Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.198.823 | 151.878 | 74.651 | 1.425.352 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.285.725 | 151.878 | 74.651 | 1.512.254 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.371.853 | 151.878 | 74.651 | 1.598.382 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 300 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.198.823 | 151.878 | 74.651 | 1.425.352 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.285.725 | 151.878 | 74.651 | 1.512.254 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.371.853 | 151.878 | 74.651 | 1.598.382 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 300 |
| m3 |
| 1.456.204 |
| 151.878 |
| 74.651 |
| 1.682.733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.589.645 | 151.878 | 74.651 | 1.816.174 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.679.037 | 151.878 | 74.651 | 1.905.566 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.198.823 | 625.380 | 103.521 | 1.927.724 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.285.725 | 625.380 | 103.521 | 2.014.626 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.371.853 | 625.380 | 103.521 | 2.100.754 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.456.204 | 625.380 | 103.521 | 2.185.105 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.589.645 | 625.380 | 103.521 | 2.318.546 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.679.037 | 625.380 | 103.521 | 2.407.938 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.198.823 | 327.580 | 74.651 | 1.601.054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.285.725 | 327.580 | 74.651 | 1.687.956 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.371.853 | 327.580 | 74.651 | 1.774.084 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.456.204 | 327.580 | 74.651 | 1.858.435 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.589.645 | 327.580 | 74.651 | 1.991.876 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.679.037 | 327.580 | 74.651 | 2.081.268 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.069 | 273.976 | 74.651 | 1.535.696 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.273.119 | 273.976 | 74.651 | 1.621.746 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.358.403 | 273.976 | 74.651 | 1.707.030 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.441.927 | 273.976 | 74.651 | 1.790.554 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.574.060 | 273.976 | 74.651 | 1.922.687 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.662.576 | 273.976 | 74.651 | 2.011.203 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.223.552 | 824.906 | 113.273 | 2.161.731 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.313.888 | 824.906 | 113.273 | 2.252.067 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.405.983 | 824.906 | 113.273 | 2.344.162 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.495.294 | 824.906 | 113.273 | 2.433.473 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.634.610 | 824.906 | 113.273 | 2.572.789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.726.725 | 824.906 | 113.273 | 2.664.904 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.223.552 | 923.180 | 119.739 | 2.266.471 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.313.888 | 923.180 | 119.739 | 2.356.807 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.405.983 | 923.180 | 119.739 | 2.448.902 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.495.294 | 923.180 | 119.739 | 2.538.213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.634.610 | 923.180 | 119.739 | 2.677.529 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.726.725 | 923.180 | 119.739 | 2.769.644 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.069 | 824.906 | 113.273 | 2.125.248 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.273.119 | 824.906 | 113.273 | 2.211.298 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.358.403 | 824.906 | 113.273 | 2.296.582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.441.927 | 824.906 | 113.273 | 2.380.106 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.574.060 | 824.906 | 113.273 | 2.512.239 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.662.576 | 824.906 | 113.273 | 2.600.755 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.069 | 923.180 | 119.739 | 2.229.988 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.273.119 | 923.180 | 119.739 | 2.316.038 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.358.403 | 923.180 | 119.739 | 2.401.322 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.441.927 | 923.180 | 119.739 | 2.484.846 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.574.060 | 923.180 | 119.739 | 2.616.979 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.662.576 | 923.180 | 119.739 | 2.705.495 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.223.552 | 384.162 | 119.739 | 1.727.453 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.069 | 384.162 | 119.739 | 1.690.970 |
| m3 |
| 1.456.204 |
| 151.878 |
| 74.651 |
| 1.682.733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.589.645 | 151.878 | 74.651 | 1.816.174 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.679.037 | 151.878 | 74.651 | 1.905.566 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.198.823 | 625.380 | 103.521 | 1.927.724 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.285.725 | 625.380 | 103.521 | 2.014.626 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.371.853 | 625.380 | 103.521 | 2.100.754 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.456.204 | 625.380 | 103.521 | 2.185.105 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.589.645 | 625.380 | 103.521 | 2.318.546 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mặt cong đập tràn, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.679.037 | 625.380 | 103.521 | 2.407.938 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.198.823 | 327.580 | 74.651 | 1.601.054 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.285.725 | 327.580 | 74.651 | 1.687.956 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.371.853 | 327.580 | 74.651 | 1.774.084 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.456.204 | 327.580 | 74.651 | 1.858.435 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.589.645 | 327.580 | 74.651 | 1.991.876 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mũi phóng, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.679.037 | 327.580 | 74.651 | 2.081.268 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.069 | 273.976 | 74.651 | 1.535.696 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.273.119 | 273.976 | 74.651 | 1.621.746 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.358.403 | 273.976 | 74.651 | 1.707.030 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.441.927 | 273.976 | 74.651 | 1.790.554 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.574.060 | 273.976 | 74.651 | 1.922.687 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.662.576 | 273.976 | 74.651 | 2.011.203 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.223.552 | 824.906 | 113.273 | 2.161.731 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.313.888 | 824.906 | 113.273 | 2.252.067 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.405.983 | 824.906 | 113.273 | 2.344.162 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.495.294 | 824.906 | 113.273 | 2.433.473 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.634.610 | 824.906 | 113.273 | 2.572.789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.726.725 | 824.906 | 113.273 | 2.664.904 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.223.552 | 923.180 | 119.739 | 2.266.471 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.313.888 | 923.180 | 119.739 | 2.356.807 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.405.983 | 923.180 | 119.739 | 2.448.902 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.495.294 | 923.180 | 119.739 | 2.538.213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.634.610 | 923.180 | 119.739 | 2.677.529 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.726.725 | 923.180 | 119.739 | 2.769.644 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.069 | 824.906 | 113.273 | 2.125.248 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.273.119 | 824.906 | 113.273 | 2.211.298 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.358.403 | 824.906 | 113.273 | 2.296.582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.441.927 | 824.906 | 113.273 | 2.380.106 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.574.060 | 824.906 | 113.273 | 2.512.239 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.662.576 | 824.906 | 113.273 | 2.600.755 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.069 | 923.180 | 119.739 | 2.229.988 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.273.119 | 923.180 | 119.739 | 2.316.038 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.358.403 | 923.180 | 119.739 | 2.401.322 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.441.927 | 923.180 | 119.739 | 2.484.846 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.574.060 | 923.180 | 119.739 | 2.616.979 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.662.576 | 923.180 | 119.739 | 2.705.495 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.223.552 | 384.162 | 119.739 | 1.727.453 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.069 | 384.162 | 119.739 | 1.690.970 |