Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.212.058 | 1.212.058 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.483.176 | 1.483.176 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.967.999 | 1.967.999 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.212.058 | 1.212.058 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.483.176 | 1.483.176 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.967.999 | 1.967.999 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 180CV, đất cấp IV |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.656.958 |
| 2.656.958 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.178.378 | 1.178.378 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.452.065 | 1.452.065 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.931.019 | 1.931.019 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.607.636 | 2.607.636 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 979.136 | 979.136 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.079.696 | 1.079.696 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.275.523 | 1.275.523 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.720.104 | 1.720.104 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.477.981 | 1.477.981 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.599.646 | 1.599.646 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.067.368 | 1.067.368 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.155.172 | 1.155.172 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.819.734 | 1.819.734 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.975.479 | 1.975.479 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.316.022 | 1.316.022 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.425.245 | 1.425.245 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.165.747 | 2.165.747 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.344.687 | 2.344.687 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.564.677 | 1.564.677 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.689.963 | 1.689.963 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.662.753 | 2.662.753 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.892.812 | 2.892.812 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.920.421 | 1.920.421 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.085.756 | 2.085.756 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 570.829 | 570.829 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 651.767 | 651.767 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 374.810 | 374.810 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 412.291 | 412.291 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 97.852 | 658.886 | 756.738 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 124.299 | 766.024 | 890.323 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 153.390 | 885.526 | 1.038.916 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 214.217 | 1.213.618 | 1.427.835 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 89.918 | 707.116 | 797.034 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.010 | 800.719 | 919.729 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 145.456 | 945.557 | 1.091.013 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 200.994 | 1.383.228 | 1.584.222 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 84.629 | 727.733 | 812.362 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 111.076 | 883.983 | 995.059 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 134.878 | 1.113.671 | 1.248.549 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 187.771 | 1.596.120 | 1.783.891 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 76.695 | 777.286 | 853.981 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 100.497 | 941.764 | 1.042.261 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 121.654 | 1.193.407 | 1.315.061 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 169.258 | 1.644.394 | 1.813.652 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 793.398 | 992.401 | 1.785.799 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.031.417 | 1.188.245 | 2.219.662 |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.656.958 |
| 2.656.958 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.178.378 | 1.178.378 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.452.065 | 1.452.065 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.931.019 | 1.931.019 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.607.636 | 2.607.636 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 979.136 | 979.136 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.079.696 | 1.079.696 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.275.523 | 1.275.523 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.720.104 | 1.720.104 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.477.981 | 1.477.981 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.599.646 | 1.599.646 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.067.368 | 1.067.368 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.155.172 | 1.155.172 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.819.734 | 1.819.734 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.975.479 | 1.975.479 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.316.022 | 1.316.022 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.425.245 | 1.425.245 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.165.747 | 2.165.747 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.344.687 | 2.344.687 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.564.677 | 1.564.677 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.689.963 | 1.689.963 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.662.753 | 2.662.753 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.892.812 | 2.892.812 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.920.421 | 1.920.421 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.085.756 | 2.085.756 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 570.829 | 570.829 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 651.767 | 651.767 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 374.810 | 374.810 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 412.291 | 412.291 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 97.852 | 658.886 | 756.738 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 124.299 | 766.024 | 890.323 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 153.390 | 885.526 | 1.038.916 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 214.217 | 1.213.618 | 1.427.835 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 89.918 | 707.116 | 797.034 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 119.010 | 800.719 | 919.729 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 145.456 | 945.557 | 1.091.013 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 200.994 | 1.383.228 | 1.584.222 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 84.629 | 727.733 | 812.362 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 111.076 | 883.983 | 995.059 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 134.878 | 1.113.671 | 1.248.549 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 187.771 | 1.596.120 | 1.783.891 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 76.695 | 777.286 | 853.981 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 100.497 | 941.764 | 1.042.261 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 121.654 | 1.193.407 | 1.315.061 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 169.258 | 1.644.394 | 1.813.652 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 793.398 | 992.401 | 1.785.799 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 1.031.417 | 1.188.245 | 2.219.662 |