Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 847.398 | 636.596 | 1.483.994 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 906.381 | 721.514 | 1.627.895 | |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 737.295 | 2.761.043 | 3.498.338 | |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320CV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 847.398 | 636.596 | 1.483.994 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 906.381 | 721.514 | 1.627.895 | |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 737.295 | 2.761.043 | 3.498.338 | |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320CV | 100m3 |
| 0 |
| 627.192 |
| 2.730.079 |
| 3.357.271 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 311.750 | 2.875.436 | 3.187.186 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 404.200 | 3.936.998 | 4.341.198 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 524.600 | 4.744.665 | 5.269.265 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 681.550 | 6.242.000 | 6.923.550 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 881.500 | 9.252.096 | 10.133.596 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 154.800 | 3.227.997 | 3.382.797 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 202.100 | 4.448.537 | 4.650.637 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 247.250 | 5.356.560 | 5.603.810 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 339.700 | 7.496.582 | 7.836.282 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 526.750 | 10.290.958 | 10.817.708 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 141.900 | 2.652.256 | 2.794.156 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 182.750 | 3.665.333 | 3.848.083 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 225.750 | 4.375.479 | 4.601.229 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 311.750 | 5.607.443 | 5.919.193 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 481.600 | 8.158.310 | 8.639.910 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 623.500 | 3.619.326 | 4.242.826 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 698.750 | 4.952.414 | 5.651.164 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 853.550 | 5.987.081 | 6.840.631 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 965.350 | 6.769.792 | 7.735.142 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.479.200 | 10.369.507 | 11.848.707 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 406.350 | 4.183.663 | 4.590.013 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 470.850 | 5.733.167 | 6.204.017 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 580.500 | 6.928.414 | 7.508.914 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 806.250 | 8.599.751 | 9.406.001 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.163.150 | 12.396.037 | 13.559.187 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 283.800 | 8.976.543 | 9.260.343 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 328.950 | 10.762.949 | 11.091.899 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 402.050 | 12.941.801 | 13.343.851 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 563.300 | 16.046.497 | 16.609.797 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 814.850 | 23.181.736 | 23.996.586 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 142.203 | 49.153 | 1.741.607 | 1.932.963 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 156.423 | 58.984 | 2.031.875 | 2.247.282 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 170.643 | 68.814 | 2.225.386 | 2.464.843 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 184.863 | 88.475 | 2.515.654 | 2.788.992 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 176.300 | 1.104.720 | 1.281.020 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 195.650 | 1.225.235 | 1.420.885 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 225.750 | 1.426.093 | 1.651.843 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 258.000 | 1.626.951 | 1.884.951 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 219.300 | 1.385.921 | 1.605.221 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 245.100 | 1.546.608 | 1.791.708 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 281.650 | 1.767.552 | 2.049.202 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 322.500 | 2.028.667 | 2.351.167 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 120.400 | 856.245 | 976.645 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 137.600 | 968.909 | 1.106.509 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 152.650 | 1.081.573 | 1.234.223 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 184.900 | 1.306.901 | 1.491.801 |
| 0 |
| 627.192 |
| 2.730.079 |
| 3.357.271 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 311.750 | 2.875.436 | 3.187.186 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 404.200 | 3.936.998 | 4.341.198 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 524.600 | 4.744.665 | 5.269.265 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 681.550 | 6.242.000 | 6.923.550 |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 881.500 | 9.252.096 | 10.133.596 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 154.800 | 3.227.997 | 3.382.797 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 202.100 | 4.448.537 | 4.650.637 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 247.250 | 5.356.560 | 5.603.810 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 339.700 | 7.496.582 | 7.836.282 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 526.750 | 10.290.958 | 10.817.708 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 141.900 | 2.652.256 | 2.794.156 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 182.750 | 3.665.333 | 3.848.083 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 225.750 | 4.375.479 | 4.601.229 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 311.750 | 5.607.443 | 5.919.193 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 481.600 | 8.158.310 | 8.639.910 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 623.500 | 3.619.326 | 4.242.826 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 698.750 | 4.952.414 | 5.651.164 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 853.550 | 5.987.081 | 6.840.631 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 965.350 | 6.769.792 | 7.735.142 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.479.200 | 10.369.507 | 11.848.707 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 406.350 | 4.183.663 | 4.590.013 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 470.850 | 5.733.167 | 6.204.017 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 580.500 | 6.928.414 | 7.508.914 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 806.250 | 8.599.751 | 9.406.001 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.163.150 | 12.396.037 | 13.559.187 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 283.800 | 8.976.543 | 9.260.343 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 328.950 | 10.762.949 | 11.091.899 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 402.050 | 12.941.801 | 13.343.851 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 563.300 | 16.046.497 | 16.609.797 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 814.850 | 23.181.736 | 23.996.586 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 142.203 | 49.153 | 1.741.607 | 1.932.963 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 156.423 | 58.984 | 2.031.875 | 2.247.282 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 170.643 | 68.814 | 2.225.386 | 2.464.843 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 184.863 | 88.475 | 2.515.654 | 2.788.992 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 176.300 | 1.104.720 | 1.281.020 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 195.650 | 1.225.235 | 1.420.885 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 225.750 | 1.426.093 | 1.651.843 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 258.000 | 1.626.951 | 1.884.951 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 219.300 | 1.385.921 | 1.605.221 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 245.100 | 1.546.608 | 1.791.708 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 281.650 | 1.767.552 | 2.049.202 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 322.500 | 2.028.667 | 2.351.167 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 120.400 | 856.245 | 976.645 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 137.600 | 968.909 | 1.106.509 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 152.650 | 1.081.573 | 1.234.223 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 184.900 | 1.306.901 | 1.491.801 |