Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.693.338 | 327.580 | 82.687 | 2.103.605 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.771.234 | 327.580 | 82.687 | 2.181.501 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.862.980 | 327.580 | 82.687 | 2.273.247 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 600 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.693.338 | 327.580 | 82.687 | 2.103.605 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.771.234 | 327.580 | 82.687 | 2.181.501 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.862.980 | 327.580 | 82.687 | 2.273.247 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 600 |
| m3 |
| 1.994.316 |
| 327.580 |
| 82.687 |
| 2.404.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 273.976 | 82.687 | 1.624.564 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 273.976 | 82.687 | 1.725.667 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 273.976 | 82.687 | 1.827.483 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 273.976 | 82.687 | 1.928.187 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 273.976 | 82.687 | 1.992.744 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 273.976 | 82.687 | 2.033.400 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 273.976 | 82.687 | 2.110.532 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 273.976 | 82.687 | 2.201.378 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 273.976 | 82.687 | 2.331.427 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 824.906 | 111.090 | 2.203.897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 824.906 | 111.090 | 2.305.000 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 824.906 | 111.090 | 2.406.816 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 824.906 | 111.090 | 2.507.520 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 824.906 | 111.090 | 2.572.077 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 824.906 | 111.090 | 2.612.733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 824.906 | 111.090 | 2.689.865 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 824.906 | 111.090 | 2.780.711 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 824.906 | 111.090 | 2.910.760 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 923.180 | 120.640 | 2.311.721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 923.180 | 120.640 | 2.412.824 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 923.180 | 120.640 | 2.514.640 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 923.180 | 120.640 | 2.615.344 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 923.180 | 120.640 | 2.679.901 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 923.180 | 120.640 | 2.720.557 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 923.180 | 120.640 | 2.797.689 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 923.180 | 120.640 | 2.888.535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 923.180 | 120.640 | 3.018.584 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 384.162 | 111.090 | 1.763.153 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 384.162 | 111.090 | 1.864.256 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 384.162 | 111.090 | 1.966.072 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 384.162 | 111.090 | 2.066.776 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 384.162 | 111.090 | 2.131.333 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 384.162 | 111.090 | 2.171.989 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 384.162 | 111.090 | 2.249.121 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 384.162 | 111.090 | 2.339.967 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 384.162 | 111.090 | 2.470.016 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.305.561 | 473.502 | 111.090 | 1.890.153 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.409.668 | 473.502 | 111.090 | 1.994.260 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.514.507 | 473.502 | 111.090 | 2.099.099 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.618.203 | 473.502 | 111.090 | 2.202.795 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.684.677 | 473.502 | 111.090 | 2.269.269 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.726.541 | 473.502 | 111.090 | 2.311.133 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.805.964 | 473.502 | 111.090 | 2.390.556 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.899.509 | 473.502 | 111.090 | 2.484.101 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 2.033.420 | 473.502 | 111.090 | 2.618.012 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.280.454 | 467.546 | 111.090 | 1.859.090 |
| m3 |
| 1.994.316 |
| 327.580 |
| 82.687 |
| 2.404.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 273.976 | 82.687 | 1.624.564 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 273.976 | 82.687 | 1.725.667 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 273.976 | 82.687 | 1.827.483 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 273.976 | 82.687 | 1.928.187 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 273.976 | 82.687 | 1.992.744 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 273.976 | 82.687 | 2.033.400 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 273.976 | 82.687 | 2.110.532 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 273.976 | 82.687 | 2.201.378 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 273.976 | 82.687 | 2.331.427 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 824.906 | 111.090 | 2.203.897 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 824.906 | 111.090 | 2.305.000 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 824.906 | 111.090 | 2.406.816 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 824.906 | 111.090 | 2.507.520 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 824.906 | 111.090 | 2.572.077 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 824.906 | 111.090 | 2.612.733 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 824.906 | 111.090 | 2.689.865 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 824.906 | 111.090 | 2.780.711 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 824.906 | 111.090 | 2.910.760 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 923.180 | 120.640 | 2.311.721 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 923.180 | 120.640 | 2.412.824 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 923.180 | 120.640 | 2.514.640 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 923.180 | 120.640 | 2.615.344 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 923.180 | 120.640 | 2.679.901 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 923.180 | 120.640 | 2.720.557 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 923.180 | 120.640 | 2.797.689 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 923.180 | 120.640 | 2.888.535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 923.180 | 120.640 | 3.018.584 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 384.162 | 111.090 | 1.763.153 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 384.162 | 111.090 | 1.864.256 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 384.162 | 111.090 | 1.966.072 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 384.162 | 111.090 | 2.066.776 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 384.162 | 111.090 | 2.131.333 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 384.162 | 111.090 | 2.171.989 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 384.162 | 111.090 | 2.249.121 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 384.162 | 111.090 | 2.339.967 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 384.162 | 111.090 | 2.470.016 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.305.561 | 473.502 | 111.090 | 1.890.153 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.409.668 | 473.502 | 111.090 | 1.994.260 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.514.507 | 473.502 | 111.090 | 2.099.099 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.618.203 | 473.502 | 111.090 | 2.202.795 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.684.677 | 473.502 | 111.090 | 2.269.269 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.726.541 | 473.502 | 111.090 | 2.311.133 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.805.964 | 473.502 | 111.090 | 2.390.556 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.899.509 | 473.502 | 111.090 | 2.484.101 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 600 | m3 | 2.033.420 | 473.502 | 111.090 | 2.618.012 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.280.454 | 467.546 | 111.090 | 1.859.090 |