Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 134.448 | 4.997.738 | 621.790 | 5.753.976 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 43.000 | 455.441 | 349.683 | 848.124 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 43.000 | 904.151 | 435.657 | 1.382.808 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 134.448 | 4.997.738 | 621.790 | 5.753.976 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 43.000 | 455.441 | 349.683 | 848.124 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 43.000 | 904.151 | 435.657 | 1.382.808 | |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn |
| cái |
| 86.000 |
| 1.810.545 |
| 628.584 |
| 2.525.129 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 94.500 | 904.151 | 1.118.266 | 2.116.917 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 137.500 | 1.810.545 | 1.597.080 | 3.545.125 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 96.750 | 1.202.543 | 611.194 | 1.910.487 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 129.000 | 1.810.545 | 908.268 | 2.847.813 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 43.860 | 547.426 | 897.412 | 1.488.698 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 43.860 | 1.085.878 | 999.061 | 2.128.799 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 87.720 | 2.171.756 | 1.715.445 | 3.974.921 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 96.390 | 1.085.878 | 1.779.763 | 2.962.031 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 140.250 | 2.171.756 | 2.633.229 | 4.945.235 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 98.685 | 1.442.603 | 2.022.574 | 3.563.862 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 131.580 | 2.171.756 | 3.031.423 | 5.334.759 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 442.976 | 1.919.300 | 9.800.127 | 12.162.403 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 428.670 | 1.799.606 | 3.760.249 | 5.988.525 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 422.840 | 2.864.250 | 13.463.603 | 16.750.693 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 189.960 | 2.708.858 | 0 | 2.898.818 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 218.960 | 2.979.744 | 0 | 3.198.704 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 254.080 | 3.277.928 | 0 | 3.532.008 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 304.500 | 3.338.825 | 0 | 3.643.325 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 351.750 | 3.884.797 | 0 | 4.236.547 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 408.250 | 4.493.765 | 0 | 4.902.015 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 39.125 | 63.236 | 102.361 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 82.357 | 141.794 | 224.151 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 103.680 | 215.706 | 319.386 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 46.950 | 58.098 | 105.048 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 99.768 | 427.949 | 527.717 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 125.199 | 523.843 | 649.042 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 199.535 | 160.598 | 360.133 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 224.966 | 350.091 | 575.057 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 277.785 | 300.048 | 577.833 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 260.252 | 266.248 | 526.500 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 309.610 | 560.348 | 869.958 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 381.404 | 579.098 | 960.502 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1.804.573 | 5.608.875 | 21.533.499 | 28.946.947 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1.822.573 | 7.852.425 | 29.497.446 | 39.172.444 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1.822.573 | 8.974.200 | 31.117.351 | 41.914.124 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1.279.645 | 6.342.349 | 7.621.994 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 19.562 | 42.697 | 62.259 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 29.343 | 74.639 | 103.982 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 58.687 | 85.394 | 144.081 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 68.468 | 124.398 | 192.866 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 39.125 | 188.580 | 227.705 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 88.030 | 258.356 | 346.386 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 58.687 | 207.438 | 266.125 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 131.067 | 310.027 | 441.094 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 84.118 | 301.727 | 385.845 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 97.812 | 413.370 | 511.182 |
| cái |
| 86.000 |
| 1.810.545 |
| 628.584 |
| 2.525.129 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 94.500 | 904.151 | 1.118.266 | 2.116.917 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 137.500 | 1.810.545 | 1.597.080 | 3.545.125 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 96.750 | 1.202.543 | 611.194 | 1.910.487 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 129.000 | 1.810.545 | 908.268 | 2.847.813 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 43.860 | 547.426 | 897.412 | 1.488.698 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 43.860 | 1.085.878 | 999.061 | 2.128.799 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 87.720 | 2.171.756 | 1.715.445 | 3.974.921 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 96.390 | 1.085.878 | 1.779.763 | 2.962.031 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 140.250 | 2.171.756 | 2.633.229 | 4.945.235 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 98.685 | 1.442.603 | 2.022.574 | 3.563.862 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 131.580 | 2.171.756 | 3.031.423 | 5.334.759 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | cái | 442.976 | 1.919.300 | 9.800.127 | 12.162.403 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | cái | 428.670 | 1.799.606 | 3.760.249 | 5.988.525 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 422.840 | 2.864.250 | 13.463.603 | 16.750.693 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 189.960 | 2.708.858 | 0 | 2.898.818 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 218.960 | 2.979.744 | 0 | 3.198.704 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 254.080 | 3.277.928 | 0 | 3.532.008 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 304.500 | 3.338.825 | 0 | 3.643.325 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 351.750 | 3.884.797 | 0 | 4.236.547 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 408.250 | 4.493.765 | 0 | 4.902.015 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 39.125 | 63.236 | 102.361 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 82.357 | 141.794 | 224.151 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 103.680 | 215.706 | 319.386 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 46.950 | 58.098 | 105.048 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 99.768 | 427.949 | 527.717 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 125.199 | 523.843 | 649.042 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 199.535 | 160.598 | 360.133 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 224.966 | 350.091 | 575.057 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 277.785 | 300.048 | 577.833 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 260.252 | 266.248 | 526.500 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 309.610 | 560.348 | 869.958 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 381.404 | 579.098 | 960.502 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1.804.573 | 5.608.875 | 21.533.499 | 28.946.947 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1.822.573 | 7.852.425 | 29.497.446 | 39.172.444 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1.822.573 | 8.974.200 | 31.117.351 | 41.914.124 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1.279.645 | 6.342.349 | 7.621.994 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 19.562 | 42.697 | 62.259 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 29.343 | 74.639 | 103.982 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 58.687 | 85.394 | 144.081 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 68.468 | 124.398 | 192.866 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 39.125 | 188.580 | 227.705 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 88.030 | 258.356 | 346.386 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 58.687 | 207.438 | 266.125 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 131.067 | 310.027 | 441.094 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 84.118 | 301.727 | 385.845 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 97.812 | 413.370 | 511.182 |