.051.703 | 2.693.274 | 319.409 | 20.064.386 | |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 16.204.254 |
| 1.303.916 |
| 0 |
| 17.508.170 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16.687.783 | 5.510.725 | 1.856.730 | 24.055.238 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 16.392.394 | 5.031.392 | 1.556.655 | 22.980.441 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 17.053.253 | 4.530.618 | 2.469.296 | 24.053.167 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 16.800.539 | 5.500.779 | 2.417.209 | 24.718.527 |
| Sản xuất lan can | tấn | 16.227.498 | 6.832.371 | 1.788.690 | 24.848.559 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 16.344.908 | 7.151.106 | 5.110.191 | 28.606.205 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 265.977 | 217.319 | 38.329 | 521.625 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 328.296 | 241.466 | 44.717 | 614.479 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 329.215 | 278.615 | 57.494 | 665.324 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 386.761 | 315.763 | 86.240 | 788.764 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 19.774.191 | 8.053.679 | 2.357.296 | 30.185.166 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 19.721.812 | 6.900.044 | 2.030.999 | 28.652.855 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 16.842.146 | 5.920.542 | 1.786.338 | 24.549.026 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 17.486.405 | 11.754.018 | 5.935.825 | 35.176.248 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 20.196.140 | 10.073.628 | 5.071.665 | 35.341.433 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 20.096.043 | 8.634.850 | 4.346.823 | 33.077.716 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 21.736.185 | 8.456.363 | 4.591.395 | 34.783.943 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 21.648.511 | 7.243.958 | 3.955.979 | 32.848.448 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 21.583.771 | 6.216.570 | 3.465.734 | 31.266.075 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 21.670.668 | 12.341.719 | 3.889.878 | 37.902.265 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 21.594.144 | 10.576.440 | 3.344.225 | 35.514.809 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 21.536.160 | 9.065.831 | 2.927.534 | 33.529.525 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 188.132 | 7.214 | 40.630 | 235.976 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 372.320 | 12.625 | 38.274 | 423.219 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 308.494 | 11.021 | 31.895 | 351.410 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 16.318.274 | 5.310.335 | 2.426.208 | 24.054.817 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 18.161.545 | 4.530.818 | 2.218.531 | 24.910.894 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 16.492.013 | 4.026.840 | 1.732.829 | 22.251.682 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 17.940.830 | 7.596.579 | 1.743.282 | 27.280.691 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 17.693.108 | 6.456.003 | 1.575.418 | 25.724.529 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 16.994.012 | 6.077.263 | 1.428.643 | 24.499.918 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 16.706.279 | 5.702.875 | 1.234.208 | 23.643.362 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 16.365.153 | 5.311.075 | 1.156.533 | 22.832.761 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.653.328 | 6.343.756 | 3.428.215 | 27.425.299 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.904.735 | 7.962.362 | 6.216.592 | 32.083.689 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.621.351 | 7.165.704 | 3.775.701 | 28.562.756 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.640.960 | 6.586.125 | 3.889.450 | 28.116.535 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.380.869 | 5.353.202 | 3.727.452 | 26.461.523 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.399.817 | 5.134.016 | 3.500.101 | 26.033.934 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 17.670.614 | 6.364.831 | 4.203.767 | 28.239.212 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 17.707.559 | 6.428.058 | 3.456.195 | 27.591.812 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18.675.455 | 6.006.546 | 2.184.191 | 26.866.192 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 18.490.183 | 4.668.245 | 1.856.360 | 25.014.788 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.723.151 | 5.705.165 | 3.336.472 | 26.764.788 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.964.825 | 7.983.437 | 6.216.592 | 32.164.854 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.410.989 | 4.084.451 | 2.026.653 | 23.522.093 |
| 1.303.916 |
| 0 |
| 17.508.170 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16.687.783 | 5.510.725 | 1.856.730 | 24.055.238 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 16.392.394 | 5.031.392 | 1.556.655 | 22.980.441 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 17.053.253 | 4.530.618 | 2.469.296 | 24.053.167 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 16.800.539 | 5.500.779 | 2.417.209 | 24.718.527 |
| Sản xuất lan can | tấn | 16.227.498 | 6.832.371 | 1.788.690 | 24.848.559 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 16.344.908 | 7.151.106 | 5.110.191 | 28.606.205 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 265.977 | 217.319 | 38.329 | 521.625 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 328.296 | 241.466 | 44.717 | 614.479 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 329.215 | 278.615 | 57.494 | 665.324 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 386.761 | 315.763 | 86.240 | 788.764 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 19.774.191 | 8.053.679 | 2.357.296 | 30.185.166 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 19.721.812 | 6.900.044 | 2.030.999 | 28.652.855 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 16.842.146 | 5.920.542 | 1.786.338 | 24.549.026 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 17.486.405 | 11.754.018 | 5.935.825 | 35.176.248 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 20.196.140 | 10.073.628 | 5.071.665 | 35.341.433 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 20.096.043 | 8.634.850 | 4.346.823 | 33.077.716 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 21.736.185 | 8.456.363 | 4.591.395 | 34.783.943 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 21.648.511 | 7.243.958 | 3.955.979 | 32.848.448 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 21.583.771 | 6.216.570 | 3.465.734 | 31.266.075 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 21.670.668 | 12.341.719 | 3.889.878 | 37.902.265 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 21.594.144 | 10.576.440 | 3.344.225 | 35.514.809 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 21.536.160 | 9.065.831 | 2.927.534 | 33.529.525 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 188.132 | 7.214 | 40.630 | 235.976 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 372.320 | 12.625 | 38.274 | 423.219 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 308.494 | 11.021 | 31.895 | 351.410 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 16.318.274 | 5.310.335 | 2.426.208 | 24.054.817 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 18.161.545 | 4.530.818 | 2.218.531 | 24.910.894 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 16.492.013 | 4.026.840 | 1.732.829 | 22.251.682 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 17.940.830 | 7.596.579 | 1.743.282 | 27.280.691 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 17.693.108 | 6.456.003 | 1.575.418 | 25.724.529 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 16.994.012 | 6.077.263 | 1.428.643 | 24.499.918 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 16.706.279 | 5.702.875 | 1.234.208 | 23.643.362 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 16.365.153 | 5.311.075 | 1.156.533 | 22.832.761 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.653.328 | 6.343.756 | 3.428.215 | 27.425.299 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.904.735 | 7.962.362 | 6.216.592 | 32.083.689 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.621.351 | 7.165.704 | 3.775.701 | 28.562.756 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.640.960 | 6.586.125 | 3.889.450 | 28.116.535 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.380.869 | 5.353.202 | 3.727.452 | 26.461.523 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17.399.817 | 5.134.016 | 3.500.101 | 26.033.934 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 17.670.614 | 6.364.831 | 4.203.767 | 28.239.212 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 17.707.559 | 6.428.058 | 3.456.195 | 27.591.812 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18.675.455 | 6.006.546 | 2.184.191 | 26.866.192 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 18.490.183 | 4.668.245 | 1.856.360 | 25.014.788 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.723.151 | 5.705.165 | 3.336.472 | 26.764.788 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.964.825 | 7.983.437 | 6.216.592 | 32.164.854 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.410.989 | 4.084.451 | 2.026.653 | 23.522.093 |