Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 337.287 | 118.250 | 118.112 | 573.649 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M150, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 352.181 | 118.250 | 120.781 | 591.212 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 381.382 | 118.250 | 118.112 | 617.744 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 100 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 337.287 | 118.250 | 118.112 | 573.649 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M150, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 352.181 | 118.250 | 120.781 | 591.212 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 381.382 | 118.250 | 118.112 | 617.744 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) |
| m3 |
| 362.713 |
| 118.250 |
| 118.112 |
| 599.075 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 402.314 | 118.250 | 118.112 | 638.676 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 369.714 | 118.250 | 118.112 | 606.076 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M200, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 381.382 | 118.250 | 120.781 | 620.413 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 412.173 | 118.250 | 118.112 | 648.535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 393.875 | 118.250 | 118.112 | 630.237 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 440.182 | 118.250 | 118.112 | 676.544 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 400.739 | 118.250 | 118.112 | 637.101 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M250, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 412.173 | 118.250 | 120.781 | 651.204 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 440.904 | 118.250 | 118.112 | 677.266 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 422.891 | 118.250 | 118.112 | 659.253 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 477.616 | 118.250 | 118.112 | 713.978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 431.259 | 118.250 | 118.112 | 667.621 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M300, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 440.904 | 118.250 | 120.781 | 679.935 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 471.799 | 118.250 | 118.112 | 708.161 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 452.035 | 118.250 | 118.112 | 688.397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 496.409 | 118.250 | 118.112 | 732.771 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 488.989 | 118.250 | 118.112 | 725.351 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M350, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 471.799 | 118.250 | 120.781 | 710.830 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 400 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 530.991 | 118.250 | 118.112 | 767.353 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M400, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 530.991 | 118.250 | 120.781 | 770.022 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 450 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 566.661 | 118.250 | 118.112 | 803.023 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M450, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 566.661 | 118.250 | 120.781 | 805.692 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 500 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 599.207 | 118.250 | 118.112 | 835.569 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M500, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 599.207 | 118.250 | 120.781 | 838.238 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 600 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 719.566 | 118.250 | 118.112 | 955.928 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M600, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 719.566 | 118.250 | 120.781 | 958.597 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 415.636 | 1.505.000 | 111.647 | 2.032.283 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 | m3 | 394.111 | 1.505.000 | 111.647 | 2.010.758 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 423.630 | 1.505.000 | 111.647 | 2.040.277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 397.999 | 1.505.000 | 111.647 | 2.014.646 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 415.636 | 1.505.000 | 115.205 | 2.035.841 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 449.627 | 1.505.000 | 111.647 | 2.066.274 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 429.284 | 1.505.000 | 111.647 | 2.045.931 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 465.650 | 1.505.000 | 111.647 | 2.082.297 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 434.556 | 1.505.000 | 111.647 | 2.051.203 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 449.627 | 1.505.000 | 115.205 | 2.069.832 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 484.391 | 1.505.000 | 111.647 | 2.101.038 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 463.001 | 1.505.000 | 111.647 | 2.079.648 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 506.785 | 1.505.000 | 111.647 | 2.123.432 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 470.331 | 1.505.000 | 111.647 | 2.086.978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 484.391 | 1.505.000 | 115.205 | 2.104.596 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 518.094 | 1.505.000 | 111.647 | 2.134.741 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 496.898 | 1.505.000 | 111.647 | 2.113.545 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 547.033 | 1.505.000 | 111.647 | 2.163.680 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 546.013 | 1.505.000 | 111.647 | 2.162.660 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 518.094 | 1.505.000 | 115.205 | 2.138.299 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) |
| m3 |
| 362.713 |
| 118.250 |
| 118.112 |
| 599.075 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 402.314 | 118.250 | 118.112 | 638.676 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 150 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 369.714 | 118.250 | 118.112 | 606.076 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M200, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 381.382 | 118.250 | 120.781 | 620.413 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 412.173 | 118.250 | 118.112 | 648.535 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 393.875 | 118.250 | 118.112 | 630.237 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 440.182 | 118.250 | 118.112 | 676.544 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 400.739 | 118.250 | 118.112 | 637.101 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M250, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 412.173 | 118.250 | 120.781 | 651.204 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 440.904 | 118.250 | 118.112 | 677.266 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 422.891 | 118.250 | 118.112 | 659.253 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 477.616 | 118.250 | 118.112 | 713.978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 431.259 | 118.250 | 118.112 | 667.621 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M300, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 440.904 | 118.250 | 120.781 | 679.935 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 471.799 | 118.250 | 118.112 | 708.161 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 452.035 | 118.250 | 118.112 | 688.397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 496.409 | 118.250 | 118.112 | 732.771 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 488.989 | 118.250 | 118.112 | 725.351 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M350, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 471.799 | 118.250 | 120.781 | 710.830 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 400 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 530.991 | 118.250 | 118.112 | 767.353 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M400, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 530.991 | 118.250 | 120.781 | 770.022 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 450 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 566.661 | 118.250 | 118.112 | 803.023 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M450, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 566.661 | 118.250 | 120.781 | 805.692 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 500 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 599.207 | 118.250 | 118.112 | 835.569 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M500, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 599.207 | 118.250 | 120.781 | 838.238 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 600 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | m3 | 719.566 | 118.250 | 118.112 | 955.928 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông cốt liệu lớn DMAX ≥ 80mm, bê tông M600, đá 4x6, XM PCB40 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | m3 | 719.566 | 118.250 | 120.781 | 958.597 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 415.636 | 1.505.000 | 111.647 | 2.032.283 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 | m3 | 394.111 | 1.505.000 | 111.647 | 2.010.758 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 423.630 | 1.505.000 | 111.647 | 2.040.277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 397.999 | 1.505.000 | 111.647 | 2.014.646 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 415.636 | 1.505.000 | 115.205 | 2.035.841 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 449.627 | 1.505.000 | 111.647 | 2.066.274 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 429.284 | 1.505.000 | 111.647 | 2.045.931 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 465.650 | 1.505.000 | 111.647 | 2.082.297 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 434.556 | 1.505.000 | 111.647 | 2.051.203 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 449.627 | 1.505.000 | 115.205 | 2.069.832 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 484.391 | 1.505.000 | 111.647 | 2.101.038 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 463.001 | 1.505.000 | 111.647 | 2.079.648 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 506.785 | 1.505.000 | 111.647 | 2.123.432 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 470.331 | 1.505.000 | 111.647 | 2.086.978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 484.391 | 1.505.000 | 115.205 | 2.104.596 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 518.094 | 1.505.000 | 111.647 | 2.134.741 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 496.898 | 1.505.000 | 111.647 | 2.113.545 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 547.033 | 1.505.000 | 111.647 | 2.163.680 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 546.013 | 1.505.000 | 111.647 | 2.162.660 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 518.094 | 1.505.000 | 115.205 | 2.138.299 |