Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 26.233.176 | 7.693.826 | 9.067.815 | 42.994.817 | |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 26.870.676 | 6.594.708 | 3.373.350 | 36.838.734 | |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 88.866 | 80.818 | 0 | 169.684 | |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (kéo trước) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 26.233.176 | 7.693.826 | 9.067.815 | 42.994.817 | |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 26.870.676 | 6.594.708 | 3.373.350 | 36.838.734 | |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 88.866 | 80.818 | 0 | 169.684 | |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (kéo trước) |
| tấn |
| 28.720.715 |
| 5.538.929 |
| 1.257.342 |
| 35.516.986 |
| Cốt thép thùng chìm, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18.112.952 | 3.799.928 | 124.248 | 22.037.128 |
| Cốt thép thùng chìm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.803.006 | 3.153.702 | 601.957 | 21.558.665 |
| Cốt thép thùng chìm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.843.258 | 2.602.772 | 552.258 | 20.998.288 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 252.733 | 232.284 | 12.365 | 497.382 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 305.316 | 238.240 | 15.251 | 558.807 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 368.825 | 244.196 | 15.251 | 628.272 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 335.124 | 333.536 | 11.483 | 680.143 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 386.415 | 342.470 | 11.483 | 740.368 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 445.189 | 357.360 | 11.483 | 814.032 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 321.563 | 416.920 | 11.851 | 750.334 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 381.546 | 434.788 | 11.851 | 828.185 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 434.887 | 440.744 | 11.851 | 887.482 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 313.735 | 220.372 | 18.416 | 552.523 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 329.192 | 232.284 | 22.516 | 583.992 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 360.106 | 250.152 | 30.502 | 640.760 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 391.019 | 259.086 | 38.127 | 688.232 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 340.053 | 321.624 | 11.834 | 673.511 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 354.140 | 333.536 | 13.739 | 701.415 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 383.596 | 360.338 | 16.748 | 760.682 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 413.051 | 378.206 | 20.343 | 811.600 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái, cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 340.053 | 369.272 | 11.834 | 721.159 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái, cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 354.140 | 416.920 | 17.701 | 788.761 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái, cầu thang, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 383.596 | 455.634 | 18.437 | 857.667 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 413.051 | 467.546 | 22.399 | 902.996 |
| Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | m | 37.522 | 20.846 | 0 | 58.368 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao <= 16m | 100m2 | 8.866.572 | 1.974.414 | 268.522 | 11.109.508 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao <= 50m | 100m2 | 8.866.572 | 2.173.940 | 405.922 | 11.446.434 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao > 50m | 100m2 | 8.866.572 | 2.376.444 | 544.033 | 11.787.049 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 100m2 | 952.294 | 8.844.660 | 0 | 9.796.954 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 750.844 | 8.549.838 | 0 | 9.300.682 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 100m2 | 2.064.826 | 9.458.128 | 0 | 11.522.954 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 1.116.006 | 7.629.636 | 0 | 8.745.642 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | m2 | 19.179 | 158.255 | 14.505 | 191.939 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | m2 | 22.907 | 200.456 | 42.510 | 265.873 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | m2 | 23.882 | 221.557 | 33.447 | 278.886 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 690.381 | 10.267.055 | 249.709 | 11.207.145 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | 100m2 | 1.017.770 | 8.641.007 | 193.171 | 9.851.948 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 957.752 | 8.353.297 | 160.191 | 9.471.240 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 732.334 | 7.454.606 | 155.479 | 8.342.419 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | cái | 208.606 | 336.201 | 219.513 | 764.320 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | cái | 208.606 | 378.226 | 262.446 | 849.278 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 7 tấn | cái | 242.731 | 510.767 | 305.380 | 1.058.878 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | cái | 242.731 | 546.326 | 412.715 | 1.201.772 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | cái | 244.795 | 158.402 | 263.415 | 666.612 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | cái | 784.307 | 300.641 | 497.358 | 1.582.306 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | cái | 784.307 | 336.201 | 561.759 | 1.682.267 |
| tấn |
| 28.720.715 |
| 5.538.929 |
| 1.257.342 |
| 35.516.986 |
| Cốt thép thùng chìm, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 18.112.952 | 3.799.928 | 124.248 | 22.037.128 |
| Cốt thép thùng chìm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17.803.006 | 3.153.702 | 601.957 | 21.558.665 |
| Cốt thép thùng chìm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17.843.258 | 2.602.772 | 552.258 | 20.998.288 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 252.733 | 232.284 | 12.365 | 497.382 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 305.316 | 238.240 | 15.251 | 558.807 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 368.825 | 244.196 | 15.251 | 628.272 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 335.124 | 333.536 | 11.483 | 680.143 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 386.415 | 342.470 | 11.483 | 740.368 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 445.189 | 357.360 | 11.483 | 814.032 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 321.563 | 416.920 | 11.851 | 750.334 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 381.546 | 434.788 | 11.851 | 828.185 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm, đá 0,5x1, mác 100 | m2 | 434.887 | 440.744 | 11.851 | 887.482 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 313.735 | 220.372 | 18.416 | 552.523 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 329.192 | 232.284 | 22.516 | 583.992 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 360.106 | 250.152 | 30.502 | 640.760 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm, đá 0,5x1, mác 150 | m2 | 391.019 | 259.086 | 38.127 | 688.232 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 340.053 | 321.624 | 11.834 | 673.511 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 354.140 | 333.536 | 13.739 | 701.415 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 383.596 | 360.338 | 16.748 | 760.682 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 413.051 | 378.206 | 20.343 | 811.600 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái, cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 340.053 | 369.272 | 11.834 | 721.159 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái, cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 354.140 | 416.920 | 17.701 | 788.761 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái, cầu thang, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 383.596 | 455.634 | 18.437 | 857.667 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm, đá 0,5x1, mác 200 | m2 | 413.051 | 467.546 | 22.399 | 902.996 |
| Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | m | 37.522 | 20.846 | 0 | 58.368 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao <= 16m | 100m2 | 8.866.572 | 1.974.414 | 268.522 | 11.109.508 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao <= 50m | 100m2 | 8.866.572 | 2.173.940 | 405.922 | 11.446.434 |
| Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao > 50m | 100m2 | 8.866.572 | 2.376.444 | 544.033 | 11.787.049 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 100m2 | 952.294 | 8.844.660 | 0 | 9.796.954 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 750.844 | 8.549.838 | 0 | 9.300.682 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 100m2 | 2.064.826 | 9.458.128 | 0 | 11.522.954 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 1.116.006 | 7.629.636 | 0 | 8.745.642 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | m2 | 19.179 | 158.255 | 14.505 | 191.939 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | m2 | 22.907 | 200.456 | 42.510 | 265.873 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | m2 | 23.882 | 221.557 | 33.447 | 278.886 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 690.381 | 10.267.055 | 249.709 | 11.207.145 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | 100m2 | 1.017.770 | 8.641.007 | 193.171 | 9.851.948 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 957.752 | 8.353.297 | 160.191 | 9.471.240 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 732.334 | 7.454.606 | 155.479 | 8.342.419 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | cái | 208.606 | 336.201 | 219.513 | 764.320 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | cái | 208.606 | 378.226 | 262.446 | 849.278 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 7 tấn | cái | 242.731 | 510.767 | 305.380 | 1.058.878 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | cái | 242.731 | 546.326 | 412.715 | 1.201.772 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | cái | 244.795 | 158.402 | 263.415 | 666.612 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | cái | 784.307 | 300.641 | 497.358 | 1.582.306 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | cái | 784.307 | 336.201 | 561.759 | 1.682.267 |