Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 13.913.902 | 2.064.000 | 12.681.966 | 28.659.868 | |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m3 | 12.621.646 | 1.872.650 | 11.498.452 | 25.992.748 | |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 11.927.536 | 1.769.450 | 10.876.086 | 24.573.072 | |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m3 | 13.913.902 | 2.064.000 | 12.681.966 | 28.659.868 | |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m3 | 12.621.646 | 1.872.650 | 11.498.452 | 25.992.748 | |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m3 | 11.927.536 | 1.769.450 | 10.876.086 | 24.573.072 | |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV |
| 100m3 |
| 10.735.287 |
| 1.591.000 |
| 9.784.397 |
| 22.110.684 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I | m3 | 1.334.852 | 1.253.450 | 3.877.223 | 6.465.525 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 1.146.685 | 1.199.700 | 2.904.409 | 5.250.794 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 922.888 | 1.173.900 | 2.422.568 | 4.519.356 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 777.028 | 1.141.650 | 1.817.983 | 3.736.661 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I | m3 | 1.334.852 | 1.502.850 | 4.651.777 | 7.489.479 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 1.146.685 | 1.440.500 | 3.485.605 | 6.072.790 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 922.888 | 1.408.250 | 2.904.409 | 5.235.547 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 777.028 | 1.369.550 | 2.177.306 | 4.323.884 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.098.809 | 91.324.724 | 1.650.174.162 | 1.744.597.695 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.098.809 | 100.457.197 | 1.815.199.263 | 1.918.755.269 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 66.812.615 | 34.006.550 | 32.755.113 | 133.574.278 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 56.526.586 | 31.273.900 | 24.570.777 | 112.371.263 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 44.705.165 | 29.908.650 | 20.471.070 | 95.084.885 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 37.229.187 | 28.203.700 | 15.360.989 | 80.793.876 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 66.812.615 | 40.807.000 | 39.302.666 | 146.922.281 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 56.526.586 | 37.528.250 | 29.475.633 | 123.530.469 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 44.705.165 | 35.892.100 | 24.570.777 | 105.168.042 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 37.229.187 | 33.841.000 | 18.421.595 | 89.491.782 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 369.484 | 771.850 | 3.534.617 | 4.675.951 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 346.432 | 731.000 | 3.362.129 | 4.439.561 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 323.402 | 694.450 | 3.231.265 | 4.249.117 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 301.463 | 666.500 | 3.078.503 | 4.046.466 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 118.550.670 | 39.880.350 | 52.027.654 | 210.458.674 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 100.203.312 | 34.488.150 | 44.212.706 | 178.904.168 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 80.602.742 | 29.654.950 | 37.238.363 | 147.496.055 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 68.516.592 | 26.058.000 | 32.048.037 | 126.622.629 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 85.884.938 | 28.713.250 | 37.806.950 | 152.405.138 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 69.342.755 | 24.580.950 | 31.827.564 | 125.751.269 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 55.323.137 | 20.485.200 | 25.942.494 | 101.750.831 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 48.160.989 | 18.029.900 | 22.393.211 | 88.584.100 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 371.597 | 5.056.392 | 5.427.989 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 436.479 | 7.113.908 | 7.550.387 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3+ ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 464.004 | 7.184.108 | 7.648.112 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3 + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 546.581 | 9.668.871 | 10.215.452 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.175.740 | 36.223.134 | 37.398.874 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.382.182 | 40.166.433 | 41.548.615 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 338.173 | 3.759.218 | 4.097.391 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 14.399.863 | 0 | 14.399.863 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.491.829 | 0 | 3.491.829 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 9.327.273 | 0 | 9.327.273 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2.701.449 | 0 | 2.701.449 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 294.918 | 1.875.961 | 2.170.879 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 393.224 | 3.471.528 | 3.864.752 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | 100m3 | 207.633 | 90.442 | 289.054 | 587.129 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km | 100m3 | 228.396 | 116.001 | 656.844 | 1.001.241 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km | 100m3 | 251.755 | 151.391 | 719.426 | 1.122.572 |
| 100m3 |
| 10.735.287 |
| 1.591.000 |
| 9.784.397 |
| 22.110.684 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I | m3 | 1.334.852 | 1.253.450 | 3.877.223 | 6.465.525 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 1.146.685 | 1.199.700 | 2.904.409 | 5.250.794 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 922.888 | 1.173.900 | 2.422.568 | 4.519.356 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 777.028 | 1.141.650 | 1.817.983 | 3.736.661 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I | m3 | 1.334.852 | 1.502.850 | 4.651.777 | 7.489.479 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 1.146.685 | 1.440.500 | 3.485.605 | 6.072.790 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 922.888 | 1.408.250 | 2.904.409 | 5.235.547 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 777.028 | 1.369.550 | 2.177.306 | 4.323.884 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.098.809 | 91.324.724 | 1.650.174.162 | 1.744.597.695 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.098.809 | 100.457.197 | 1.815.199.263 | 1.918.755.269 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 66.812.615 | 34.006.550 | 32.755.113 | 133.574.278 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 56.526.586 | 31.273.900 | 24.570.777 | 112.371.263 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 44.705.165 | 29.908.650 | 20.471.070 | 95.084.885 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 37.229.187 | 28.203.700 | 15.360.989 | 80.793.876 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 66.812.615 | 40.807.000 | 39.302.666 | 146.922.281 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 56.526.586 | 37.528.250 | 29.475.633 | 123.530.469 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 44.705.165 | 35.892.100 | 24.570.777 | 105.168.042 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 37.229.187 | 33.841.000 | 18.421.595 | 89.491.782 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 369.484 | 771.850 | 3.534.617 | 4.675.951 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 346.432 | 731.000 | 3.362.129 | 4.439.561 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 323.402 | 694.450 | 3.231.265 | 4.249.117 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 301.463 | 666.500 | 3.078.503 | 4.046.466 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 118.550.670 | 39.880.350 | 52.027.654 | 210.458.674 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 100.203.312 | 34.488.150 | 44.212.706 | 178.904.168 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 80.602.742 | 29.654.950 | 37.238.363 | 147.496.055 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 68.516.592 | 26.058.000 | 32.048.037 | 126.622.629 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 85.884.938 | 28.713.250 | 37.806.950 | 152.405.138 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 69.342.755 | 24.580.950 | 31.827.564 | 125.751.269 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 55.323.137 | 20.485.200 | 25.942.494 | 101.750.831 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 48.160.989 | 18.029.900 | 22.393.211 | 88.584.100 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 371.597 | 5.056.392 | 5.427.989 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 436.479 | 7.113.908 | 7.550.387 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3+ ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 464.004 | 7.184.108 | 7.648.112 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3 + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 546.581 | 9.668.871 | 10.215.452 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.175.740 | 36.223.134 | 37.398.874 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.382.182 | 40.166.433 | 41.548.615 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 338.173 | 3.759.218 | 4.097.391 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 14.399.863 | 0 | 14.399.863 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.491.829 | 0 | 3.491.829 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 9.327.273 | 0 | 9.327.273 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2.701.449 | 0 | 2.701.449 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 294.918 | 1.875.961 | 2.170.879 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 393.224 | 3.471.528 | 3.864.752 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | 100m3 | 207.633 | 90.442 | 289.054 | 587.129 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km | 100m3 | 228.396 | 116.001 | 656.844 | 1.001.241 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km | 100m3 | 251.755 | 151.391 | 719.426 | 1.122.572 |