Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.169.669 | 449.678 | 62.344 | 1.681.691 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.254.458 | 449.678 | 62.344 | 1.766.480 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.338.491 | 449.678 | 62.344 | 1.850.513 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.169.669 | 449.678 | 62.344 | 1.681.691 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.254.458 | 449.678 | 62.344 | 1.766.480 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.338.491 | 449.678 | 62.344 | 1.850.513 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 300 |
| m3 |
| 1.420.791 |
| 449.678 |
| 62.344 |
| 1.932.813 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.550.987 | 449.678 | 62.344 | 2.063.009 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.638.205 | 449.678 | 62.344 | 2.150.227 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.127 | 610.490 | 88.354 | 1.885.971 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.273.181 | 610.490 | 88.354 | 1.972.025 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.358.469 | 610.490 | 88.354 | 2.057.313 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.441.997 | 610.490 | 88.354 | 2.140.841 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.574.136 | 610.490 | 88.354 | 2.272.980 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.662.656 | 610.490 | 88.354 | 2.361.500 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 676.006 | 256.867 | 2.200.774 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 676.006 | 256.867 | 2.301.877 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 676.006 | 256.867 | 2.403.693 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 676.006 | 256.867 | 2.504.397 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 676.006 | 256.867 | 2.568.954 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 676.006 | 256.867 | 2.609.610 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 676.006 | 256.867 | 2.686.742 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 676.006 | 256.867 | 2.777.588 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 676.006 | 256.867 | 2.907.637 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 738.544 | 301.911 | 2.308.356 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 738.544 | 301.911 | 2.409.459 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 738.544 | 301.911 | 2.511.275 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 738.544 | 301.911 | 2.611.979 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 738.544 | 301.911 | 2.676.536 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 738.544 | 301.911 | 2.717.192 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 738.544 | 301.911 | 2.794.324 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 738.544 | 301.911 | 2.885.170 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 738.544 | 301.911 | 3.015.219 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 470.524 | 241.945 | 1.980.370 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 470.524 | 241.945 | 2.081.473 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 470.524 | 241.945 | 2.183.289 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 470.524 | 241.945 | 2.283.993 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 470.524 | 241.945 | 2.348.550 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 470.524 | 241.945 | 2.389.206 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 470.524 | 241.945 | 2.466.338 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 470.524 | 241.945 | 2.557.184 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 470.524 | 241.945 | 2.687.233 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | tấn | 18.112.952 | 4.032.212 | 124.248 | 22.269.412 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.800.006 | 2.141.182 | 607.791 | 20.548.979 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | tấn | 17.840.258 | 1.962.502 | 540.143 | 20.342.903 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | tấn | 18.112.952 | 6.045.340 | 149.098 | 24.307.390 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | tấn | 17.732.726 | 3.600.402 | 1.053.811 | 22.386.939 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 19.603.952 | 4.839.250 | 124.248 | 24.567.450 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | tấn | 18.112.952 | 6.727.302 | 124.248 | 24.964.502 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | tấn | 17.920.006 | 3.746.324 | 1.126.503 | 22.792.833 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | tấn | 17.960.258 | 3.120.944 | 1.040.906 | 22.122.108 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | tấn | 17.809.581 | 2.170.962 | 614.904 | 20.595.447 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.033 | 1.155.464 | 766.812 | 19.818.309 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 300 |
| m3 |
| 1.420.791 |
| 449.678 |
| 62.344 |
| 1.932.813 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.550.987 | 449.678 | 62.344 | 2.063.009 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.638.205 | 449.678 | 62.344 | 2.150.227 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 1.187.127 | 610.490 | 88.354 | 1.885.971 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 1.273.181 | 610.490 | 88.354 | 1.972.025 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 1.358.469 | 610.490 | 88.354 | 2.057.313 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.441.997 | 610.490 | 88.354 | 2.140.841 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1.574.136 | 610.490 | 88.354 | 2.272.980 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1.662.656 | 610.490 | 88.354 | 2.361.500 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 676.006 | 256.867 | 2.200.774 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 676.006 | 256.867 | 2.301.877 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 676.006 | 256.867 | 2.403.693 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 676.006 | 256.867 | 2.504.397 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 676.006 | 256.867 | 2.568.954 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 676.006 | 256.867 | 2.609.610 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 676.006 | 256.867 | 2.686.742 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 676.006 | 256.867 | 2.777.588 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 676.006 | 256.867 | 2.907.637 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 738.544 | 301.911 | 2.308.356 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 738.544 | 301.911 | 2.409.459 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 738.544 | 301.911 | 2.511.275 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 738.544 | 301.911 | 2.611.979 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 738.544 | 301.911 | 2.676.536 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 738.544 | 301.911 | 2.717.192 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 738.544 | 301.911 | 2.794.324 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 738.544 | 301.911 | 2.885.170 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 738.544 | 301.911 | 3.015.219 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.267.901 | 470.524 | 241.945 | 1.980.370 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.369.004 | 470.524 | 241.945 | 2.081.473 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.470.820 | 470.524 | 241.945 | 2.183.289 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.571.524 | 470.524 | 241.945 | 2.283.993 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.636.081 | 470.524 | 241.945 | 2.348.550 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.676.737 | 470.524 | 241.945 | 2.389.206 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1.753.869 | 470.524 | 241.945 | 2.466.338 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1.844.715 | 470.524 | 241.945 | 2.557.184 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1.974.764 | 470.524 | 241.945 | 2.687.233 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | tấn | 18.112.952 | 4.032.212 | 124.248 | 22.269.412 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | tấn | 17.800.006 | 2.141.182 | 607.791 | 20.548.979 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | tấn | 17.840.258 | 1.962.502 | 540.143 | 20.342.903 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | tấn | 18.112.952 | 6.045.340 | 149.098 | 24.307.390 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | tấn | 17.732.726 | 3.600.402 | 1.053.811 | 22.386.939 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 19.603.952 | 4.839.250 | 124.248 | 24.567.450 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | tấn | 18.112.952 | 6.727.302 | 124.248 | 24.964.502 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | tấn | 17.920.006 | 3.746.324 | 1.126.503 | 22.792.833 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | tấn | 17.960.258 | 3.120.944 | 1.040.906 | 22.122.108 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | tấn | 17.809.581 | 2.170.962 | 614.904 | 20.595.447 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | tấn | 17.896.033 | 1.155.464 | 766.812 | 19.818.309 |