Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.016.701 | 335.423 | 81.990 | 1.434.114 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.129.433 | 335.423 | 81.990 | 1.546.846 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.245.317 | 335.423 | 81.990 | 1.662.730 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.016.701 | 335.423 | 81.990 | 1.434.114 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.129.433 | 335.423 | 81.990 | 1.546.846 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.245.317 | 335.423 | 81.990 | 1.662.730 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 1.380.937 |
| 335.423 |
| 81.990 |
| 1.798.350 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.097.256 | 547.857 | 81.990 | 1.727.103 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.209.989 | 547.857 | 81.990 | 1.839.836 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.325.873 | 547.857 | 81.990 | 1.955.720 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.461.492 | 547.857 | 81.990 | 2.091.339 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.097.256 | 450.957 | 81.990 | 1.630.203 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.209.989 | 450.957 | 81.990 | 1.742.936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.325.873 | 450.957 | 81.990 | 1.858.820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.461.492 | 450.957 | 81.990 | 1.994.439 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.016.701 | 271.912 | 81.990 | 1.370.603 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.129.433 | 271.912 | 81.990 | 1.483.335 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.245.317 | 271.912 | 81.990 | 1.599.219 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.380.937 | 271.912 | 81.990 | 1.734.839 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 17.363 | 93.973 | 111.336 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 14.680 | 72.564 | 87.244 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 14.206 | 74.348 | 88.554 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 11.049 | 47.776 | 58.825 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=125m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 9.471 | 43.833 | 53.304 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=160m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 8.839 | 42.125 | 50.964 |
| Sản xuất bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn công suất 60 m3/h (Theo ĐG 5815/2017) | 100m3 | 0 | 860.480 | 4.340.303 | 5.200.783 |
| Sản xuất bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn công suất 120 m3/h (Theo ĐG 5815/2017) | 100m3 | 0 | 671.174 | 3.348.686 | 4.019.860 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 7.371.795 | 7.371.795 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 9.029.326 | 9.029.326 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 7.876.917 | 7.876.917 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 7.889.813 | 7.889.813 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 9.618.996 | 9.618.996 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 8.395.756 | 8.395.756 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.5km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 8.367.983 | 8.367.983 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.5km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 10.319.229 | 10.319.229 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.5km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 8.961.762 | 8.961.762 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=2.0km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 9.085.239 | 9.085.239 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=2.0km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 11.130.026 | 11.130.026 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=2.0km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 9.669.270 | 9.669.270 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3.0km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 10.758.836 | 10.758.836 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3.0km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 13.120.163 | 13.120.163 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3.0km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 11.414.455 | 11.414.455 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 11.814.796 | 11.814.796 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 14.446.921 | 14.446.921 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 12.593.634 | 12.593.634 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.004.158 | 1.004.158 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.230.937 | 1.230.937 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.070.695 | 1.070.695 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=0,5km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 26.484.665 | 26.484.665 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=1km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 29.002.974 | 29.002.974 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=1,5km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 31.518.547 | 31.518.547 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=2km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 34.034.121 | 34.034.121 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=3km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 39.050.315 | 39.050.315 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 1.380.937 |
| 335.423 |
| 81.990 |
| 1.798.350 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.097.256 | 547.857 | 81.990 | 1.727.103 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.209.989 | 547.857 | 81.990 | 1.839.836 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.325.873 | 547.857 | 81.990 | 1.955.720 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.461.492 | 547.857 | 81.990 | 2.091.339 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.097.256 | 450.957 | 81.990 | 1.630.203 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.209.989 | 450.957 | 81.990 | 1.742.936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.325.873 | 450.957 | 81.990 | 1.858.820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông ống hút đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.461.492 | 450.957 | 81.990 | 1.994.439 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.016.701 | 271.912 | 81.990 | 1.370.603 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.129.433 | 271.912 | 81.990 | 1.483.335 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.245.317 | 271.912 | 81.990 | 1.599.219 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 350 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 1.380.937 | 271.912 | 81.990 | 1.734.839 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=16m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 17.363 | 93.973 | 111.336 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 14.680 | 72.564 | 87.244 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 14.206 | 74.348 | 88.554 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 11.049 | 47.776 | 58.825 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=125m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 9.471 | 43.833 | 53.304 |
| Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=160m3/h (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 0 | 8.839 | 42.125 | 50.964 |
| Sản xuất bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn công suất 60 m3/h (Theo ĐG 5815/2017) | 100m3 | 0 | 860.480 | 4.340.303 | 5.200.783 |
| Sản xuất bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn công suất 120 m3/h (Theo ĐG 5815/2017) | 100m3 | 0 | 671.174 | 3.348.686 | 4.019.860 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 7.371.795 | 7.371.795 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 9.029.326 | 9.029.326 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 7.876.917 | 7.876.917 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 7.889.813 | 7.889.813 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 9.618.996 | 9.618.996 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.0km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 8.395.756 | 8.395.756 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.5km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 8.367.983 | 8.367.983 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.5km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 10.319.229 | 10.319.229 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=1.5km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 8.961.762 | 8.961.762 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=2.0km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 9.085.239 | 9.085.239 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=2.0km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 11.130.026 | 11.130.026 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=2.0km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 9.669.270 | 9.669.270 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3.0km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 10.758.836 | 10.758.836 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3.0km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 13.120.163 | 13.120.163 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=3.0km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 11.414.455 | 11.414.455 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 11.814.796 | 11.814.796 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 14.446.921 | 14.446.921 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 12.593.634 | 12.593.634 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.004.158 | 1.004.158 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 10.7m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.230.937 | 1.230.937 |
| Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 14.5m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.070.695 | 1.070.695 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=0,5km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 26.484.665 | 26.484.665 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=1km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 29.002.974 | 29.002.974 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=1,5km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 31.518.547 | 31.518.547 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=2km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 34.034.121 | 34.034.121 |
| Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng, cự ly <=3km (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 39.050.315 | 39.050.315 |