Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 820.898 | 116.803 | 1.747.703 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 820.898 | 116.803 | 1.818.893 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 340.750 | 116.803 | 1.151.257 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 820.898 | 116.803 | 1.747.703 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 820.898 | 116.803 | 1.818.893 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 340.750 | 116.803 | 1.151.257 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 750.766 |
| 340.750 |
| 116.803 |
| 1.208.319 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 340.750 | 116.803 | 1.267.555 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 340.750 | 116.803 | 1.338.745 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 641.602 | 340.750 | 116.803 | 1.099.155 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696.065 | 340.750 | 116.803 | 1.153.618 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 752.417 | 340.750 | 116.803 | 1.209.970 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.591 | 340.750 | 116.803 | 1.270.144 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 828.036 | 456.548 | 97.966 | 1.382.550 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 885.098 | 456.548 | 97.966 | 1.439.612 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 944.334 | 456.548 | 97.966 | 1.498.848 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.015.524 | 456.548 | 97.966 | 1.570.038 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 448.721 | 90.431 | 1.239.725 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 448.721 | 90.431 | 1.297.352 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 448.721 | 90.431 | 1.357.174 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 448.721 | 90.431 | 1.429.069 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647.955 | 448.721 | 90.431 | 1.187.107 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702.957 | 448.721 | 90.431 | 1.242.109 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759.866 | 448.721 | 90.431 | 1.299.018 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 820.636 | 448.721 | 90.431 | 1.359.788 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 335.423 | 97.966 | 1.127.093 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 335.423 | 97.966 | 1.184.155 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 335.423 | 97.966 | 1.243.391 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 335.423 | 97.966 | 1.314.581 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 774.260 | 547.857 | 90.431 | 1.412.548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831.322 | 547.857 | 90.431 | 1.469.610 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890.558 | 547.857 | 90.431 | 1.528.846 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 961.748 | 547.857 | 90.431 | 1.600.036 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 774.260 | 450.957 | 90.431 | 1.315.648 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831.322 | 450.957 | 90.431 | 1.372.710 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890.558 | 450.957 | 90.431 | 1.431.946 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 961.748 | 450.957 | 90.431 | 1.503.136 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.705 | 271.912 | 97.966 | 1.063.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 271.912 | 97.966 | 1.120.644 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 271.912 | 97.966 | 1.179.880 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 271.912 | 97.966 | 1.251.070 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 614.905 | 146.282 | 135.434 | 896.621 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 665.967 | 146.282 | 135.434 | 947.683 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719.829 | 146.282 | 135.434 | 1.001.545 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772.489 | 146.282 | 135.434 | 1.054.205 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.187.026 | 2.192.503 | 121.140 | 3.500.669 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.246.262 | 2.192.503 | 121.140 | 3.559.905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.246.262 | 2.192.503 | 121.140 | 3.559.905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.317.452 | 2.192.503 | 121.140 | 3.631.095 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 991.438 | 59.981 | 64.498 | 1.115.917 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.006.634 | 59.981 | 64.498 | 1.131.113 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.011.267 | 164.160 | 64.498 | 1.239.925 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.026.767 | 164.160 | 64.498 | 1.255.425 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 750.766 |
| 340.750 |
| 116.803 |
| 1.208.319 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 340.750 | 116.803 | 1.267.555 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 340.750 | 116.803 | 1.338.745 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 641.602 | 340.750 | 116.803 | 1.099.155 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 696.065 | 340.750 | 116.803 | 1.153.618 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 752.417 | 340.750 | 116.803 | 1.209.970 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 812.591 | 340.750 | 116.803 | 1.270.144 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 828.036 | 456.548 | 97.966 | 1.382.550 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 885.098 | 456.548 | 97.966 | 1.439.612 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 944.334 | 456.548 | 97.966 | 1.498.848 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.015.524 | 456.548 | 97.966 | 1.570.038 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 700.573 | 448.721 | 90.431 | 1.239.725 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 758.200 | 448.721 | 90.431 | 1.297.352 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 818.022 | 448.721 | 90.431 | 1.357.174 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889.917 | 448.721 | 90.431 | 1.429.069 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 647.955 | 448.721 | 90.431 | 1.187.107 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 702.957 | 448.721 | 90.431 | 1.242.109 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 759.866 | 448.721 | 90.431 | 1.299.018 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 820.636 | 448.721 | 90.431 | 1.359.788 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.704 | 335.423 | 97.966 | 1.127.093 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 335.423 | 97.966 | 1.184.155 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 335.423 | 97.966 | 1.243.391 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 335.423 | 97.966 | 1.314.581 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 774.260 | 547.857 | 90.431 | 1.412.548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831.322 | 547.857 | 90.431 | 1.469.610 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890.558 | 547.857 | 90.431 | 1.528.846 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 961.748 | 547.857 | 90.431 | 1.600.036 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 774.260 | 450.957 | 90.431 | 1.315.648 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 831.322 | 450.957 | 90.431 | 1.372.710 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890.558 | 450.957 | 90.431 | 1.431.946 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 961.748 | 450.957 | 90.431 | 1.503.136 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 693.705 | 271.912 | 97.966 | 1.063.583 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 750.766 | 271.912 | 97.966 | 1.120.644 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 810.002 | 271.912 | 97.966 | 1.179.880 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881.192 | 271.912 | 97.966 | 1.251.070 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 614.905 | 146.282 | 135.434 | 896.621 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 665.967 | 146.282 | 135.434 | 947.683 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 719.829 | 146.282 | 135.434 | 1.001.545 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 4x6, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 772.489 | 146.282 | 135.434 | 1.054.205 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.187.026 | 2.192.503 | 121.140 | 3.500.669 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.246.262 | 2.192.503 | 121.140 | 3.559.905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.246.262 | 2.192.503 | 121.140 | 3.559.905 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.317.452 | 2.192.503 | 121.140 | 3.631.095 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 991.438 | 59.981 | 64.498 | 1.115.917 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.006.634 | 59.981 | 64.498 | 1.131.113 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.011.267 | 164.160 | 64.498 | 1.239.925 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.026.767 | 164.160 | 64.498 | 1.255.425 |