Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 718.438 | 337.550 | 83.784 | 1.139.772 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 337.550 | 76.978 | 1.188.983 | |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 774.455 | 337.550 | 83.784 | 1.195.789 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 718.438 | 337.550 | 83.784 | 1.139.772 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 600 | m3 | 774.455 | 337.550 | 76.978 | 1.188.983 | |
| Bê tông thủy công bệ đỡ máy phát, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 774.455 | 337.550 | 83.784 | 1.195.789 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 |
| m3 |
| 399.802 |
| 290.250 |
| 81.949 |
| 772.001 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 290.250 | 81.949 | 751.296 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 290.250 | 81.949 | 779.691 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 290.250 | 81.949 | 755.037 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399.802 | 290.250 | 89.682 | 779.734 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 290.250 | 81.949 | 804.697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 290.250 | 81.949 | 785.129 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 290.250 | 81.949 | 820.110 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 290.250 | 81.949 | 790.201 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 432.498 | 290.250 | 89.682 | 812.430 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 290.250 | 81.949 | 838.137 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 290.250 | 81.949 | 817.561 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 290.250 | 81.949 | 859.678 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 290.250 | 81.949 | 824.613 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 465.938 | 290.250 | 89.682 | 845.870 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 290.250 | 81.949 | 870.556 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 290.250 | 81.949 | 850.168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526.194 | 290.250 | 81.949 | 898.393 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525.212 | 290.250 | 81.949 | 897.411 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 498.357 | 290.250 | 89.682 | 878.289 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 290.250 | 81.949 | 935.571 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543.379 | 290.250 | 81.949 | 915.578 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550.248 | 290.250 | 81.949 | 922.447 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550.248 | 290.250 | 81.949 | 922.447 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 563.372 | 290.250 | 89.682 | 943.304 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 290.250 | 81.949 | 970.464 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 598.265 | 290.250 | 89.682 | 978.197 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 290.250 | 81.949 | 1.000.925 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 628.726 | 290.250 | 89.682 | 1.008.658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 290.250 | 81.949 | 1.083.594 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 711.395 | 290.250 | 89.682 | 1.091.327 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 290.250 | 81.949 | 1.139.061 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 766.862 | 290.250 | 89.682 | 1.146.794 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411.677 | 410.650 | 76.978 | 899.305 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 | m3 | 390.357 | 410.650 | 76.978 | 877.985 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 419.596 | 410.650 | 76.978 | 907.224 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 394.209 | 410.650 | 76.978 | 881.837 |
| Bê tông thủy công buồng xoắn, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 411.677 | 410.650 | 83.784 | 906.111 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.345 | 410.650 | 76.978 | 932.973 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425.195 | 410.650 | 76.978 | 912.823 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 461.216 | 410.650 | 76.978 | 948.844 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 430.418 | 410.650 | 76.978 | 918.046 |
| Bê tông thủy công buồng xoắn, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 445.345 | 410.650 | 83.784 | 939.779 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 479.778 | 410.650 | 76.978 | 967.406 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 458.591 | 410.650 | 76.978 | 946.219 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 501.958 | 410.650 | 76.978 | 989.586 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 465.852 | 410.650 | 76.978 | 953.480 |
| m3 |
| 399.802 |
| 290.250 |
| 81.949 |
| 772.001 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 290.250 | 81.949 | 751.296 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 290.250 | 81.949 | 779.691 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 290.250 | 81.949 | 755.037 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 399.802 | 290.250 | 89.682 | 779.734 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 290.250 | 81.949 | 804.697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 290.250 | 81.949 | 785.129 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 290.250 | 81.949 | 820.110 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 290.250 | 81.949 | 790.201 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 432.498 | 290.250 | 89.682 | 812.430 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 290.250 | 81.949 | 838.137 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 290.250 | 81.949 | 817.561 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 290.250 | 81.949 | 859.678 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 290.250 | 81.949 | 824.613 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M250, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 465.938 | 290.250 | 89.682 | 845.870 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 290.250 | 81.949 | 870.556 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 290.250 | 81.949 | 850.168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526.194 | 290.250 | 81.949 | 898.393 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525.212 | 290.250 | 81.949 | 897.411 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 498.357 | 290.250 | 89.682 | 878.289 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 290.250 | 81.949 | 935.571 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543.379 | 290.250 | 81.949 | 915.578 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550.248 | 290.250 | 81.949 | 922.447 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550.248 | 290.250 | 81.949 | 922.447 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M350, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 563.372 | 290.250 | 89.682 | 943.304 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 290.250 | 81.949 | 970.464 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M400, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 598.265 | 290.250 | 89.682 | 978.197 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 290.250 | 81.949 | 1.000.925 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M450, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 628.726 | 290.250 | 89.682 | 1.008.658 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 290.250 | 81.949 | 1.083.594 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M500, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 711.395 | 290.250 | 89.682 | 1.091.327 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 290.250 | 81.949 | 1.139.061 |
| Bê tông thủy công mái kênh, mái hố xói, cần cẩu 16T, M600, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 766.862 | 290.250 | 89.682 | 1.146.794 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 411.677 | 410.650 | 76.978 | 899.305 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 | m3 | 390.357 | 410.650 | 76.978 | 877.985 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 419.596 | 410.650 | 76.978 | 907.224 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 394.209 | 410.650 | 76.978 | 881.837 |
| Bê tông thủy công buồng xoắn, cần cẩu 16T, M150, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 411.677 | 410.650 | 83.784 | 906.111 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.345 | 410.650 | 76.978 | 932.973 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 425.195 | 410.650 | 76.978 | 912.823 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 461.216 | 410.650 | 76.978 | 948.844 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 430.418 | 410.650 | 76.978 | 918.046 |
| Bê tông thủy công buồng xoắn, cần cẩu 16T, M200, đá 1x2, XM PCB40 (dùng Cần cẩu bánh xích 16T) | m3 | 445.345 | 410.650 | 83.784 | 939.779 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 479.778 | 410.650 | 76.978 | 967.406 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 458.591 | 410.650 | 76.978 | 946.219 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 501.958 | 410.650 | 76.978 | 989.586 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 465.852 | 410.650 | 76.978 | 953.480 |