Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 149.954 | 0 | 149.954 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 224.141 | 0 | 224.141 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 258.867 | 0 | 258.867 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 149.954 | 0 | 149.954 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 224.141 | 0 | 224.141 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 258.867 | 0 | 258.867 | |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m2 |
| 0 |
| 190.994 |
| 0 |
| 190.994 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 287.280 | 0 | 287.280 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 333.055 | 0 | 333.055 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 410.400 | 0 | 410.400 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 517.735 | 0 | 517.735 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 219.406 | 0 | 219.406 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 312.535 | 0 | 312.535 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 359.889 | 0 | 359.889 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 437.233 | 0 | 437.233 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 546.147 | 0 | 546.147 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 239.926 | 0 | 239.926 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 339.369 | 0 | 339.369 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 393.037 | 0 | 393.037 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 11.838 | 35.129 | 46.967 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 19.415 | 48.589 | 68.004 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 45.144 | 61.273 | 106.417 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 65.980 | 72.921 | 138.901 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 84.448 | 79.392 | 163.840 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 18.942 | 0 | 18.942 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 37.883 | 0 | 37.883 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 77.345 | 0 | 77.345 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 146.797 | 0 | 146.797 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 320.427 | 0 | 320.427 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 767.132 | 0 | 767.132 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 1.449.026 | 0 | 1.449.026 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 22.098 | 0 | 22.098 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 42.618 | 0 | 42.618 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 86.815 | 0 | 86.815 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 159.424 | 0 | 159.424 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 448.283 | 0 | 448.283 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 959.704 | 0 | 959.704 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 1.578.460 | 0 | 1.578.460 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 31.569 | 0 | 31.569 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 58.403 | 0 | 58.403 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 110.492 | 0 | 110.492 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 213.092 | 0 | 213.092 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 511.421 | 0 | 511.421 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 959.704 | 0 | 959.704 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 1.725.257 | 0 | 1.725.257 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 83.658 | 0 | 83.658 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 118.385 | 0 | 118.385 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 165.738 | 0 | 165.738 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 1.054.411 | 0 | 1.054.411 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 1.897.309 | 0 | 1.897.309 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 232.330 | 0 | 232.330 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 261.586 | 0 | 261.586 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 287.400 | 0 | 287.400 |
| 100m2 |
| 0 |
| 190.994 |
| 0 |
| 190.994 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 287.280 | 0 | 287.280 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 333.055 | 0 | 333.055 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 410.400 | 0 | 410.400 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 517.735 | 0 | 517.735 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 219.406 | 0 | 219.406 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 312.535 | 0 | 312.535 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 359.889 | 0 | 359.889 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 437.233 | 0 | 437.233 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 3, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 546.147 | 0 | 546.147 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 239.926 | 0 | 239.926 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 339.369 | 0 | 339.369 |
| Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 4, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 393.037 | 0 | 393.037 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 11.838 | 35.129 | 46.967 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 19.415 | 48.589 | 68.004 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 45.144 | 61.273 | 106.417 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <= 5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 65.980 | 72.921 | 138.901 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 84.448 | 79.392 | 163.840 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 18.942 | 0 | 18.942 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 37.883 | 0 | 37.883 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 77.345 | 0 | 77.345 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 146.797 | 0 | 146.797 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 320.427 | 0 | 320.427 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 767.132 | 0 | 767.132 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 1.449.026 | 0 | 1.449.026 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 22.098 | 0 | 22.098 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 42.618 | 0 | 42.618 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=40 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 86.815 | 0 | 86.815 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 159.424 | 0 | 159.424 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=60 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 448.283 | 0 | 448.283 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 959.704 | 0 | 959.704 |
| Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây >70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | cây | 0 | 1.578.460 | 0 | 1.578.460 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 31.569 | 0 | 31.569 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 58.403 | 0 | 58.403 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 110.492 | 0 | 110.492 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 213.092 | 0 | 213.092 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 511.421 | 0 | 511.421 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 959.704 | 0 | 959.704 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm (Theo ĐG 5913/2015) | gốc cây | 0 | 1.725.257 | 0 | 1.725.257 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 83.658 | 0 | 83.658 |
| Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 118.385 | 0 | 118.385 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=50 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 165.738 | 0 | 165.738 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 1.054.411 | 0 | 1.054.411 |
| Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm (Theo ĐG 5913/2015) | bụi | 0 | 1.897.309 | 0 | 1.897.309 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 232.330 | 0 | 232.330 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 261.586 | 0 | 261.586 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 287.400 | 0 | 287.400 |