Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.764.032 | 4.764.032 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 134.737 | 220.132 | 186.216 | 541.085 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 134.737 | 220.132 | 25.760 | 380.629 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 134.737 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.764.032 | 4.764.032 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 134.737 | 220.132 | 186.216 | 541.085 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 134.737 | 220.132 | 25.760 | 380.629 | |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 134.737 |
| 220.132 |
| 26.380 |
| 381.249 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 138.119 | 220.132 | 186.216 | 544.467 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 138.119 | 220.132 | 25.760 | 384.011 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 138.119 | 220.132 | 26.380 | 384.631 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 42.955 | 137.582 | 19.878 | 200.415 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.245.493 | 743.367 | 3.449.051 | 7.437.911 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.327.566 | 821.617 | 4.418.265 | 9.567.448 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.490.262 | 958.553 | 6.375.697 | 13.824.512 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.653.682 | 1.115.051 | 8.323.626 | 18.092.359 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.899.175 | 1.327.302 | 11.250.271 | 24.476.748 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.123.160 | 743.367 | 2.954.942 | 5.821.469 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.830.880 | 821.617 | 3.762.620 | 7.415.117 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.246.320 | 958.553 | 5.377.977 | 10.582.850 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.661.760 | 1.115.051 | 7.002.835 | 13.779.646 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.784.920 | 1.327.302 | 9.435.372 | 18.547.594 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.245.493 | 743.367 | 4.468.778 | 8.457.638 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.327.566 | 821.617 | 5.782.121 | 10.931.304 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.490.262 | 958.553 | 8.415.151 | 15.863.966 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.653.682 | 1.115.051 | 11.043.626 | 20.812.359 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.899.175 | 1.327.302 | 14.988.210 | 28.214.687 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.378.675 | 910.234 | 2.077.349 | 5.366.258 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.171.567 | 1.006.089 | 2.769.799 | 6.947.455 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.756.626 | 1.173.738 | 4.150.143 | 10.080.507 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.343.135 | 1.365.449 | 5.539.599 | 13.248.183 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.721.810 | 1.625.236 | 7.612.393 | 17.959.439 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.679.619 | 300.480 | 662.169 | 2.642.268 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.448.210 | 6.548.915 | 2.156.250 | 12.153.375 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 11.134.550 | 16.876.756 | 42.574.433 | 70.585.739 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 15.230.300 | 16.876.756 | 62.707.618 | 94.814.674 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 432.327 | 41.497 | 473.824 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I - II | m2 | 0 | 935.078 | 556.083 | 1.491.161 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III - IV | m2 | 0 | 698.374 | 422.070 | 1.120.444 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 29.343 | 9.058 | 38.401 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 15.088 | 1.564.984 | 1.099.247 | 2.679.319 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 19.812 | 2.054.042 | 1.413.317 | 3.487.171 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 464.750 | 1.008.937 | 44.361 | 1.518.048 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 520.950 | 1.192.380 | 53.233 | 1.766.563 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 607.800 | 1.320.790 | 79.674 | 2.008.264 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 426.000 | 642.051 | 0 | 1.068.051 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 55.120 | 176.105 | 0 | 231.225 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 67.874 | 64.559 | 132.433 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 82.549 | 64.559 | 147.108 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 60.536 | 71.732 | 132.268 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 104.563 | 50.212 | 154.775 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 36.689 | 14.346 | 51.035 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 36.689 | 14.346 | 51.035 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 121.072 | 215.196 | 336.268 |
| 220.132 |
| 26.380 |
| 381.249 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 138.119 | 220.132 | 186.216 | 544.467 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 138.119 | 220.132 | 25.760 | 384.011 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 138.119 | 220.132 | 26.380 | 384.631 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 42.955 | 137.582 | 19.878 | 200.415 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.245.493 | 743.367 | 3.449.051 | 7.437.911 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.327.566 | 821.617 | 4.418.265 | 9.567.448 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.490.262 | 958.553 | 6.375.697 | 13.824.512 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.653.682 | 1.115.051 | 8.323.626 | 18.092.359 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.899.175 | 1.327.302 | 11.250.271 | 24.476.748 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.123.160 | 743.367 | 2.954.942 | 5.821.469 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.830.880 | 821.617 | 3.762.620 | 7.415.117 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.246.320 | 958.553 | 5.377.977 | 10.582.850 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.661.760 | 1.115.051 | 7.002.835 | 13.779.646 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.784.920 | 1.327.302 | 9.435.372 | 18.547.594 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.245.493 | 743.367 | 4.468.778 | 8.457.638 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.327.566 | 821.617 | 5.782.121 | 10.931.304 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.490.262 | 958.553 | 8.415.151 | 15.863.966 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.653.682 | 1.115.051 | 11.043.626 | 20.812.359 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.899.175 | 1.327.302 | 14.988.210 | 28.214.687 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.378.675 | 910.234 | 2.077.349 | 5.366.258 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.171.567 | 1.006.089 | 2.769.799 | 6.947.455 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.756.626 | 1.173.738 | 4.150.143 | 10.080.507 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.343.135 | 1.365.449 | 5.539.599 | 13.248.183 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.721.810 | 1.625.236 | 7.612.393 | 17.959.439 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.679.619 | 300.480 | 662.169 | 2.642.268 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.448.210 | 6.548.915 | 2.156.250 | 12.153.375 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 11.134.550 | 16.876.756 | 42.574.433 | 70.585.739 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 15.230.300 | 16.876.756 | 62.707.618 | 94.814.674 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 432.327 | 41.497 | 473.824 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I - II | m2 | 0 | 935.078 | 556.083 | 1.491.161 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III - IV | m2 | 0 | 698.374 | 422.070 | 1.120.444 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 29.343 | 9.058 | 38.401 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 15.088 | 1.564.984 | 1.099.247 | 2.679.319 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 19.812 | 2.054.042 | 1.413.317 | 3.487.171 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 464.750 | 1.008.937 | 44.361 | 1.518.048 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 520.950 | 1.192.380 | 53.233 | 1.766.563 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 607.800 | 1.320.790 | 79.674 | 2.008.264 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 426.000 | 642.051 | 0 | 1.068.051 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 55.120 | 176.105 | 0 | 231.225 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 67.874 | 64.559 | 132.433 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 82.549 | 64.559 | 147.108 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 60.536 | 71.732 | 132.268 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 104.563 | 50.212 | 154.775 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 36.689 | 14.346 | 51.035 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 36.689 | 14.346 | 51.035 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 121.072 | 215.196 | 336.268 |