Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.599.848 | 5.380.601 | 4.011.561 | 26.992.010 | |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.398.119 | 5.677.767 | 2.728.689 | 25.804.575 | |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.367.521 | 9.151.026 | 4.143.744 | 31.662.291 | |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.599.848 | 5.380.601 | 4.011.561 | 26.992.010 | |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.398.119 | 5.677.767 | 2.728.689 | 25.804.575 | |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.367.521 | 9.151.026 | 4.143.744 | 31.662.291 | |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn |
| 17.821.044 |
| 6.761.052 |
| 2.517.564 |
| 27.099.660 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 18.460.592 | 9.476.443 | 8.475.925 | 36.412.960 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 415.415.156 | 6.242.149 | 826.716 | 422.484.021 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 434.009.925 | 4.047.878 | 826.716 | 438.884.519 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | tấn | 6.409.508 | 1.482.886 | 118.986 | 8.011.380 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | tấn | 4.936.314 | 1.182.301 | 118.986 | 6.237.601 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.027.732 | 4.061.268 | 2.942.425 | 24.031.425 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.430.300 | 4.379.510 | 3.764.832 | 25.574.642 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.278.146 | 8.251.097 | 5.224.482 | 31.753.725 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 17.759.521 | 4.862.141 | 7.066.053 | 29.687.715 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16.441.868 | 1.467.370 | 810.987 | 18.720.225 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 300.603 | 5.398.142 | 768.323 | 6.467.068 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 333.064 | 6.138.209 | 763.304 | 7.234.577 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 367.126 | 6.856.511 | 841.916 | 8.065.553 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17.366.116 | 6.408.134 | 780.846 | 24.555.096 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17.366.116 | 6.686.748 | 662.097 | 24.714.961 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17.366.116 | 7.021.085 | 685.506 | 25.072.707 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18.338.073 | 17.033.150 | 6.865.298 | 42.236.521 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 18.751.515 | 17.233.540 | 7.448.395 | 43.433.450 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 16.893.857 | 3.591.506 | 1.941.058 | 22.426.421 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17.235.947 | 4.571.007 | 2.326.664 | 24.133.618 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17.189.130 | 4.571.007 | 2.131.835 | 23.891.972 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17.282.765 | 5.006.341 | 2.522.809 | 24.811.915 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 17.475.599 | 6.965.344 | 2.760.998 | 27.201.941 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18.191.699 | 8.053.679 | 3.087.630 | 29.333.008 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18.279.946 | 9.250.848 | 3.756.360 | 31.287.154 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.357.658 | 5.691.992 | 1.881.602 | 24.931.252 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17.317.142 | 4.875.741 | 1.952.183 | 24.145.066 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17.360.136 | 4.157.440 | 2.062.146 | 23.579.722 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.090.441 | 4.684.194 | 2.138.731 | 23.913.366 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17.077.964 | 5.115.175 | 2.304.218 | 24.497.357 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20.314.930 | 7.923.079 | 1.678.268 | 29.916.277 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 19.976.674 | 7.640.112 | 1.612.082 | 29.228.868 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 19.806.714 | 7.063.294 | 1.578.990 | 28.448.998 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19.637.767 | 6.704.144 | 1.545.897 | 27.887.808 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19.469.761 | 5.877.009 | 1.517.532 | 26.864.302 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.298.206 | 5.289.308 | 1.484.440 | 26.071.954 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 24.896.952 | 10.469.783 | 2.340.120 | 37.706.855 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 24.231.654 | 9.762.365 | 2.203.022 | 36.197.041 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24.061.833 | 8.750.213 | 2.160.474 | 34.972.520 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 23.893.000 | 8.271.346 | 2.113.199 | 34.277.545 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 23.724.087 | 7.618.345 | 2.070.651 | 33.413.083 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 23.555.396 | 6.965.344 | 2.032.831 | 32.553.571 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 761.960 | 1.803.936 | 1.699.154 | 4.265.050 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 690.461 | 965.864 | 1.417.109 | 3.073.434 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 688.064 | 1.114.458 | 1.684.293 | 3.486.815 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 647.977 | 507.078 | 1.469.442 | 2.624.497 |
| 17.821.044 |
| 6.761.052 |
| 2.517.564 |
| 27.099.660 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 18.460.592 | 9.476.443 | 8.475.925 | 36.412.960 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 415.415.156 | 6.242.149 | 826.716 | 422.484.021 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 434.009.925 | 4.047.878 | 826.716 | 438.884.519 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | tấn | 6.409.508 | 1.482.886 | 118.986 | 8.011.380 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | tấn | 4.936.314 | 1.182.301 | 118.986 | 6.237.601 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.027.732 | 4.061.268 | 2.942.425 | 24.031.425 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.430.300 | 4.379.510 | 3.764.832 | 25.574.642 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.278.146 | 8.251.097 | 5.224.482 | 31.753.725 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 17.759.521 | 4.862.141 | 7.066.053 | 29.687.715 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16.441.868 | 1.467.370 | 810.987 | 18.720.225 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 300.603 | 5.398.142 | 768.323 | 6.467.068 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 333.064 | 6.138.209 | 763.304 | 7.234.577 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 367.126 | 6.856.511 | 841.916 | 8.065.553 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17.366.116 | 6.408.134 | 780.846 | 24.555.096 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17.366.116 | 6.686.748 | 662.097 | 24.714.961 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17.366.116 | 7.021.085 | 685.506 | 25.072.707 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18.338.073 | 17.033.150 | 6.865.298 | 42.236.521 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 18.751.515 | 17.233.540 | 7.448.395 | 43.433.450 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 16.893.857 | 3.591.506 | 1.941.058 | 22.426.421 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17.235.947 | 4.571.007 | 2.326.664 | 24.133.618 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17.189.130 | 4.571.007 | 2.131.835 | 23.891.972 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17.282.765 | 5.006.341 | 2.522.809 | 24.811.915 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 17.475.599 | 6.965.344 | 2.760.998 | 27.201.941 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18.191.699 | 8.053.679 | 3.087.630 | 29.333.008 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18.279.946 | 9.250.848 | 3.756.360 | 31.287.154 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.357.658 | 5.691.992 | 1.881.602 | 24.931.252 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17.317.142 | 4.875.741 | 1.952.183 | 24.145.066 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17.360.136 | 4.157.440 | 2.062.146 | 23.579.722 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.090.441 | 4.684.194 | 2.138.731 | 23.913.366 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17.077.964 | 5.115.175 | 2.304.218 | 24.497.357 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20.314.930 | 7.923.079 | 1.678.268 | 29.916.277 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 19.976.674 | 7.640.112 | 1.612.082 | 29.228.868 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 19.806.714 | 7.063.294 | 1.578.990 | 28.448.998 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19.637.767 | 6.704.144 | 1.545.897 | 27.887.808 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19.469.761 | 5.877.009 | 1.517.532 | 26.864.302 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.298.206 | 5.289.308 | 1.484.440 | 26.071.954 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 24.896.952 | 10.469.783 | 2.340.120 | 37.706.855 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 24.231.654 | 9.762.365 | 2.203.022 | 36.197.041 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24.061.833 | 8.750.213 | 2.160.474 | 34.972.520 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 23.893.000 | 8.271.346 | 2.113.199 | 34.277.545 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 23.724.087 | 7.618.345 | 2.070.651 | 33.413.083 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 23.555.396 | 6.965.344 | 2.032.831 | 32.553.571 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 761.960 | 1.803.936 | 1.699.154 | 4.265.050 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 690.461 | 965.864 | 1.417.109 | 3.073.434 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 688.064 | 1.114.458 | 1.684.293 | 3.486.815 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 647.977 | 507.078 | 1.469.442 | 2.624.497 |