Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.656.265 | 5.502.306 | 2.684.921 | 25.843.492 | |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.449.498 | 8.868.231 | 4.078.291 | 31.396.020 | |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 17.986.773 | 6.552.115 | 2.476.725 | 27.015.613 | |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.656.265 | 5.502.306 | 2.684.921 | 25.843.492 | |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.449.498 | 8.868.231 | 4.078.291 | 31.396.020 | |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 17.986.773 | 6.552.115 | 2.476.725 | 27.015.613 | |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn |
| 0 |
| 9.251.012 |
| 8.316.533 |
| 17.567.545 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 0 | 6.093.656 | 812.827 | 6.906.483 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 0 | 3.951.585 | 812.827 | 4.764.412 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 0 | 1.447.610 | 116.663 | 1.564.273 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 0 | 1.154.176 | 116.663 | 1.270.839 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.428.520 | 3.935.763 | 2.891.979 | 24.256.262 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.613.435 | 4.244.170 | 3.705.986 | 25.563.591 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.057.207 | 7.996.113 | 5.146.899 | 31.200.219 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 17.835.300 | 4.711.886 | 6.966.784 | 29.513.970 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16.832.168 | 1.449.200 | 794.042 | 19.075.410 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 294.971 | 5.207.727 | 749.095 | 6.251.793 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 326.927 | 5.921.690 | 743.057 | 6.991.674 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 360.397 | 6.614.654 | 819.620 | 7.794.671 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17.999.750 | 6.328.784 | 761.152 | 25.089.686 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17.999.750 | 6.603.948 | 645.085 | 25.248.783 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17.999.750 | 6.934.145 | 668.253 | 25.602.148 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 19.045.163 | 16.627.955 | 6.744.311 | 42.417.429 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 19.351.500 | 16.823.578 | 7.320.748 | 43.495.826 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17.473.054 | 3.464.819 | 1.902.222 | 22.840.095 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17.825.046 | 4.409.769 | 2.276.279 | 24.511.094 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17.780.756 | 4.409.769 | 2.083.435 | 24.273.960 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17.869.336 | 4.829.747 | 2.466.614 | 25.165.697 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18.066.308 | 6.719.648 | 2.698.565 | 27.484.521 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18.801.720 | 7.769.593 | 3.018.057 | 29.589.370 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18.884.513 | 8.924.533 | 3.672.351 | 31.481.397 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.831.676 | 5.491.212 | 1.831.026 | 25.153.914 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17.917.539 | 4.703.754 | 1.904.534 | 24.525.827 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17.962.435 | 4.010.790 | 2.012.270 | 23.985.495 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.530.837 | 4.518.963 | 2.082.392 | 24.132.192 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17.640.446 | 4.934.742 | 2.244.690 | 24.819.878 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21.090.195 | 7.643.600 | 1.661.806 | 30.395.601 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20.737.477 | 7.370.614 | 1.596.270 | 29.704.361 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20.560.575 | 6.814.143 | 1.563.502 | 28.938.220 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20.384.604 | 6.467.661 | 1.530.734 | 28.382.999 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20.209.410 | 5.669.703 | 1.502.647 | 27.381.760 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20.027.850 | 5.102.733 | 1.469.879 | 26.600.462 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 25.858.222 | 10.100.471 | 2.317.166 | 38.275.859 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 25.164.493 | 9.418.007 | 2.181.413 | 36.763.913 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24.987.198 | 8.441.558 | 2.139.283 | 35.568.039 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 24.810.812 | 7.979.582 | 2.092.471 | 34.882.865 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 24.634.456 | 7.349.615 | 2.050.341 | 34.034.412 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24.458.372 | 6.719.648 | 2.012.892 | 33.190.912 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 346.794 | 1.781.598 | 1.875.377 | 4.003.769 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 406.875 | 953.904 | 1.583.314 | 2.944.093 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 433.041 | 1.100.658 | 1.789.349 | 3.323.048 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 389.970 | 500.799 | 1.435.953 | 2.326.722 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 422.100 | 3.958.700 | 4.235.624 | 8.616.424 |
| 0 |
| 9.251.012 |
| 8.316.533 |
| 17.567.545 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 0 | 6.093.656 | 812.827 | 6.906.483 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 0 | 3.951.585 | 812.827 | 4.764.412 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 0 | 1.447.610 | 116.663 | 1.564.273 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 0 | 1.154.176 | 116.663 | 1.270.839 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.428.520 | 3.935.763 | 2.891.979 | 24.256.262 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.613.435 | 4.244.170 | 3.705.986 | 25.563.591 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.057.207 | 7.996.113 | 5.146.899 | 31.200.219 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 17.835.300 | 4.711.886 | 6.966.784 | 29.513.970 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16.832.168 | 1.449.200 | 794.042 | 19.075.410 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 294.971 | 5.207.727 | 749.095 | 6.251.793 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 326.927 | 5.921.690 | 743.057 | 6.991.674 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 360.397 | 6.614.654 | 819.620 | 7.794.671 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17.999.750 | 6.328.784 | 761.152 | 25.089.686 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17.999.750 | 6.603.948 | 645.085 | 25.248.783 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17.999.750 | 6.934.145 | 668.253 | 25.602.148 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 19.045.163 | 16.627.955 | 6.744.311 | 42.417.429 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 19.351.500 | 16.823.578 | 7.320.748 | 43.495.826 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17.473.054 | 3.464.819 | 1.902.222 | 22.840.095 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17.825.046 | 4.409.769 | 2.276.279 | 24.511.094 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17.780.756 | 4.409.769 | 2.083.435 | 24.273.960 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17.869.336 | 4.829.747 | 2.466.614 | 25.165.697 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18.066.308 | 6.719.648 | 2.698.565 | 27.484.521 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18.801.720 | 7.769.593 | 3.018.057 | 29.589.370 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18.884.513 | 8.924.533 | 3.672.351 | 31.481.397 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.831.676 | 5.491.212 | 1.831.026 | 25.153.914 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17.917.539 | 4.703.754 | 1.904.534 | 24.525.827 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17.962.435 | 4.010.790 | 2.012.270 | 23.985.495 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.530.837 | 4.518.963 | 2.082.392 | 24.132.192 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17.640.446 | 4.934.742 | 2.244.690 | 24.819.878 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21.090.195 | 7.643.600 | 1.661.806 | 30.395.601 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20.737.477 | 7.370.614 | 1.596.270 | 29.704.361 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20.560.575 | 6.814.143 | 1.563.502 | 28.938.220 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20.384.604 | 6.467.661 | 1.530.734 | 28.382.999 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20.209.410 | 5.669.703 | 1.502.647 | 27.381.760 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20.027.850 | 5.102.733 | 1.469.879 | 26.600.462 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 25.858.222 | 10.100.471 | 2.317.166 | 38.275.859 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 25.164.493 | 9.418.007 | 2.181.413 | 36.763.913 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24.987.198 | 8.441.558 | 2.139.283 | 35.568.039 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 24.810.812 | 7.979.582 | 2.092.471 | 34.882.865 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 24.634.456 | 7.349.615 | 2.050.341 | 34.034.412 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24.458.372 | 6.719.648 | 2.012.892 | 33.190.912 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 346.794 | 1.781.598 | 1.875.377 | 4.003.769 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 406.875 | 953.904 | 1.583.314 | 2.944.093 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 433.041 | 1.100.658 | 1.789.349 | 3.323.048 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 389.970 | 500.799 | 1.435.953 | 2.326.722 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 422.100 | 3.958.700 | 4.235.624 | 8.616.424 |