Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448.000 | 238.650 | 173.929 | 860.579 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540.973 | 238.650 | 173.929 | 953.552 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521.060 | 238.650 | 173.929 | 933.639 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448.000 | 238.650 | 173.929 | 860.579 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540.973 | 238.650 | 173.929 | 953.552 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521.060 | 238.650 | 173.929 | 933.639 | |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) |
| m3 |
| 520.088 |
| 238.650 |
| 173.929 |
| 932.667 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564.939 | 238.650 | 173.929 | 977.518 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544.880 | 238.650 | 173.929 | 957.459 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544.880 | 238.650 | 173.929 | 957.459 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632.242 | 238.650 | 173.929 | 1.044.821 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665.554 | 238.650 | 173.929 | 1.078.133 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704.454 | 238.650 | 173.929 | 1.117.033 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759.381 | 238.650 | 173.929 | 1.171.960 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425.719 | 290.250 | 111.130 | 827.099 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403.516 | 290.250 | 111.130 | 804.896 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379.103 | 290.250 | 111.130 | 780.483 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464.088 | 290.250 | 111.130 | 865.468 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.541 | 290.250 | 111.130 | 844.921 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413.924 | 290.250 | 111.130 | 815.304 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502.776 | 290.250 | 111.130 | 904.156 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482.723 | 290.250 | 111.130 | 884.103 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448.000 | 290.250 | 111.130 | 849.380 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540.973 | 290.250 | 111.130 | 942.353 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521.060 | 290.250 | 111.130 | 922.440 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520.088 | 290.250 | 111.130 | 921.468 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564.939 | 290.250 | 111.130 | 966.319 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544.880 | 290.250 | 111.130 | 946.260 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544.880 | 290.250 | 111.130 | 946.260 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632.242 | 290.250 | 111.130 | 1.033.622 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665.554 | 290.250 | 111.130 | 1.066.934 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704.454 | 290.250 | 111.130 | 1.105.834 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759.381 | 290.250 | 111.130 | 1.160.761 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 463.655 | 178.450 | 316.370 | 958.475 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 100 | m3 | 439.473 | 178.450 | 316.370 | 934.293 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 412.884 | 178.450 | 316.370 | 907.704 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 463.655 | 178.450 | 353.038 | 995.143 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 505.443 | 178.450 | 316.370 | 1.000.263 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 483.065 | 178.450 | 316.370 | 977.885 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 450.808 | 178.450 | 316.370 | 945.628 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 505.443 | 178.450 | 353.038 | 1.036.931 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 547.577 | 178.450 | 316.370 | 1.042.397 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 525.738 | 178.450 | 316.370 | 1.020.558 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 487.921 | 178.450 | 316.370 | 982.741 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 547.577 | 178.450 | 353.038 | 1.079.065 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 589.178 | 178.450 | 316.370 | 1.083.998 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 567.491 | 178.450 | 316.370 | 1.062.311 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 566.433 | 178.450 | 316.370 | 1.061.253 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 589.178 | 178.450 | 353.038 | 1.120.666 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 615.280 | 178.450 | 316.370 | 1.110.100 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 593.433 | 178.450 | 316.370 | 1.088.253 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 593.433 | 178.450 | 316.370 | 1.088.253 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 615.280 | 178.450 | 353.038 | 1.146.768 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) |
| m3 |
| 520.088 |
| 238.650 |
| 173.929 |
| 932.667 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564.939 | 238.650 | 173.929 | 977.518 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544.880 | 238.650 | 173.929 | 957.459 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544.880 | 238.650 | 173.929 | 957.459 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632.242 | 238.650 | 173.929 | 1.044.821 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665.554 | 238.650 | 173.929 | 1.078.133 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704.454 | 238.650 | 173.929 | 1.117.033 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759.381 | 238.650 | 173.929 | 1.171.960 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425.719 | 290.250 | 111.130 | 827.099 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 100 | m3 | 403.516 | 290.250 | 111.130 | 804.896 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 379.103 | 290.250 | 111.130 | 780.483 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | m3 | 464.088 | 290.250 | 111.130 | 865.468 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 150 | m3 | 443.541 | 290.250 | 111.130 | 844.921 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 413.924 | 290.250 | 111.130 | 815.304 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | m3 | 502.776 | 290.250 | 111.130 | 904.156 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 | m3 | 482.723 | 290.250 | 111.130 | 884.103 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 448.000 | 290.250 | 111.130 | 849.380 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540.973 | 290.250 | 111.130 | 942.353 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | m3 | 521.060 | 290.250 | 111.130 | 922.440 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 520.088 | 290.250 | 111.130 | 921.468 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 350 | m3 | 564.939 | 290.250 | 111.130 | 966.319 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 300 | m3 | 544.880 | 290.250 | 111.130 | 946.260 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 544.880 | 290.250 | 111.130 | 946.260 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 400 | m3 | 632.242 | 290.250 | 111.130 | 1.033.622 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 450 | m3 | 665.554 | 290.250 | 111.130 | 1.066.934 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 500 | m3 | 704.454 | 290.250 | 111.130 | 1.105.834 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 600 | m3 | 759.381 | 290.250 | 111.130 | 1.160.761 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 463.655 | 178.450 | 316.370 | 958.475 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 100 | m3 | 439.473 | 178.450 | 316.370 | 934.293 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 412.884 | 178.450 | 316.370 | 907.704 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 463.655 | 178.450 | 353.038 | 995.143 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 505.443 | 178.450 | 316.370 | 1.000.263 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 483.065 | 178.450 | 316.370 | 977.885 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 450.808 | 178.450 | 316.370 | 945.628 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 505.443 | 178.450 | 353.038 | 1.036.931 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 547.577 | 178.450 | 316.370 | 1.042.397 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 525.738 | 178.450 | 316.370 | 1.020.558 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 487.921 | 178.450 | 316.370 | 982.741 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 547.577 | 178.450 | 353.038 | 1.079.065 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 589.178 | 178.450 | 316.370 | 1.083.998 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 567.491 | 178.450 | 316.370 | 1.062.311 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 566.433 | 178.450 | 316.370 | 1.061.253 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 589.178 | 178.450 | 353.038 | 1.120.666 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 350 | m3 | 615.280 | 178.450 | 316.370 | 1.110.100 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 593.433 | 178.450 | 316.370 | 1.088.253 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 593.433 | 178.450 | 316.370 | 1.088.253 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 25T) | m3 | 615.280 | 178.450 | 353.038 | 1.146.768 |