Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 740.565 | 2.097.857 | 52.197 | 2.890.619 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 668.688 | 2.097.857 | 52.197 | 2.818.742 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 618.369 | 2.097.857 | 52.197 | 2.768.423 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 740.565 | 2.097.857 | 52.197 | 2.890.619 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 668.688 | 2.097.857 | 52.197 | 2.818.742 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 618.369 | 2.097.857 | 52.197 | 2.768.423 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 |
| 715.424 |
| 2.097.857 |
| 52.197 |
| 2.865.478 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 653.671 | 2.097.857 | 52.197 | 2.803.725 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 766.759 | 2.097.857 | 52.197 | 2.916.813 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 686.715 | 2.097.857 | 52.197 | 2.836.769 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 817.321 | 2.097.857 | 52.197 | 2.967.375 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 722.016 | 2.097.857 | 52.197 | 2.872.070 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684.820 | 940.723 | 49.104 | 1.674.647 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 624.964 | 940.723 | 49.104 | 1.614.791 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 734.881 | 940.723 | 49.104 | 1.724.708 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.956 | 940.723 | 49.104 | 1.658.783 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 787.066 | 940.723 | 49.104 | 1.776.893 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704.046 | 940.723 | 49.104 | 1.693.873 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 921.779 | 940.723 | 49.104 | 1.911.606 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 740.565 | 940.723 | 49.104 | 1.730.392 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 668.688 | 940.723 | 49.104 | 1.658.515 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 618.369 | 940.723 | 49.104 | 1.608.196 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 715.424 | 940.723 | 49.104 | 1.705.251 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 653.671 | 940.723 | 49.104 | 1.643.498 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 766.759 | 940.723 | 49.104 | 1.756.586 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 686.715 | 940.723 | 49.104 | 1.676.542 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 817.321 | 940.723 | 49.104 | 1.807.148 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 722.016 | 940.723 | 49.104 | 1.711.843 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 678.106 | 616.107 | 49.104 | 1.343.317 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 618.837 | 616.107 | 49.104 | 1.284.048 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 727.676 | 616.107 | 49.104 | 1.392.887 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 662.397 | 616.107 | 49.104 | 1.327.608 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.350 | 616.107 | 49.104 | 1.444.561 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 697.144 | 616.107 | 49.104 | 1.362.355 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 912.742 | 616.107 | 49.104 | 1.577.953 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 733.305 | 616.107 | 49.104 | 1.398.516 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 662.132 | 616.107 | 49.104 | 1.327.343 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 612.307 | 616.107 | 49.104 | 1.277.518 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 708.410 | 616.107 | 49.104 | 1.373.621 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 647.262 | 616.107 | 49.104 | 1.312.473 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 759.242 | 616.107 | 49.104 | 1.424.453 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 679.982 | 616.107 | 49.104 | 1.345.193 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 809.308 | 616.107 | 49.104 | 1.474.519 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 714.937 | 616.107 | 49.104 | 1.380.148 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 982.930 | 2.386.338 | 153.802 | 3.523.070 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.034.967 | 2.386.338 | 153.802 | 3.575.107 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 873.661 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.075.898 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 804.709 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.006.946 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 941.682 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.143.919 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 853.160 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.055.397 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1.013.942 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.216.179 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 899.177 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.101.414 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1.184.158 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.386.395 |
| 715.424 |
| 2.097.857 |
| 52.197 |
| 2.865.478 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 653.671 | 2.097.857 | 52.197 | 2.803.725 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 766.759 | 2.097.857 | 52.197 | 2.916.813 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 686.715 | 2.097.857 | 52.197 | 2.836.769 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 817.321 | 2.097.857 | 52.197 | 2.967.375 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 722.016 | 2.097.857 | 52.197 | 2.872.070 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 684.820 | 940.723 | 49.104 | 1.674.647 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 624.964 | 940.723 | 49.104 | 1.614.791 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 734.881 | 940.723 | 49.104 | 1.724.708 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.956 | 940.723 | 49.104 | 1.658.783 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 787.066 | 940.723 | 49.104 | 1.776.893 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 704.046 | 940.723 | 49.104 | 1.693.873 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 921.779 | 940.723 | 49.104 | 1.911.606 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 740.565 | 940.723 | 49.104 | 1.730.392 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 668.688 | 940.723 | 49.104 | 1.658.515 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 618.369 | 940.723 | 49.104 | 1.608.196 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 715.424 | 940.723 | 49.104 | 1.705.251 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 653.671 | 940.723 | 49.104 | 1.643.498 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 766.759 | 940.723 | 49.104 | 1.756.586 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 686.715 | 940.723 | 49.104 | 1.676.542 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 817.321 | 940.723 | 49.104 | 1.807.148 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 722.016 | 940.723 | 49.104 | 1.711.843 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 678.106 | 616.107 | 49.104 | 1.343.317 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 618.837 | 616.107 | 49.104 | 1.284.048 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 727.676 | 616.107 | 49.104 | 1.392.887 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 662.397 | 616.107 | 49.104 | 1.327.608 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 779.350 | 616.107 | 49.104 | 1.444.561 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 697.144 | 616.107 | 49.104 | 1.362.355 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 912.742 | 616.107 | 49.104 | 1.577.953 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 733.305 | 616.107 | 49.104 | 1.398.516 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 662.132 | 616.107 | 49.104 | 1.327.343 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 612.307 | 616.107 | 49.104 | 1.277.518 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 708.410 | 616.107 | 49.104 | 1.373.621 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 647.262 | 616.107 | 49.104 | 1.312.473 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 759.242 | 616.107 | 49.104 | 1.424.453 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 679.982 | 616.107 | 49.104 | 1.345.193 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 809.308 | 616.107 | 49.104 | 1.474.519 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 714.937 | 616.107 | 49.104 | 1.380.148 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 982.930 | 2.386.338 | 153.802 | 3.523.070 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.034.967 | 2.386.338 | 153.802 | 3.575.107 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 873.661 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.075.898 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 804.709 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.006.946 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 941.682 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.143.919 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 853.160 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.055.397 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1.013.942 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.216.179 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 899.177 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.101.414 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1.184.158 | 2.760.338 | 1.441.899 | 5.386.395 |